778 câu trắc nghiệm tổng hợp tâm lý học đại cương có đáp án - Phần 5
139 câu hỏi
1, 3, 4.
2, 3, 4.
1, 3, 5.
2, 3, 5.
Chọn đáp án D
Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt.
Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực
Đói cồn cào cả ruột gan.
Sự chụp ảnh hiện thực khách quan.
Báo hiệu sự quan trọng sống còn đối với cơ thể.
Cho ra sự sao chép gần đúng hình ảnh của thế giới khách quan.
Sự ghi nhớ thông tin được tiêu chuẩn hóa một cách chặt chẽ
Chọn đáp án A
Để ngăn ngừa những sai lệch chuẩn mực, giáo dục cần chú ý đến những nội dung nào dưới đây?
1.Trang bị cho học sinh những hiểu biết về các chuẩn mực hành vi.
2.Hướng dẫn thế nào là những hành vi đúng cho các thành viên trong cộng đồng.
3.Hình thành ở cá nhân nhu cầu tự rèn luyện, tự hoàn thiện bản thân.
4.Tránh cho học sinh tiếp xúc với những người xấu.
5.Đóng khung sự giáo dục trong nhà tường.
Câu trả lời: A: 2, 3, 5B: 1, 2, 3C: 2, 4, 5D: 1, 2, 4
Chọn đáp án
Hồi hộp trước giờ báo kết quả thi.
Suy nghĩ khi làm bài.
Siêng năng trong học tập.
Yêu thích thể thao.
Chọn đáp án D
Lan luôn cảm thấy hài lòng nếu bạn em trình bày đúng các kiến thức trong bài
Bình luôn thẳng thắn và công khai lên án các bạn có thái độ không trung thực trong thi cử.
Khi đọc cuốn “Sống như Anh”, Hoa nhớ lại hình ảnh chiếc cầu Công lí mà em đã có dịp đi qua.
An luôn cảm thấy căng thẳng mỗi khi bước vào phòng thi.
Chọn đáp án C
Hoạt động tâm lý không phụ thuộc vào nguyên nhân bên ngoài.
Hoạt động tâm lý là thuộc tính của não bộ.
Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan của não.
Tâm lý người có bản chất xã hội và mang tính lịch sử.
Chọn đáp án
Tính khách quan.
Tính chủ thể.
Tính sinh động.
Tính sáng tạo.
Hồi hộp khi đi thi.
Lo lắng đến mất ngủ.
Lạnh làm run người
Buồn rầu vì bệnh tật.
Mắc cỡ làm đỏ mặt.
Lo lắng đến phát bệnh.
Tuyến nội tiết làm thay đổi tâmtrạg.
Buồn rầu làm ngưng trệ tiêu hoá.
Chọn đáp án C
Hiện tượng tâm lý có những thể hiện đa dạng bên ngoài.
Hiện tượng tâm lý có thể diễn ra mà không có một biểu hiện bên trong hoặc bên ngoài nào.
Mỗi sự thể hiện xác định bên ngoài đều
tương ứng chặt chẽ với một hiện tượg tâm lý
Chọn đáp án C
Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan.
Tâm lý người có nguồn gốc xã hội.
Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp
Tâm lý nguời mang tính chủ thể.
Chọn đáp án B
Tâm lý người có nguồn gốc xã hội.
Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan.
Tâm lý nguời mang tính chủ thể.
Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp
Chọn đáp án
Sự gặp gỡ và trao đổi về tình cảm, ý nghĩ,… nhờ vậy mà mọi người hiểu biết và thông cảm lẫn nhau.
Sự trao đổi giữa thầy và trò về nội dung bài học, giúp học sinh tiếp thu được tri thức
Sự giao lưu văn hóa giữa các đơn vị để học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau và thắt chặt tình đoàn kết.
Sự tiếp xúc tâm lý giữa người – người để trao đổi thông tin, cảm xúc, tri giác lẫn nhau, ảnh hưởng tác động qua lại với nhau.
1, 3, 4
1, 2, 4.
Chọn đáp án B
Giao tiếp trực tiếp.
Giao tiếp chính thức
Chọn đáp án B
Động cơ – Mục đích – Phương tiện.
Hoạt động – Hành động – Thao tác.
Hoạt động – Mục đích – Thao tác.
Hoạt động - Thao tác – Sản phẩm.
Chọn đáp án A
1, 2, 4.
1, 3, 4.
1, 2, 5.
1, 3, 5.
Chọn đáp án A
Tâm lí là sản phẩm của hoạt động.
