
60 câu hỏi
Nói chung, các phản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng kể
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Tốc độ phản ứng được xác định theo lý thuyết
Nhiệt độ của ngọn lửa axetilen cháy trong oxi cao hơn nhiều so với cháy trong không khí
Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn so với khi nấu chúng ở áp suất thường
Các chất đốt rắn (như than, củi) có kích thước nhỏ hơn sẽ cháy nhanh hơn
Nấu thực phẩm trên núi cao (áp suất thấp) thực phẩm nhanh chín hơn
A đúng, vì đốt trong Oxi thì nồng độ oxi sẽ cao hơn nhiều so với ở trong không khí
B đúng, vì trong nồi áp suất, áp suất cao làm giảm nhiệt độ sôi (hay nhiệt độ để thức ăn chín) do đó thức ăn dễ chín hơn
C đúng vì đút chất đốt ăn có kích thước nhỏ sẽ có diện tích bề mặt tiếp xúc lớn hơn nên tốc độ phản ứng lớn hơn, do đó cháy nhanh hơn
D sai vì nấu ở áp suất thấp sẽ làm cho thực phẩm lâu chín hơn, không kể đến việc ở trên cao nồng độ oxi thấp hơn và nhiệt độ thấp hơn. Chọn D
Fe + dung dịch HCl 0,1M
Fe + dung dịch HCl 0,2M
Fe + dung dịch HCl 0,3M
Fe + dung dịch HCl 0,5M
Nồng độ HCl lớn hơn sẽ có tốc độ phản ứng lớn hơn.
Chọn D.
tăng áp suất
tăng thể tích của bình phản ứng
giảm áp suất
giảm nồng độ khí A
Vì 2 chất tham gia phản ứng là chất khí nên nếu tăng áp suất thì tốc độ phản ứng sẽ tăng
Chọn A
Giảm tốc độ phản ứng
Tăng tốc độ phản ứng
Giảm nhiệt độ phản ứng
Tăng nhiệt độ phản ứng
Tăng diện tích bề mặt của chất phản ứng sẽ làm tăng số lần va chạm hiệu quả giữa các phân tử do đó làm tăng tốc độ phản ứng. Chọn B.
Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng
Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm
Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng
Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm
Tăng nồng độ HCI lên thì số phân tử HCI sẽ tăng, do đó số lần va chạm hiệu quả giữa phân tử Zn và HCI sẽ tăng lên, do đó tốc độ phản ứng tăng. Chọn C
không phụ thuộc nồng độ của chất phản ứng
tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng
tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng
không thay đổi khi nồng độ chất phản ứng thay đổi
Dùng kẽm bột thay kẽm hạt.
Tiến hành ở nhiệt độ .
Dùng H2SO4 5M
Tăng thể tích dung dịch H2SO4 lên gấp đôi
Tăng thể tích dung dịch H2SO4 lên gấp đôi nhưng nồng độ vẫn không đổi nên không làm tăng tốc độ phản ứng. Chọn D
dùng HCl đặc và đun nhẹ hỗn hợp
dùng HCl loãng và đun nhẹ hỗn hợp
dùng HCl loãng
dùng HCl đặc và làm lạnh hỗn hợp
Để khí clo thoát ra nhanh hơn thì dùng HCl đặc (nồng độ cao) đun nhẹ hỗn hợp (tăng nhiệt độ phản ứng). Chọn A
Nồng độ chất tham gia
Nhiệt độ
Diện tích bề mặt chất rắn
Áp suất
Đập nhỏ đá vôi ở kích thước vừa phải nhằm tăng diện tích tiếp xúc, làm các phân tử dễ va chạm với nhau hơn, do đó làm tăng tốc độ phản ứng. Chọn C
Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng mới có thể tăng tốc độ phản ứng
Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ được vận dụng một trong các yếu tố ảnh hưởng để làm tăng tốc độ phản ứng
Bất cứ phản ứng nào khi áp suất tăng cũng làm tăng tốc độ phản ứng
Tùy theo từng phản ứng mà có thể vận dụng một hay một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng, tùy theo phản ứng mà có thể vận dụng một hoặc nhiều yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để điều chỉnh tốc độ phản ứng.
