Bài tập cuối Tuần 24 Toán lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 24 Toán lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 243 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 42 gồm:

4 chục, 2 đơn vị

2 chục, 4 đơn vị

4 chục 0 đơn vị

4 trăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chữ số hàng chục là: 4

Chữ số hàng đơn vị là: 2

Số 42 gồm: 4 chục, 2 đơn vị

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“10 ……… bằng 1 chục”. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

trăm

đơn vị

chục

nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

10 đơn vị bằng 1 chục

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 7 chục, 1 đơn vị là:

70

10

71

17

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chữ số hàng chục là: 7

Chữ số hàng đơn vị là: 1

Số gồm 7 chục, 1 đơn vị là: 71

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số: 540; 550; 560; …; …; 590; 600. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

570; 580

570; 590

560; 580

590; 580

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dãy số: 540; 550; 560; …; …; 590; 600 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần, số đứng sau hơn số đứng trước 10 đơn vị.

Nên số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 570; 580

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 5 chục, 9 đơn vị là:

95

59

50

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chữ số hàng chục là: 5

Chữ số hàng đơn vị là: 9

Số gồm 5 chục, 9 đơn vị là: 59

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 62 gồm:

6 và 2

2 chục, 6 đơn vị

6 chục, 2 đơn vị

62 chục

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chữ số hàng chục là: 6

Chữ số hàng đơn vị là: 2

Số 62 gồm: 6 chục, 2 đơn vị

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ 100 đến 200 có bao nhiêu số tròn chục?

10 số

11 số

12 số

13 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ 100 đến 200 có các số tròn chục là:

100, 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180, 190, 200

Có tất cả 11 số

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ 0 đến 1 000 có bao nhiêu số tròn trăm?

12 số

11 số

10 số

9 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

• Các số tròn trăm có chữ số hàng chục và hàng đơn vị bằng 0.

Từ 0 đến 1 000 có các số tròn trăm là:

100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1 000.

Có tất cả 10 số

9. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án

100; 110; 120; 130; 140; 150; 160; 170; 180; 190; 200. (dãy số tròn chục)

100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1 000. (dãy số tròn trăm)

10. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào ô trống ? (ảnh 2)
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) Số gồm 5 chục, 1 đơn vị là:  ___

b) Số gồm 2 chục, 9 đơn vị là:  ___

c) Số gồm 9 chục, 7 đơn vị là:  ___

(1)
51
(2)
29
(3)
97
Xem đáp án

a) Số gồm 5 chục, 1 đơn vị là: 51

b) Số gồm 2 chục, 9 đơn vị là: 29

c) Số gồm 9 chục, 7 đơn vị là: 97

12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Mỗi lọ có 100 viên kẹo.

loading...

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) Có __  lọ.                                                  

b) Có tất cả ____  viên kẹo.

(1)
3
(2)
300
Xem đáp án

a) Có 3 lọ.                                                  

b) Có tất cả 300 viên.

Giải thích:

Ba lọ có số viên là:

100 + 100 + 100 = 300 (viên)

13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Biết mỗi hộp có 10 cái bút chì.

loading...

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) Có __  hộp.

b) Có tất cả ___  cái bút chì

(1)
4
(2)
40
Xem đáp án

a) Có 4 hộp.

b) Có tất cả 40cái bút chì

Giải thích:

Bốn hộp có số bút chì là:

10 + 10 + 10 + 10 = 40 (cái)

14. Tự luận
• 1 điểm

a) Viết số tròn chục có ba chữ số sao cho chữ số hàng chục bằng 5:

b) Viết số tròn chục có ba chữ số sao cho chữ số hàng trăm bằng 3:

 

c) Viết số tròn chục có ba chữ số sao cho chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng chục 3 đơn vị:

Xem đáp án

a) Các số tròn chục có ba chữ số mà chữ số hàng chục bằng 5 là:

150, 250, 350, 450, 550, 650, 750, 850, 950.

b) Số tròn chục có ba chữ số sao cho chữ số hàng trăm là 3 là:

300, 310, 320, 330, 340, 350, 360, 370, 380, 390.

c) Số tròn chục có ba chữ số sao cho chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng chục 3 đơn vị là:

300, 410, 520, 630, 740, 850, 960.

15. Tự luận
• 1 điểm

Biết một thùng bánh có 10 hộp, mỗi hộp có 10 cái bánh.

a) Mỗi thùng bánh có tất cả bao nhiêu cái bánh?

b) Cô Thắm muốn mua 200 cái bánh. Hỏi cô Thắm cần mua bao nhiêu thùng bánh?

Xem đáp án

a)

Một thùng bánh có số bánh là:

10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 100 (cái)

Đáp số: 100 cái

b)

Hai thùng bánh có số bánh là:

100 + 100 = 200 (cái)

Cô Thắm muốn mua 200 cái bánh.

Vậy cô Thắm cần mua 2 thùng bánh.