Tâm lí là sản phẩm của giao tiếp
Hoạt động là điều kiện để thực hiện mối quan hệ giao tiếp.
Chọn đáp án C
1, 2, 3.
2, 3, 4.
1, 4, 5.
2, 4, 5.
Chọn đáp án A
Khách thể của hoạt động.
Cấu trúc tâm lí trong chủ thể
Bản thân quá trình hoạt động.
Chọn đáp án C
Một em bé khóc vì không được coi phim hoạt hình.
Một em bé khóc đòi mẹ mua đồ chơi.
Một em học sinh quên làm bài tập trước khi đến lớp.
Một em sơ sinh khóc khi mới được sinh ra.
Chọn đáp án D
Một học sinh lớp 7 làm tính nhân một cách nhanh chóng, chính xác, không hề được nhẩm các quy tắc của phép nhân.
Một học sinh cắm cúi chạy xô vào cô giáo.
Một em học sinh lỡ tay làm bể lọ mực.
Một học sinh quyết định thi vào sư phạm và giải thích rằng đó là do mình yêu trẻ.
Chọn đáp án D
1, 3, 4.
1, 2, 3.
2, 3, 4.
1, 3, 5.
Chọn đáp án A
1, 3, 5.
1, 2, 5.
1, 2, 4.
2, 3, 5.
1, 2, 3.
2, 3, 5.
1, 2, 4.
1, 2, 5.
Hoạt động cá nhân.
Giao tiếp với người khác.
Tiếp thu nền văn hoá xã hội, ý thức xã hội.
Tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của mình.
Chọn đáp án D
Nêu mục đích và nhiệm vụ có ý nghĩa cơ bản của hoạt động.
Sự mới lạ của vật kích thích.
Độ tương phản của vật kích thích.
Sự hấp dẫn của đồ dùng trực quan.
Chọn đáp án A
Sự bền vững của chú ý.
Sự phân phối chú ý
Sự di chuyển chú ý.
Di chuyển chú ý.
Tập trung chú ý.
Phân phối chú ý.
Độ bền vững chú ý.
Chọn đáp án C
Một người trong khi nói chuyện vẫn nhìn và nghe tất cả những gì xảy ra xung quanh.
Một học sinh đang học bài thì quay sang nói chuyện với bạn
Một học sinh đang nghe giảng thì chuyển sang nghe tiếng hát từ bên ngoài vọng đến.
Chọn đáp án
Di chuyển chú ý.
Tập trung chú ý.
Phân tán chú ý
Phân phối chú ý
Chọn đáp án C
1, 2, 3.
2, 3, 4.
1, 2, 4.
1, 3, 5.
Chọn đáp án A
1, 2, 3.
1, 3, 5.
2, 3, 5.
1, 3,
Chọn đáp án B
Cảm giác.
Tri giác.
Tư duy.
Tưởng tượng.
Chọn đáp án A
Cảm giác ở con người phong phú hơn động vật.
Cảm giác ở con người chịu ảnh hưởng của ngôn ngữ.
Cảm giác ở con người mang bản chất xã hội lịch sử.
Cảm giác ở con người chịu ảnh hưởng của những hiện tượng tâm lý cao cấp khác.
Chọn đáp án C
1, 2, 4.
3, 4, 5
1, 3, 5.
Chọn đáp án A
Ngưỡng phía dưới của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.
Ngưỡng phía trên của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.
Ngưỡng cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.
Ngưỡng sai biệt tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.
Chọn đáp án A
1, 3, 4
2, 3, 5
2, 4, 5
1, 3, 5
Chọn đáp án A
1, 3, 4
2, 3, 5
1, 3, 5
2, 3, 4
Chọn đáp án C
Thay đổi ngữ điệu của lời nói cho phù hợp với nội dung cần diễn đạt.
Lời nói của giáo viên phải rõ ràng, mạch lạc.
Tác động đồng thời lên các giác quan để tạo sự tăng cảm ở học sinh.
Khi giới thiệu ĐDTQ cần kèm theo lời chỉ dẫn để học sinh dễ quan sát.
Chọn đáp án A
Sự tăng cảm.
Sự tác động qua lại giữa các cảm giác.
Sự rèn luyện độ nhạy cảm.
Sự chuyển cảm giác.
Chọn đáp án C
1, 2, 4
2, 3, 5
1, 3, 4
2, 4, 5
Chọn đáp án C
Cảm giác.
Tri giác.
Trí nhớ.
