Bài tập cuối Tuần 13 Toán lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 13 Toán lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 235 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu của 34 và 17 là:

27

7

17

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hiệu của 34 và 17 là: 34 – 17 = 17

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

73 – 56

61 – 27

50 – 23

47 – 28

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 73 – 56 = 17         B. 61 – 27 = 34          C. 50 – 23 = 27  D. 47 – 28 = 19

So sánh: 17 < 19 < 27 < 34. Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 73 – 56

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 33 + 48 – 26 là:

85

75

65

55

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

33 + 48 – 26 = 81 – 26 = 55

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số vào chỗ trống?

Số vào chỗ trống? (ảnh 1)

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số vào chỗ trống? (ảnh 2)

 Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 5

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

84 – 38 ...?... 29 + 17

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 84 – 38 = 46; 29 + 17 = 46

So sánh: 46 = 46. Do đó: 84 – 38 = 29 + 17

Vậy: Dấu thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: =     

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

52 – 14 < 3..?..

8

9

7

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

52 – 14 = 38

Mà: 38 < 39. Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 9

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tòa chung cư có 60 căn phòng. Có 37 căn phòng đã bật đèn. Vậy còn số căn phòng chưa bật đèn là:

23 căn

33 căn

27 căn

37 căn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số căn phòng chưa bật đèn là: 60 – 37 = 23 (căn)

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vườn cây nhà An có 54 cây cam, số cây bưởi ít hơn số cây cam 19 cây. Vậy số cây bưởi trong vườn cây nhà An là:

35 cây

45 cây

34 cây

44 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số cây bưởi trong vườn nhà An là: 54 – 19 = 35 (cây)

9. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án

Số bị trừ

94

80

72

67

55

Số trừ

36

42

24

19

48

Hiệu

58

38

48

48

7

10. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

Đặt tính rồi tính. (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. (ảnh 2)
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

50 – 19 – 6 = 35  __

23 + 68 – 14 = 77  __

62 – 26 – 7 = 19  __

75 – 18 + 9 = 66  __

(1)
S
(2)
Đ
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án

50 – 19 – 6 = 35 S

23 + 68 – 14 = 77 Đ

62 – 26 – 7 = 19 S

75 – 18 + 9 = 66 Đ

12. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống?

Số vào ô trống? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào ô trống? (ảnh 2)
13. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính

Nối các phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các phép tính (ảnh 2)
14. Tự luận
• 1 điểm

Bình xăng của ô tô có 42 l xăng. Ô tô đã đi một quãng đường hết 16 l xăng. Hỏi bình xăng của ô tô còn lại bao nhiêu lít xăng?

Bình xăng của ô tô có 42 l xăng. Ô tô đã đi một quãng đường hết 16 l xăng. (ảnh 1)
Xem đáp án

Bình xăng của ô tô còn lại số lít xăng là:

42 – 16 = 26 (l)

Đáp số: 26 l xăng.

15. Tự luận
• 1 điểm

Năm nay bà ngoại 62 tuổi. Bà ngoại hơn mẹ Hà 24 tuổi.

a) Hỏi năm nay mẹ Hà bao nhiêu tuổi?

b) Mẹ sinh Hà năm 29 tuổi. Hỏi năm nay Hà bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

a)

Bài giải

Năm nay mẹ Hà có số tuổi là:

62 – 24 = 38 (tuổi)

Đáp số: 38 tuổi.

b)

Bài giải

Năm nay Hà có số tuổi là:

38 – 29 = 9 (tuổi)

Đáp số: 9 tuổi.