Bài tập cuối Tuần 1 Toán lớp 2 (có đáp án)
16 câu hỏi
Số gồm 9 chục và 4 đơn vị được viết là:
49
94
64
46
Đáp án đúng là: B
Số gồm 9 chục và 4 đơn vị được viết là: 94
Số 25 được đọc là:
Hai năm
Hai mươi năm
Hai mươi lăm
Hai lăm
Đáp án đúng là: C
Số 25 được đọc là: Hai mươi lăm
Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
70, 73, 63, 79
77, 76, 75, 71
70, 71, 75, 77
72, 74, 78, 70
Đáp án đúng là: B
Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 77, 76, 75, 71
Từ 1 đến 90 có bao nhiêu số tròn chục?
9 số
11 số
10 số
12 số
Đáp án đúng là: A
Từ 1 đến 90 có các số tròn chục là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.
Vậy có 9 số.
Số liền trước của số 90 là:
80
89
91
99
Đáp án đúng là: B
Số liền trước của số 90 là: 89
Số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số là:
9
10
11
12
Đáp án đúng là: C
Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10
Số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số là: 11
Số vào chỗ trống?

64
72
67
60
Đáp án đúng là: C
Ta thấy số cần điền nằm giữa số 66 và 70 trên tia số. Nên số đó lớn hơn 66 và nhỏ hơn 70.
So sánh: 66 < 67 < 70.
Vậy số cần điền là: 67.
Từ ba số 2; 4; 6 có thể lập được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau?
4 số
5 số
6 số
7 số
Đáp án đúng là: C
Từ ba số 2; 4; 6 lập được các số có 2 chữ số khác nhau là: 24; 42; 26; 62; 46; 64.
Vậy lập được tất cả 6 số.
Hoàn thành bảng.

Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
3 | 0 | 30 | Ba mươi |
9 | 2 | 92 | Chín mươi hai |
5 | 4 | 54 | Năm mươi tư |
4 | 1 | 41 | Bốn mươi mốt |
Tìm mật ong cho gấu.


Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

17, 25, 32, 48 | 39, 40, 53, 65 |
19, 27, 64, 91 | 34, 56, 69, 72 |
Điền số thích hợp vào vào ô trống.


Đúng ghi Đ, sai ghi S?
| a) Số liền trước của số 20 là 21. __ | b) Số liền sau của số 89 là 90. __ |
| c) Số liền trước của số 0 là 1. __ | d) Số liền sau của số 25 là 26. __ |
a) Số liền trước của số 20 là 21. S | b) Số liền sau của số 89 là 90. Đ |
c) Số liền trước của số 0 là 1. S | d) Số liền sau của số 25 là 26. Đ |
Điền số thích hợp vào ô trống trên tia số.


Số?
• Số nhỏ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là ___ .
• Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là ___ .
• Các số có hai chữ số mà tổng của các chữ số của nó bằng 9 là: __________
• Số nhỏ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98.
• Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11.
• Các số có hai chữ số mà tổng của các chữ số của nó bằng 9 là:
90, 81, 72, 63, 54, 45, 36, 27, 18
Cho các số dưới đây:

a) Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ các số trên.
b) Sắp xếp các số vừa lập được theo thứ tự từ bé đến lớn.
c) Từ các số vừa lập được, hãy xác định:
• Số liền trước của số lớn nhất là ...... • Số liền sau của số nhỏ nhất là .....
• Số liền trước của số tròn chục lớn nhất là ......
• Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là ......
a) Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ các số trên: 66, 44, 60, 64, 40, 46.
b) So sánh: 40 < 44 < 46 < 60 < 64 < 66
Vậy: Sắp xếp các số vừa lập được theo thứ tự từ bé đến lớn: 40, 44, 46, 60, 64, 66.
c) Từ các số vừa lập được, hãy xác định:
• Số liền trước của số lớn nhất là 65. • Số liền sau của số nhỏ nhất là 41.
• Số liền trước của số tròn chục lớn nhất là 59.
• Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là 41.
Bạn có thích hoạt động này không?