Xúc cảm
Chọn đáp án B
Tính đối tượng của tri giác.
Tính lực chọn của tri giác.
Tính ý nghĩa của tri giác.
Tính ổn định của tri giác.
Chọn đáp án D
2, 3, 5
1, 2, 4
1, 3, 5
1, 3, 4
Chọn đáp án
Tính đối tượng của tri giác.
Tính ổn định của tri giác.
Tính ý nghĩa của tri giác
Chọn đáp án A
Tính đối tượng của tri giác
Tính lựa chọn của tri giác
Tính ý nghĩa của tri giác
Tính ổn định của tri giác.
Chọn đáp án B
Tính ổn định của tri giác.
Tính ý nghĩa của tri giác.
Tính đối tượng của tri giác.
Tổng giác.
Chọn đáp án D
Tính ý nghĩa của tri giác.
Tính đối tượng của tri giác.
Tính lựa chọn của tri giác
Chọn đáp án
Tính ổn định của tri giác.
Tính lựa chọn của tri giác.
Tính đối tượng.
Tổng giác.
Chọn đáp án D
NL tri giác trọn vẹn đối tượng.
NL quan sát đối tượng.
NL phối hợp các giác quan khi tri giác
Chọn đáp án B
Tính trọn vẹn.
Tính lựa chọn.
Tính có ý nghĩa.
Tính ổn định
Chọn đáp án
1, 3, 5
2, 3, 4
1, 2, 5
1, 3, 4
Chọn đáp án C
Trí nhớ.
Tri giác.
Tư duy.
Tưởng tượng.
Chọn đáp án
Cảm giác.
Tri giác.
Trí nhớ.
Tư duy.
Chọn đáp án D
Tính gián tiếp.
Tính trừu tượng.
Tính khái quát.
Tính có vấn đề.
Tính có vấn đề.
Tính gián tiếp.
Tính trừu tượng.
Tính khái quát.
Chọn đáp án B
1, 3, 5
1, 2, 4
1, 3, 4
2, 3, 5
Chọn đáp án C
Tính “có vấn đề”
Tính gián tiếp.
Tính trừu tượng và khái quát.
Tính chất lí tính của tư duy.
Chọn đáp án B
1, 2, 4
2, 3, 4
2, 3, 5
1, 2, 5
Chọn đáp án B
Tính gián tiếp.
Tính trừu tượng và khái quát.
Tư duy có quan hệ mật thiết với ngôn ngữ.
Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính.
Chọn đáp án C
Tính có vấn đề.
Tính gián tiếp
Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính.
Chọn đáp án A
Phân tích.
Tổng hợp.
Trừu tượng hoá.
Khái quát hoá.
Chọn đáp án D
Tưởng tượng sáng tạo.
Tưởng tượng tái tạo.
Ước mơ
Lý tưởng
Chọn đáp án B
Nhấn mạnh.
Chắp ghép.
Liên hợp.
Điển hình hoá
Chọn đáp án A
Chắp ghép.
Liên hợp
Loại suy.
Chọn đáp án C
Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài.
Phản ánh cái mới, cái chưa biết.
Phản ánh cái mới trên cơ sở lựa chọn và kết hợp các hình ảnh
Được kích thích bởi hoàn cảnh có vấn đề.
Chọn đáp án C
Chắp ghép.
Liên hợp.
Điển hình hoá.
Loại suy.
Chọn đáp án A
1,3,4
2,3,5
2,4,5
1,4,5
Chọn đáp án D
Ngôn ngữ có sử dụng rộng rãi các phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ.
Ngôn ngữ mà ý nghĩa của nó được hiểu nhờ một hoàn cảnh giao lưu cụ thể
Ngôn ngữ được chương trình hoá và hoạt động từ trước.
Chọn đáp án
Tri giác.
Trí nhớ.
Tư duy
Chọn đáp án C
Ngôn ngữ nói.
Ngôn ngữ viết.
Ngôn ngữ bên ngoài.
Ngôn ngữ bên trong.
Chọn đáp án D
Xúc cảm.
Tình cảm.
Ý chí
Chọn đáp án B
1, 2, 5
2, 3, 4
2, 4, 5
1, 3, 5
Chọn đáp án A
1, 3, 5
1, 3, 4
2, 3, 5
1, 4, 5
Chọn đáp án B
Hoạt động.
Nhận thức.
Đời sống
Chọn đáp án B
Xúc cảm.
Tình cảm.
Trí nhớ.
Tư duy.
Chọn đáp án B
Say mê âm nhạc.
