Bài tập cuối Tuần 1 Toán lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 1 Toán lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 251 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 9 chục và 4 đơn vị được viết là:

49

94

64

46

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 9 chục và 4 đơn vị được viết là: 94

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 25 được đọc là:

Hai năm

Hai mươi năm

Hai mươi lăm

Hai lăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 25 được đọc là: Hai mươi lăm

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

70, 73, 63, 79

77, 76, 75, 71

70, 71, 75, 77

72, 74, 78, 70

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 77, 76, 75, 71

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ 1 đến 90 có bao nhiêu số tròn chục?

9 số

11 số

10 số

12 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ 1 đến 90 có các số tròn chục là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.

Vậy có 9 số.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền trước của số 90 là:

80

89

91

99

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số liền trước của số 90 là: 89

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số là:

9

10

11

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10

Số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số là: 11

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số vào chỗ trống?

Số vào chỗ trống? (ảnh 1)

64

72

67

60

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thấy số cần điền nằm giữa số 66 và 70 trên tia số. Nên số đó lớn hơn 66 và nhỏ hơn 70.

So sánh: 66 < 67 < 70.

Vậy số cần điền là: 67.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ ba số 2; 4; 6 có thể lập được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau?

4 số

5 số

6 số

7 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ ba số 2; 4; 6 lập được các số có 2 chữ số khác nhau là: 24; 42; 26; 62; 46; 64.

Vậy lập được tất cả 6 số.

9. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng.

Hoàn thành bảng. (ảnh 1)
Xem đáp án

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

3

0

30

Ba mươi

9

2

92

Chín mươi hai

5

4

54

Năm mươi tư

4

1

41

Bốn mươi mốt

 

10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm mật ong cho gấu.

Tìm mật ong cho gấu. (ảnh 1)
Xem đáp án
Tìm mật ong cho gấu. (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 1)
Xem đáp án

17, 25, 32, 48

39, 40, 53, 65

19, 27, 64, 91

34, 56, 69, 72

12. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào vào ô trống.

Điền số thích hợp vào vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào vào ô trống. (ảnh 2)
13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số liền trước của số 20 là 21.  __

b) Số liền sau của số 89 là 90.  __

c) Số liền trước của số 0 là 1.  __

d) Số liền sau của số 25 là 26.  __

(1)
S
(2)
Đ
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án

a) Số liền trước của số 20 là 21. S

b) Số liền sau của số 89 là 90. Đ

c) Số liền trước của số 0 là 1. S

d) Số liền sau của số 25 là 26. Đ

14. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống trên tia số.

Điền số thích hợp vào ô trống trên tia số. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào ô trống trên tia số. (ảnh 2)
15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Số?

• Số nhỏ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là ___ .

• Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là ___ .

• Các số có hai chữ số mà tổng của các chữ số của nó bằng 9 là:  __________

(1)
98
(2)
11
(3)
90, 81, 72, 63, 54, 45, 36, 27, 18
Xem đáp án

• Số nhỏ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98.

• Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11.

• Các số có hai chữ số mà tổng của các chữ số của nó bằng 9 là:

90, 81, 72, 63, 54, 45, 36, 27, 18

16. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số dưới đây:

Cho các số dưới đây:  a) Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ các số trên. (ảnh 1)

a) Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ các số trên.

b) Sắp xếp các số vừa lập được theo thứ tự từ bé đến lớn.

c) Từ các số vừa lập được, hãy xác định:

• Số liền trước của số lớn nhất là ......   • Số liền sau của số nhỏ nhất là .....

• Số liền trước của số tròn chục lớn nhất là ......

• Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là ......

Xem đáp án

a) Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ các số trên: 66, 44, 60, 64, 40, 46.

b) So sánh: 40 < 44 < 46 < 60 < 64 < 66

Vậy: Sắp xếp các số vừa lập được theo thứ tự từ bé đến lớn: 40, 44, 46, 60, 64, 66.

c) Từ các số vừa lập được, hãy xác định:

• Số liền trước của số lớn nhất là 65.   • Số liền sau của số nhỏ nhất là 41.

• Số liền trước của số tròn chục lớn nhất là 59.

• Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là 41.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây