Bài tập cuối Tuần 26 Toán lớp 2 (có đáp án)
15 câu hỏi
Số vào chỗ trống?
256 > ...98
2
1
3
4
Đáp án đúng là: B
Chữ số hàng trăm bé hơn 2 là: 1
Nên: 256 > 198
125 < .... < 145
100
120
130
110
Đáp án đúng là: C
Chữ số hàng trăm là: 1
Chữ số hàng chục lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4 là: 3
Vậy: 125 < 130 < 145
Số liền trước của số 570 là:
470
560
569
460
Đáp án đúng là: C
Số liền trước của số 570 là: 569
Số liền sau của số 389 là:
278
388
390
490
Đáp án đúng là: C
Số liền sau của số 389 là: 390
Số bé nhất có 3 chữ số là:
111
110
100
102
Đáp án đúng là: C
Số bé nhất có 3 chữ số thì chữ số hàng trăm bằng 1, chữ số hàng chục và hàng đơn vị bằng 0.
Số đó là: 100
Trong các số: 345, 364, 389, 370. Số lớn nhất là:
345
389
364
370
Đáp án đúng là: B
Vì các số đều có 3 chữ số nên ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng từ trái qua phải.
Chữ số hàng trăm: 3
Chữ số hàng chục: 4 < 6 < 7 < 8
Do đó: 345 < 364 < 370 < 389
Số lớn nhất là: 389
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.
358 .... 298
>
<
=
Đáp án đúng là: A
Vì cả hai số đều 3 chữ số, nên ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng từ trái qua phải.
Chữ số hàng trăm: 3 > 2
Do đó: 358 > 298
Số lớn nhất có 3 chữ số là:
987
999
978
789
Đáp án đúng là: B
Số lớn nhất có 3 chữ số thì chữ số hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị bằng 9.
Số đó là: 999
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.
| 253 __ 248 | 549 __ 945 |
| 897 __ 908 | 201 __ 198 |
| 102 __ 210 | 357 __ 357 |
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn
- Nếu các chữ số bằng nhau, ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng từ trái qua phải.
253 > 248 | 549 < 945 |
897 < 908 | 201 > 198 |
102 < 210 | 357 = 357 |
Viết các số sau thành tổng:

a) 456 = 400 + 50 + 6 b) 903 = 900 + 3
c) 324 = 300 + 20 + 4 d) 157 = 100 + 50 + 7
e) 706 = 700 + 6
Đúng hay Sai.


Số vào ô trống ?

Số liền trước | Số | Số liền sau |
456 | 457 | 458 |
979 | 980 | 981 |
158 | 159 | 160 |
306 | 307 | 308 |
Số?
a) Hai trăm linh năm: ____
b) Bảy trăm sáu mươi chín: ____
c) Chín trăm tám mươi: ____
a) Hai trăm linh năm: 205
b) Bảy trăm sáu mươi chín: 769
c) Chín trăm tám mươi: 980
a) Sắp xếp các số 758, 876, 456, 610 theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Sắp xếp các số 321, 125, 901, 764 theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) Sắp xếp các số 758, 876, 456, 610 theo thứ tự từ bé đến lớn là: 456, 610, 758, 876
(chữ số hàng trăm 4 < 6 < 7 < 8)
b) Sắp xếp các số 321, 125, 901, 764 theo thứ tự từ lớn đến bé là: 901, 764, 321, 125
(chữ số hàng trăm 9 > 7 > 3 > 1)
Cho ba số 5, 0, 1.
a) Viết các số có 3 chữ số.
b) Trong các số vừa viết được, số nào lớn nhất? Số nào bé nhất?
c) Trong các số vừa viết được, số nào là số tròn chục?
a) Viết các số có 3 chữ số là: 105, 150, 501, 510
b) Trong các số vừa viết được, số lớn nhất là: 510, số bé nhất là: 105
c) Trong các số vừa viết được, số tròn chục là: 150, 510