Ham thích đọc sách
Suy nghĩ về tương lai.
Chọn đáp án C
Trầm uất.
Lo lắng.
Hoảng loạn.
Ham hiểu biết.
Chọn đáp án
Xúc động.
Tâm trạng.
Tình cảm
Sự say mê
Chọn đáp án
Xúc động.
Tâm trạng
Sự say mê.
Chọn đáp án B
Tình cảm âm tính.
Tình cảm dương tính.
Tính tích cực.
Tính tiêu cực.
Chọn đáp án A
1, 2, 4
1, 3, 5
2, 3, 5
2, 3, 4
Chọn đáp án B
1, 4, 5
2, 3, 5
1, 3, 4
2, 4, 5.
Chọn đáp án A
1, 3, 4
1, 4, 5
2, 3, 4
2, 3, 5
Chọn đáp án D
Quy luật “cảm ứng”
Quy luật “lây lan”
Quy luật “di chuyển”.
Chọn đáp án D
Giận cá chém thớt.
Gần thường, xa thương.
Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.
Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
Chọn đáp án D
Quy luật “Cảm ứng”
Quy luật “Pha trộn”.
Quy luật “Thích ứng”.
Quy luật “Di chuyển”.
Chọn đáp án B
Quy luật “cảm ứng”
Quy luật “lây lan”.
Quy luật “thích ứng”.
Quy luật hình thành tình cảm .
Chọn đáp án D
“Di chuyển”.
“Pha trộn”.
“Cảm ứng”.
“ Thích ứng”.
Chọn đáp án C
QL “Thích ứng”.
QL “Lây lan”.
QL “Cảm ứng”
QL hình thành tình cảm.
Chọn đáp án A
1, 2, 4
2, 3, 5
3, 4, 5
2, 3, 4
Chọn đáp án C
2, 4, 5
1, 3, 4
1, 3, 5
1, 2, 5
Chọn đáp án C
QL tiến bộ không đồng đều.
QL “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.
QL dập tắt kỹ xảo.
Chọn đáp án D
QL tiến bộ không đồng đều.
QL “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.
QL dập tắt kỹ xảo.
Chọn đáp án B
QL tiến bộ không đồng đều.
QL “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.
QL dập tắt kỹ xảo.
Chọn đap án C
QL tiến bộ không đồng đều.
QL “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.
QL dập tắt kỹ xảo.
Chọn đáp án C
Tri giác.
Trí nhớ
Chọn đáp án B
1, 2, 5
1, 2, 3
2, 3, 4
2, 4, 5
Chọn đáp án A
Nhớ lại không chủ định.
Nhận lại không chủ định.
Nhớ lại có chủ định.
Nhận lại có chủ định.
Chọn đáp án A
1, 2, 4
2, 3, 4
1, 3, 4
Chọn đáp án C
Học sinh chú ý nghe giảng để hiểu bài.
Học sinh thuộc quy tắc trong quá trình giải bài tập.
Học sinh làm thí nghiệm, quan sát, tự rút ra kết luận nhờ vậy mà nhớ được bài.
Học sinh đọc chuyện rồi kể lại cho bạn nghe.
Chọn đáp án A
Ghi nhớ không chủ định.
Ghi nhớ có chủ định.
Khái niệm
Rung cảm
Hình ảnh.
Biểu tượng.
Khái niệm
Rung cảm
Chọn đáp án
Sau khi đọc bài khoá một lần, học sinh lập đề cương bài khoá.
Học sinh làm nhiều bài tập nhờ vậy mà nhớ được quy tắc.
Khi nghe giảng, học sinh ghi nhớ để hiểu bài.
Học sinh đọc đi đọc lại nhiều lần tài liệu để ghi nhớ.
Chọn đáp án B
1, 2, 4
2, 3, 5
1, 3, 5
1, 3, 4
Chọn đáp án A
1, 3, 4
1, 2, 4
2, 3, 5
2, 3, 4
Chọn đáp án
1, 3, 5
2, 3, 4
1, 3, 4
2, 3, 5
Chọn đáp án B
Ghi nhớ tốt
Nhớ lại tốt.
Nhận lại tốt.
Chọn đáp án B
Các quá trình trí nhớ diễn ra theo một trình tự xác định.
Các quá trình trí nhớ diễn ra đan xen nhau.
Các quá trình trí nhớ tác động theo một chiều
Các quá trình trí nhớ thâm nhập vào nhau, tác động ảnh hưởng lẫn nhau.