Chọn D
số phân tử chất tham gia tăng
số va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất tham gia tăng lên
tốc độ chuyển động của các phân tử tăng lên
phản ứng thu nhiệt nên có thêm năng lượng để các chất phản ứng với nhau
Khi tăng phản ứng,các phân tử sẽ có động năng lớn hơn,chuyển động nhiều hơn, sẽ làm tần số va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất tham gia tăng lên,làm tăng tốc độ trao đổi chất, do đó làm tăng tốc độ phản ứng. Chọn B
Tăng nhiệt độ phản ứng
Tăng kích thước quặng Fe2O3
Nén khí CO2 vào lò
Giảm áp suất chung của hệ
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng gồm
+ Nhiệt độ: tăng nhiệt độ tốc độ phản ứng tăng → A đúng
+ Nồng độ: tăng nồng độ của chất phản ứng thì tốc độ phản ứng tăng. Chú ý khi nén để làm tăng nồng độ CO2 là sản phẩm phản ứng →C sai
+ Diện tích tiếp xúc: tăng diện tích tiếp xúc của chất phản ứng thì tốc độ phản ứng tăng. Tăng kích thước của quặng làm giảm diện tích tiếp xúc →B sai
+ Áp suất: Với phản ứng có sự tham gia của chất khí, tăng áp suất thì tốc độ phản ứng tăng → D sai.
+ Xúc tác
Đáp án A.
Nhiệt độ
Chất xúc tác
Áp suất
Kích thước của các tinh thể KClO3
Vì chất tham gia phản ứng là chất rắn nên áp suất sẽ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên. Chọn C.
Thay 5 gam Al viên bằng 5 gam Al bột
Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 1M
Tăng nhiệt độ lên .
Tăng lượng dung dịch HCl 2M lên gấp đôi
Đáp án D, tốc độ phản ứng không thay đổi vì khi tăng thể tích HCl lên gấp đôi thì nồng độ HCl vẫn không đổi nên không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
không thay đổi
không xác định được
nhanh lên
chậm lại
Khi thêm muối natri axetat vào dung dịch thì muối có phản ứng với HCl, nên nồng độ HCl giảm nên tốc độ phản ứng của kẽm với HCl giảm. Chọn D
Diện tích tiếp xúc bề mặt bột kẽm lớn hơn
Nhóm 2 dùng axit nhiều hơn
Nồng độ kẽm bột lớn hơn
Số mol của axit lớn hơn
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: nồng độ (càng cao tốc độ càng tăng), nhiệt độ (càng cao tốc độ càng tăng), diện tích tiếp xúc (càng cao tốc độ càng tăng), áp suất (với chất khí càng cao tốc độ càng tăng), xúc tác (luôn tăng)
Ta thấy ở thí nghiệm 2 nồng độ HCl, nhiệt độ, áp suất, xúc tác là như nhau. Diện tích tiếp xúc ở nhóm 2 nhiều hơn nhóm 1 (do bột nhỏ hơn miếng) nên nhóm 2 khí thoát ra mạnh hơn. Đáp án A.
Thí nghiệm 1
Thí nghiệm 2
Thí nghiệm 3
3 thí nghiệm như nhau
Khi tăng nồng độ chất phản ứng và khi có sự có mặt của chất xúc tác thì tốc độ phản ứng tăng. → Cốc 1 bọt khí xuất hiện chậm nhất. → Chọn A
Xilanh 2
Xilanh 1
Xilanh 3
Cả 3 có màu như nhau
Chú ý câu hỏi sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào áp suất. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng. → Chọn C.
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Tốc độ phản ứng là biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
Tốc độ tính theo chất sản phẩm bằng tốc độ tính theo chất phản ứng. Đáp án C.
