Bài tập cuối Tuần 25 Toán lớp 2 (có đáp án)
14 câu hỏi
Số “Bốn trăm hai mươi ba” viết là:
432
423
342
324
Đáp án đúng là: B
Số “Bốn trăm hai mươi ba” viết là: 423
Số gồm 7 trăm, 5 chục, 1 đơn vị là:
751
715
157
175
Đáp án đúng là: A
Chữ số hàng trăm là: 7
Chữ số hàng chục là: 5
Chữ số hàng đơn vị là: 1
Số gồm 7 trăm, 5 chục, 1 đơn vị là: 751
Điền dấu thích hợp vào ô trống:
240 ..... 250
>
=
<
Đáp án đúng là: C
Quy tắc:Nếu hai số có chữ số bằng nhau, ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
Chữ số hàng trăm: 2 = 2
Chữ số hàng chục: 4 < 5
Do đó: 240 < 250
Điền số tròn trăm thích hợp vào ô trống:
300 < .....
100
200
350
400
Đáp án đúng là: D
Số tròn trăm thích hợp là: 300 < 400
Số 305 được đọc là:
Ba trăm linh năm
Ba trăm năm mươi
Ba không năm
Ba năm
Đáp án đúng là: A
Số 305 được đọc là: Ba trăm linh năm
Số gồm 2 trăm, 3 đơn vị là:
23
230
213
203
Đáp án đúng là: D
Chữ số hàng trăm là 2
Chữ số hàng chục là 0
Chữ số hàng đơn vị là 3
Số gồm 2 trăm, 3 đơn vị là: 203
Cho dãy số: 410, 411, 412, …, …, 415. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:
412, 413
413, 414
414, 415
413, 415
Đáp án đúng là: B
Dãy số: 410, 411, 412, …, …, 415 là dãy số có số đằng sau lớn hơn số đằng trước 1 đơn vị.
Các số thích hợp điền vào chỗ trống là: 413; 414
Số ô trống ?

121
123
125
111
Đáp án đúng là: B
Chữ số hàng trăm: 1
Chữ số hàng chục: 2
Chữ số hàng đơn vị: 3
Số đó là: 123


Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:
| 140 __ 180 | 300 __ 500 | 490 __ 370 |
| 240 __ 190 | 200 __ 600 | 180 __ 290 |
140 <180 | 300 <500 | 490 >370 |
240 >190 | 200 <600 | 180 <290 |
Số:
a) Giá trị của chữ số 1 trong số 517 là: __________
b) Giá trị của chữ số 5 trong số 985 là: __________
c) Giá trị của chữ số 3 trong số 378 là: __________
a) Giá trị của chữ số 1 trong số 517 là: 10 (chữ số 1 đứng ở hàng chục)
b) Giá trị của chữ số 5 trong số 985 là: 5 (chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị)
c) Giá trị của chữ số 3 trong số 378 là: 300 (chữ số 3 đứng ở hàng trăm)
Số?

a) Số 901 gồm 9trăm, 0 chục, 1 đơn vị.
b) Số 315 gồm 3 trăm, 1 chục, 5 đơn vị.
c) Số 750 gồm 7 trăm, 5 chục, 0 đơn vị.
d) Số 461 gồm 4 trăm, 6 chục, 1 đơn vị.
Hoàn thành bảng sau:

Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
1 | 0 | 4 | 104 | Một trăm linh tư |
3 | 5 | 0 | 350 | Ba trăm năm mươi. |
9 | 2 | 1 | 921 | Chín trăm hai mươi mốt |
5 | 3 | 7 | 537 | Năm trăm ba mươi bảy |
Điền số thích hợp vào ô trống.

a) 356; 357; 358; 359; 360; 361; 362; 363.
b) 166; 167; 168; 169; 170; 171; 172; 173.
c) 789; 790; 791; 792; 793; 794; 795; 796.