Chọn đáp án D
1, 2, 5
3, 4, 5
2, 3, 5
1, 4, 5
Chọn đáp án D
Ghi nhớ máy móc.
Ghi nhớ ý nghĩ.
Học thuộc lòng
Chọn đáp án C
Cá nhân.
Cá tính
Nhân cách.
Chọn đáp án A
Một cá nhân có ý thức, chiếm một vị trí nhất định trong xã hội và thực hiện một vai trò xã hội nhất định
Là một con người với tư cách là kẻ mang toàn bộ thuộc tính và phẩm chất tâm lý quy định hình thức hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội.
Một tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người.
Một phạm trù xã hội có bản chất xã hội - lịch sử.
Chọn đáp án C
Tính thống nhất.
Tính ổn định
Tính tích cực
Tính giao lưu
Chọn đáp án A
Tốc độ phản ứng vận động cao,
Nhịp độ hoạt động nhanh.
Khiêm tốn, thật thà, ngay thẳng
Chọn đáp án C
2, 3, 4
1, 3, 5
3, 4, 5
1, 2, 4
Chọn đáp án A
Nhu cầu.
Hứng thú.
Lý tưởng.
Niềm tin.
Chọn đáp án C
Xu hướng
Tính cách.
Năng lực.
Chọn đáp án A
Cẩn thận.
Có niềm tin.
Khiêm tốn
Tính yêu cầu cao
Chọn đáp án B
Xu hướng.
Tính cách.
Năng lực.
Khí chất.
Chọn đáp án B
1, 2, 3
1, 3, 5
1, 3, 4
2, 3, 5
Chọn đáp án B
1, 3, 5
2, 3, 4
2, 3, 5
1, 4, 5
1, 3, 5
1, 2, 4
2, 3, 5
3, 4, 5
Những nét tính cách thể hiện cả thái độ và phương thức hành động bộc lộ hành vi tương ứng.
Những nét tính cách thể hiện trong bất kỳ hoàn cảnh và điều kiện nào.
Những nét tính cách chỉ thể hiện trong những hoàn cảnh điển hình với chúng mà thôi.
Những nét tính cách không phải là cái gì khác ngoài thái độ của con người đối với các mặt xác định của hiện thực.
Chọn đáp án A
Một người hay nổi nóng khi bị người khác phê bình.
Một người luôn sôi nổi, nhiệt tình trong công việc.
Một học sinh say mê lắp ráp đài bán dẫn , dành mọi thời gian rảnh rỗi cho công việc.
Một học sinh chỉ nghe giảng chăm chú khi giáo viên thông báo một điều gì lí thú.
Chọn đáp án B
2, 3, 4
1, 2, 4
2, 3, 5
1, 4, 5
Chọn đáp án A
2, 4, 5
1, 3, 4
3, 4, 5
1, 4, 5
Chọn đáp án C
1, 3, 5
2, 3, 4
3, 4, 5
1, 2, 5
Chọn đáp án D
1, 3, 4
1, 2, 4
1, 3, 5
1, 2, 5
Chọn đáp án A
Xu hướng .
Tính cách.
Khí chất.
Năng lực.
Chọn đáp án D
1, 3, 5
2, 3, 4
3, 4, 5
1, 3, 4
Chọn đáp án B
1, 2, 5
2, 3, 4
3, 4, 5
1, 3, 4
Chọn đáp án A
Giáo viên đọc bài khoá hai lần, sau đó yêu cầu học sinh viết lại nội dung bài khoá theo khả năng của mình.
Hình dung hệ thực vật và động vật của các vùng khác nhau trên quả địa cầu.
Chỉ ra sự giống và khác nhau của khí hậu châu Au và châu Á ở cùng những độ cao như nhau.
Căn cứ vào sự mô tả mà hình dung ra bức tranh của thiên nhiên.
Chọn đáp án C
Thống nhất với nhau.
Đồng nhất với nhau.
Có tri thức, kĩ năng kĩ xảo về một lĩnh vực nào đó là có năng lực về lĩnh vực đó.
Tri thức, kĩ năng, kĩ xảo không liên quan gì với nhau
Chọn đáp án A
Chủ đạo.
Quyết định trực tiếp.
Quan trọng.
Nhân tố cơ bản.
Chọn đáp án A
Thuyết phục.
Trừng phạt.
Đuổi khỏi trường
Chọn đáp án A
2, 3, 5
1, 2, 3
2, 4, 5
1, 2, 4
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