Nhiệt độ, áp suất
tăng điện tích
Nồng độ
xúc tác
Không khí trước khi thổi vào lò luyện gang được nén lại để làm tăng áp suất, và được thổi qua bề mặt nóng của than cốc.
Vậy các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, áp suất. Đáp án A
Nồng độ của chất A
Nồng độ của chất B
Nhiệt độ của phản ứng
Thời gian xảy ra phản ứng
Hằng số tốc độ k chỉ phụ thuộc vào bản chất của phản ứng và nhiệt độ của phản ứng.
Đáp án C
Dùng nồi áp suất
Chặt nhỏ thịt cá
Cho thêm muối vào
Cả 3 đều đúng
Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta làm gì cho chúng nhanh chín hơn người ta dùng
+ Nồi áp suất để tăng áp suất → tốc độ phân hủy xảy ra nhanh hơn
+ Chặt nhỏ thịt cá → tăng điện tích tiếp xúc → tăng tốc độ phản ứng phân hủy
+ Cho thêm muối làm tăng nồng độ chất phản ứng, → làm gia vị, tăng tốc độ phản ứng. Đáp án D.
Thoạt đầu tăng, sau đó giảm dần
Chỉ có giảm dần
Thoạt đầu giảm, sau đó tăng dần
Chỉ có tăng dần
Khi tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẫn đến sự va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng là tăng tốc độ phản ứng, nhưng khi đến một lúc nào đó, thì sự chạm có hiệu quả đó sẽ giảm dần do các chất đã kết hợp với nhau thành sản phẩm. Chọn A.
TN1 có kết tủa xuất hiện trước
TN2 có kết tủa xuất hiện trước
Kết tủa xuất hiện đồng thời
Không có kết tủa xuất hiện
tăng nhiệt độ
nén hỗn hợp khí nitơ và hiđro trước khi đưa vào tháp tổng hợp
thêm chất xúc tác sắt kim loại được trộn thêm Al2O3, K2O…
giảm nhiệt độ
+ Tăng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng tăng
+ Nén hỗn hợp khí trước khi đưa vào tháp tổng hợp làm tăng áp suất phản ứng tốc độ phản ứng tăng.
+ Thêm chất xúc tác tốc độ phản ứng tăng.
Khi giảm nhiệt độ thì tốc độ phản ứng giảm. Đáp án D.
Fe + dung dịch HCl 0,1M
Fe + dung dịch HCl 0,2M
Fe + dung dịch HCl 0,3M
Fe + dung dịch HCl 20% (d = 1,2 g/ml)
3
1
4
2
A. Kẽm bột sẽ tiếp xúc với H2SO4 nhiều hơn nên tốc độ phản ứng nhanh hơn
B. Thêm 50 ml H2SO4 nhưng với nồng độ không đổi thì không làm thay đổi tốc độ phản ứng.
C. Thay bằng H2SO4 có nồng độ thấp hơn thì phản ứng sẽ xảy ra chậm hơn
D. Đun nóng dung dịch làm tốc độ phản ứng nhanh hơn
→ Đáp án B
Tăng nhiệt độ
Giảm áp suất
Thêm xúc tác
Giảm nhiệt độ
Nhận thấy đây là phản ứng tỏa nhiệt.
Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận, ta cần giảm nhiệt độ để cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt. Chọn D
hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu
màu nâu đậm dần
màu nâu nhạt dần
hỗn hợp có màu khác
Phản ứng đã cho là phản ứng tỏa nhiệt.
Khi nhúng bình vào nước đá tức là giảm nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều của phản ứng tỏa nhiệt hay màu nâu sẽ nhạt dần. Chọn C.
Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận
Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch
Trong trường hợp này, áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng phản ứng
Chất xúc tác sẽ làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch
Tăng nhiệt độ
Tăng áp suất
Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng
Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng
Đây là phản ứng tỏa nhiệt.
Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thu nhiệt hay cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch do đó làm giảm hiệu suất tổng hợp amoniac.
