Bài tập cuối Tuần 2 Toán lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 2 Toán lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 254 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phép tính a + b = c, c được gọi là:

Số hạng

Tổng

Hiệu

Tích

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong phép tính a + b = c, c được gọi là: Tổng

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phép tính 24 – 4 = 20, 24 được gọi là:

Số hạng

Hiệu

Số trừ

Số bị trừ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong phép tính 24 – 4 = 20, 24 được gọi là: Số bị trừ

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng của 35 và 12 là:

23

47

35

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tổng của 35 và 12 là: 35 + 12 = 47

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu của 89 và số lớn nhất có một chữ số là:

9

80

90

88

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có một chữ số là: 9

Hiệu của 89 và số lớn nhất có một chữ số là: 89 – 9 = 80

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số quả táo kém số quả cam là:

Số quả táo kém số quả cam là:  A. 1 quả B. 2 quả   (ảnh 1)

1 quả

2 quả

3 quả

5 quả

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số quả táo kém số quả cam là: 3 – 2 = 1 (quả)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số bông hoa chưa tô màu hơn số bông hoa đã tô màu là:

Số bông hoa chưa tô màu hơn số bông hoa đã tô màu là: (ảnh 1)

4 bông

3 bông

7 bông

11 bông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số bông hoa chưa tô màu hơn số bông hoa đã tô màu là: 7 – 4 = 3 (bông)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp 2A có 14 bạn nữ và 16 bạn nam. Số bạn nam hơn số bạn nữ là:

2 bạn

4 bạn

6 bạn

10 bạn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bạn nam hơn số bạn nữ là: 16 – 14 = 2 (bạn)

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Minh 7 tuổi, bố 39 tuổi. Vậy Minh kém bố số tuổi là:

7 tuổi

40 tuổi

32 tuổi

39 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Minh kém bố số tuổi là: 39 – 7 = 32 (tuổi)

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền “số bị trừ”, “số trừ” hoặc “hiệu” vào ô trống cho thích hợp.

Điền “số bị trừ”, “số trừ” hoặc “hiệu” vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 1)
Xem đáp án

48 – 10 = 38

65 – 22 = 43

87 – 56 = 31

số bị trừ

48

số bị trừ

65

số bị trừ

87

số trừ

10

số trừ

22

số trừ

56

hiệu

38

hiệu

43

hiệu

31

10. Tự luận
• 1 điểm

Nối hai số hạng với tổng của nó (theo mẫu).

Nối hai số hạng với tổng của nó (theo mẫu). (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối hai số hạng với tổng của nó (theo mẫu). (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính, biết:

Số hạng: 36

Số hạng: 40

Số hạng: 12

Số hạng: 63

Số bị trừ: 77

Số trừ: 24

Số bị trừ: 89

Số trừ: 52

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính, biết: Số hạng: 36 Số hạng: 40 Số hạng: 12 Số hạng:  (ảnh 1)
12. Tự luận
• 1 điểm

Nhà Hoa có 16 con gà. Mẹ đi chợ mua thêm 12 con gà nữa. Hỏi nhà Hoa có tất cả bao nhiêu con gà?

a) Viết phép tính thích hợp.

b) Số?

Nhà Hoa có tất cả .... con gà.

Xem đáp án

a) Phép tính thích hợp: 16 + 12 = 28

b) Nhà Hoa có tất cả 28 con gà.

13. Tự luận
• 1 điểm

Mẹ thu hoạch được 50 quả trứng gà. Mẹ mang ra chợ bán 30 quả. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả trứng gà.

a) Viết phép tính thích hợp.

b) Số?

Mẹ còn lại .....quả trứng gà.

Xem đáp án

a) Phép tính thích hợp: 50 – 30 = 20

b) Mẹ còn lại 20 quả trứng gà.

14. Tự luận
• 1 điểm

Anh có 36 viên bi. Em có 25 viên bi. Hỏi anh hơn em bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án

Anh hơn em số viên bi là:

36 – 25 = 11 (viên)

Đáp số: 11 viên bi.

15. Tự luận
• 1 điểm

Lớp 2A trồng được 32 cây, lớp 2B trồng được 47 cây. Hỏi số cây lớp 2A trồng được ít hơn số cây lớp 2B trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án

Lớp 2A trồng ít hơn lớp 2B số cây là:

47 – 32 = 15 (cây)

Đáp số: 15 cây.

16. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số?  • Bút chì dài hơn bút mực ..... cm. (ảnh 1)

• Bút chì dài hơn bút mực ..... cm.

• Bút màu ngắn hơn bút mực ..... cm.

Xem đáp án

• Bút chì dài hơn bút mực 5 cm.

• Bút màu ngắn hơn bút mực 11 cm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây