Bài tập cuối Tuần 13 Toán lớp 3 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 13 Toán lớp 3 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 329 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị đo độ dài bé nhất em đã được học là:

dm

cm

m

mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đơn vị đo độ dài bé nhất em đã được học là mi-li-mét (viết tắt là: mm).

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

1 m =.... mm

1 000

100

10

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

1 m = 1 000 mm

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị nào dưới đây dùng để đo khối lượng?

kg

lít

°C

mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đơn vị dùng để đo khối lượng là kg

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là:

2 700 g = .... kg ..... g

27 và 0

2 và 700

2 và 70

27 và 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2 700 g = 2 kg 700 g

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị nào dùng để đo dung tích?

mm

kg

°C

ml

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đơn vị dùng để đo dung tích là ml

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị nào dùng để đo nhiệt độ?

mm

kg

°C

ml

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đơn vị dùng để đo nhiệt độ là °C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt kế bên chỉ bao nhiêu độ?

Nhiệt kế bên chỉ bao nhiêu độ? (ảnh 1)

20°C

25°C

30°C

26°C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhiệt kế chỉ 26° C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hộp sữa có dung tích là:

Hộp sữa có dung tích là:  (ảnh 1)

180 ml

110 ml

120 ml

150 ml

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hộp sữa có dung tích là 110 ml

9. Tự luận
• 1 điểm

Nối (theo mẫu):

Nối (theo mẫu): (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối (theo mẫu): (ảnh 2)
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

1 cm = ___  mm

_____  mm = 1 m

1 dm = ____  mm

1 000 g = __  kg

5 cm = ___  mm

1 l =  ______  ml

__  cm = 40 mm

1 000 ml = __  l

100 mm = __ dm

1 kg = ______  g

(1)
10
(2)
1000
(3)
100
(4)
1
(5)
50
(6)
1 000
(7)
4
(8)
1
(9)
1
(10)
1 000
Xem đáp án

1 cm = 10 mm

1 dm = 100 mm

5 cm = 50 mm

4 cm = 40 mm

100 mm = 1 dm

1 000 mm = 1 m

1 000 g = 1 kg

1 l = 1 000 ml

1 000 ml = 1 l

1 kg = 1 000 g

11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tính:

25 mm + 48 mm = ______

37 mm – 9 mm = ______

23 mm 3 =______

63 mm : 3 =______

900 ml – 460 ml =_______

38 ml 2 =______

450 ml + 35 ml =_______

74 ml : 2 = ______

137 g + 27 g = ______

231 g – 46 g = ______

55 g : 5 = _____

19 g 4 =_____

(1)
73 mm
(2)
28 mm
(3)
69 mm
(4)
21 mm
(5)
440 ml
(6)
76 ml
(7)
485 ml
(8)
37 ml
(9)
164 g
(10)
185 g
(11)
11 g
(12)
76 g
Xem đáp án

25 mm + 48 mm = 73 mm

37 mm – 9 mm = 28 mm

23 mm ´ 3 = 69 mm

63 mm : 3 = 21 mm

900 ml – 460 ml = 440 ml

38 ml ´ 2 = 76 ml

450 ml + 35 ml = 485 ml

74 ml : 2 = 37 ml

137 g + 27 g = 164 g

231 g – 46 g = 185 g

55 g : 5 = 11 g

19 g ´ 4 = 76 g

12. Tự luận
• 1 điểm

Đoạn đường từ nhà Thỏ sang nhà Gấu dài 300 m, đoạn đường từ nhà Gấu sang nhà Hươu cao cổ dài 424 m. Thỏ sang nhà Gấu, rủ Gấu sang nhà Hươu cao cổ chơi. Hỏi Thỏ phải đi đoạn đường dài bao nhiêu mét?

Đoạn đường từ nhà Thỏ sang nhà Gấu dài 300 m, đoạn đường từ nhà Gấu  sang nhà Hươu cao cổ dài 424 m. ? (ảnh 1)
Xem đáp án

Thỏ phải đi đoạn đường dài số mét là:

300 + 424 = 724 (m)

Đáp số: 724 m

13. Tự luận
• 1 điểm

Mẹ mua 5 gói kẹo và 3 gói bánh. Mỗi gói kẹo cân nặng 120 g và mỗi gói bánh nặng 130 g. Hỏi mẹ đã mua tất cả bao nhiêu gam bánh kẹo?

Xem đáp án

5 gói kẹo nặng số gam là:

120 x 5 = 600 (g)

3 gói bánh nặng số gam là:

130 x 3 = 390 (g)

Mẹ đã mua tất cả số gam bánh kẹo là:

600 + 390 = 990 (g)

Đáp số: 990 g

14. Tự luận
• 1 điểm

Chai thuốc ho có dung tích 125 ml, mỗi ngày Hùng uống 2 lần và mỗi lần uống 5 ml thuốc ho. Hùng đã uống 5 ngày.

Hỏi 5 ngày Hùng đã uống hết bao nhiêu mi-li-lít thuốc ho?

Xem đáp án

Mỗi ngày Hùng đã uống số mi-li-lít thuốc ho là:

5 x 2 = 10 (ml)

5 ngày Hùng đã uống số mi-li-lít thuốc ho là:

10 x 10 = 100 (ml)

Đáp số: 100 ml

15. Tự luận
• 1 điểm

Hãy sử dụng nhiệt kế y tế để đo và ghi lại nhiệt độ cơ thể của em.

Xem đáp án

Học sinh tự thực hiện.