Chọn A.
Phản ứng mà áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng là phản ứng có hệ số ở 2 bên bằng nhau (do áp suất tỉ lệ thuận với số mol). Chọn B
Cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
Cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nghịch
Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau
Không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hóa học
Nếu tách khí D ra khỏi môi trường phản ứng thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ của chất đó. Hay cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận. Chọn A.
Nhiệt độ
Áp suất
Nồng độ khí H2
Nồng độ khí Cl2
Đây là phản ứng tỏa nhiệt.
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch, khi tăng:
Tăng nhiệt độ cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt tức là cân bằng chuyển dịch theo
chiều nghịch. Do đó, chọn A.
Khi tăng áp suất của hệ thì bao giờ cân bằng cũng chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động của việc tăng áp suất đó.
Số mol tỉ lệ thuận với áp suất.
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
C. Cân bằng không chuyển dịch khi tăng hay giảm áp suất
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
Chọn A
Giảm nhiệt độ và áp suất
Tăng nhiệt độ và áp suất
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Sẽ thu được nhiều khí NH3 nhất khi và chỉ khi cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Đây là phản ứng tỏa nhiệt nên cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ
1 + 3 > 2 nên khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Chọn D
Nhiệt độ phản ứng không đổi
Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm
Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ, áp suất
Theo định nghĩa: Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
Do đó, chọn B.
Tăng nhiệt độ
Thêm chất xúc tác
Tăng áp suất
Loại bỏ hơi nước
Đây là phản ứng tỏa nhiệt.
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ. Loại A nên khi tăng áp suất cân bằng
chuyển dịch theo chiều nghịch. Loại C
Chất xúc tác không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng. Loại B
Loại bơ hơi nước, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra hơi nước hay cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Do đó, chọn D
tăng T
giảm T
tăng P
tăng T, tăng P
Đây là phản ứng tỏa nhiệt.
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ. Do đó, chọn B
Nhiệt độ
Áp suất
Nồng độ chất đầu
Nồng độ sản phẩm
Đây là phản ứng tỏa nhiệt nên nhiệt độ có ảnh hưởng đến chuyển dịch CB.
Do tổng số mol khí lúc trước và sau phản ứng không đổi nên áp suất không ảnh hưởng đến chuyển dịch CB. Do đó, chọn B
tăng
giảm
không đổi
tăng gấp đôi
Khi tăng áp suất của bình chứa thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động của việc tăng tức là cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
Khi đó, lượng CO2 trong bình giảm
Do đó, chọn B
Phản ứng thuận là phản ứng theo chiều giảm số mol khí
Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt
Phản ứng nghịch là phản ứng thu nhiệt
Khi ngâm bình trong nước đá, cân bằng hóa học chuyển dịch sang chiều thuận
Khi giảm nhiệt độ bình cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Tức phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng nghịch là thu nhiệt.
Do đó, phản ứng thuận là thu nhiệt là sai. Chọn B
Khi tăng áp suất
A. Cân bằng không dịch chuyển B. Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch
C. Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch D. Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận
Chọn D
Giảm nồng độ của hơi nước
Tăng thể tích của bình chứa
Tăng nồng độ của khí hiđro
Giảm nhiệt độ của bình chứa
A. Giảm nồng độ của hơi nước sẽ làm tăng lượng khí CO ở trạng thái cân bằng
B. Tăng thể tích của bình chứa tức là giảm áp suất → không làm tăng lượng CO ở trạng thái cân bằng
C. Tăng nồng độ của khí hiđro → tăng lượng khí CO ở trạng thái cân bằng
D. Giảm nhiệt độ của bình chứa, đây là phản ứng tỏa nhiệt, CB chuyển dịch theo chiều thuận → làm tăng
lượng khí CO ở trạng thái cân bằng. Do đó, chọn B
Sự tăng áp suất
Sự giảm nồng độ của khí B
Sự giảm nồng độ của khí C
Sự giảm áp suất
Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khí A là do:
Sự giảm nồng độ của khí B và sự tăng nồng độ của khí C
Chọn B
Lượng CaSO4(r) sẽ giảm và nồng độ ion sẽ giảm
Lượng CaSO4(r) sẽ tăng và nồng độ ion sẽ tăng
Lượng CaSO4(r) sẽ tăng và nồng độ ion sẽ giảm
Lượng CaSO4(r) sẽ giảm và nồng độ ion sẽ tăng
Khi thêm vài hạt tinh thể vào dung dịch thì nồng độ ion sẽ tăng, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. Khi đó, Lượng CaSO4 (r) sẽ tăng và nồng độ ion sẽ giảm. Chọn C
Thay đổi áp suất
Thay đổi nhiệt độ
Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc F2
Thay đổi nồng độ khí HF
Tổng số mol khí trước và sau không đổi nên thay đổi áp suất sẽ không làm chuyển dịch cân bằng. Chọn A
3
2
1
0
Tất cả các phản ứng đều là tỏa nhiệt nên muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì phải giảm nhiệt độ, nên tăng nhiệt độ sẽ ko có phản ứng nào. Do đó, chọn D
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Do đó, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ. Loại A
B. Khi giảm nồng độ O2 cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ O2 (chiều nghịch). Đúng
C. Khi giảm áp suất của hệ phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
D. Khi giảm nồng độ SO3, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Do đó, chọn B
Lấy bớt CaCO3 ra
Tăng áp suất
Giảm nhiệt độ
Tăng nhiệt độ
Tăng lượng CaO, tức cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Đây là phản ứng thu nhiệt nên cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Do đó, chọn D
Áp suất
Nhiệt độ
Nồng độ
Xúc tác
Chỉ có nhiệt độ mới làm thay đổi hằng số cân bằng K
Chọn B
Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận
Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch
Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau
Không làm tăng tốc độ phản thuận và phản ứng nghịch
Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:
Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau. Chọn C
Nhiệt độ và nồng độ
Áp suất và nồng độ
Nồng độ và chất xúc tác
Chất xúc tác và nhiệt độ
Chất xúc tác không làm ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng. Loại C, D.
Tổng số mol khí trước và sau phản ứng là không đổi nên áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng chuyển dịch. Chọn A
Tăng nhiệt độ trong lò nung
Tăng áp suất trong lò nung
Đập mịn đá vôi
Giảm áp suất trong lò nung
Biện pháp nào sau đây không phù hợp CB chuyển dịch theo chiều nghịch
A. Tăng T, đây là phản ứng thu nhiệt → CB chuyển dịch theo chiều thuận
B. Tăng P, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch
C. Đập mịn đá vôi → CB chuyển dịch theo chiều thuận
D. Giảm T → CB chuyển dịch theo chiều thuận. Chọn B
Phản ứng thuận đã dừng
Phản nghịch đã dừng
Nồng độ của các sản phẩm và chất phản ứng bằng nhau
Tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau
Hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. Chọn D
Thay đổi áp suất
Cho thêm O2
Thay đổi nhiệt độ
Cho chất xúc tác
Chỉ có nhiệt độ mới làm thay đổi hằng số cân bằng K. Chọn C
Nhiệt độ và áp suất đều giảm
Nhiệt độ và áp suất đều tăng
Nhiệt độ giảm và áp suất tăng
Nhiệt độ tăng và áp suất giảm
Nồng độ NH3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn nhất khi: cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận nhiều nhất.
Đây là phản ứng tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm T
Vì tổng số mol khí lúc đầu lớn hơn tổng số mol khí lúc sau nên cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất
Chọn C
vẫn tiếp tục diễn ra các biến đổi hoá học
chỉ phản ứng theo chiều thuận
chỉ phản ứng theo chiều nghịch
Khi một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng thì hệ các chất phản ứng vẫn tiếp tục diễn ra các biến đổi hoá học
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















