778 câu trắc nghiệm tổng hợp tâm lý học đại cương có đáp án - Phần 3
251 câu hỏi
1, 4, 5.
2, 3, 4.
1, 3, 4
Chọn đáp án D
1, 3, 4.
2, 3, 4.
3, 4, 5
2, 3, 5.
Chọn đáp án C
Sự phản ánh chủ quan của con người về hiện tượng khách quan
Quá trình tác động qua lại giữa con người và thế giới khách quan.
Sự chuyển hoá thế giới khách quan vào bộ não con người
Chọn đáp án A
2, 3, 5
2, 3, 4
3, 4, 5
1, 3, 4
Chọn đáp án C
2, 3, 5
1, 3, 4
1, 4, 5
1, 2, 3
Chọn đáp án A
Hồi hộp trước khi vào phòng thi.
Chăm chú ghi chép bài.
Suy nghĩ khi giải bài tập.
Cẩn thận trong công việc.
Chọn đáp án C
Bồn chồn như có hẹn với ai.
Say mê với hội họa.
Siêng năng trong học tập.
Yêu thích thể thao.
Chọn đáp án A
Hồi hộp trước giờ báo kết quả thi.
Suy nghĩ khi làm bài.
Chăm chú ghi chép
Chọn đáp án D
Lan luôn cảm thấy hài lòng nếu bạn em trình bày đúng các kiến thức trong bài
Bình luôn thẳng thắn và công khai lên án các bạn có thái độ không trung thực trong thi cử.
Khi đọc cuốn “Sống như Anh” Hoa lại nhớ lại hình ảnh chiếc cầu Công lí mà em đã có dịp đi qua.
An luôn cảm thấy căng thẳng mỗi khi bước vào phòng thi.
Chọn đáp án C
1, 3, 4
2, 3, 4
3, 4, 5
2, 4, 5.
Chọn đáp án B
Tính khách quan.
Tính chủ thể.
Tính sinh động.
Tính sáng tạo.
Chọn đáp án B
1,2,4
1,2,3
2,4,5
1,3,5
Chọn đáp án B
Hồi hộp khi đi thi.
Lo lắng đến mất ngủ
Buồn rầu vì bệnh tật.
Chọn đáp án B
Mắc cỡ làm đỏ mặt.
Lo lắng đến phát bệnh.
Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng.
Buồn rầu làm ngưng trệ tiêu hoá.
Chọn đáp án C
Hiện tượng tâm lý có những thể hiện đa dạng bên ngoài.
Hiện tượng tâm lý có thể diễn ra mà không có một biểu hiện bên trong hoặc bên ngoài nào.
Mỗi sự thể hiện xác định bên ngoài đều tương ứng chặt chẽ với một hiện tượng tâm lý
Hiện tượng tâm lý diễn ra không có sự biểu hiện bên ngoài.
Chọn đáp án A
Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan
Tâm lí người có nguồn gốc xã hội.
Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp
Tâm lý nguời mang tính chủ thể.
Chọn đáp án B
Tâm lý người có nguồn gốc xã hội.
Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan
Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp.
Chọn đáp án C
Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.
Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội
Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sứ cá nhân và của cộng đồng.
Cả a, b, c.
Chọn đáp án B
Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.
Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật.
Sử phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan.
Cả a, b, c.
Chọn đáp án C
Não người.
Hoạt động của cá nhân.
Thế giới khách quan.
Giao tiếp của cá nhân.
Chọn đáp án C
Sự phản ánh có tính chất chủ quan của con người về các sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan.
Phản ánh tất yếu, hợp quy luật của con người trước những tác động, kích thích của thế giới khách quan.
Quá trình tác động giữa con người với thế giới khách quan.
Sự chuyển hoá trực tiếp thế giới khách quan vào đầu óc con người để tạo thành các hiện tượng tâm lí.
Chọn đáp án A
Sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này với hệ thống vật chất khác và để lại dấu vết ở cả hai hệ thống đó.
Sự tác động qua lại của hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác
Dấu vết của hệ thống vật chất này để lại trên hệ thống vật chất khác.
Chọn đáp án A
Là sự tác động của thế giới khách quan vào não người.
Tạo ra hình ảnh tâm lí mang tính sống động và sáng tạo.
Tạo ra một hình ảnh mang đậm màu sắc cá nhân.
Cả a, b, c.
Chọn đáp án D
Phản ánh tâm lí mang tính chủ thể.
Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó.
Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan
Chọn đáp án A
Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân.
Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội.
Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân.
Tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau.
Chọn đáp án C
Có tính chủ thể.
Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử
Là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan.
Cả a, b, c.
Chọn đáp án B
Có thế giới khách quan và não.
Thế giới khách quan tác động vào não.
Não hoạt động bình thường.
Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường.
Chọn đáp án D
Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người.
Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người.
Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người.
Cả a, b, c.
Chọn đáp án B
Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người.
Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người.
Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động.
Cả a, b, c.
Chọn đáp án D
Quá trình tâm lí.
Trạng thái tâm lí.
Thuộc tính tâm lí.
Hiện tượng vô thức.
Chọn đáp án A
Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo
Tâm lí người hoàn toàn có tính chủ quan.
Cả a, b, c.
Chọn đáp án B
Cùng nhận sự tác động của một sự vật, nhưng ở các chủ thể khác nhau, xuất hiện các hình ảnh tâm lí với những mức độ và sắc thái khác nhau.
Những sự vật khác nhau tác động đến các chủ thể khác nhau sẽ tạo ra hình ảnh tâm lí khác nhau ở các chủ thể.
Cùng một chủ thể tiếp nhận tác động của một vật, nhưng trong các thời điểm, hoàn cảnh, trạng thái sức khoẻ và tinh thần khác nhau, thường xuất hiện các hình ảnh tâm lí khác nhau.
Các chủ thể khác nhau sẽ có thái độ, hành vi ứng xứ khác nhau đối với cùng một sự vật.
Chọn đáp án B
1. Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan.
2. Tâm lí người mang tính chủ thể.
3. Tâm lí người có bản chất xã hội.
4. Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.
Cột B
a. Phải tổ chức hoạt động và các quan hệ giao tiếp để nghiên cứu, phát triển và cải tạo tâm lí con người.
b. Phải nghiên cứu môi trường xã hội, nền văn hoá xã hội trong đó con người sống và hoạt động.
c. Phải nghiên cứu hoàn cảnh trong đó con người sống và hoạt động.
d. Phải nghiên cứu các hiện tượng tâm lí người.
e. Trong các quan hệ ứng xử phải lưu tâm đến nguyên tắc sát đối tượng.
Chọn đáp án 1-c, 2-e, 3-b, 4-a
a. Quátrình d.Tâmtrí
b. Trạngthái e.Não
c. Hiệntượng f.Kháchquan
Chọn đáp án: 1-c, 2-f, 3-e
Quá trình tâm lý và sinh lý diễn ra song song trong não không phụ thuộc vào nhau.
Tư tưởng do não tiết ra giống như gan tiết ra mật.
Tâm lý là một hiện tượng tinh thần không liên quan gì đến não.
Tâm lý là chức năng của não.
Chọn đáp án D
1, 2, 3
3, 4, 5
Chọn đáp án B
Sự gặp gỡ và trao đổi về tình cảm, ý nghĩ,… nhờ vậy mà mọi người hiểu biết và thông cảm lẫn nhau.
Sự trao đổi giữa thầy và trò về nội dung bài học, giúp học sinh tiếp thu được tri thức
Sự giao lưu văn hóa giữa các đơn vị để học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau và thắt chặt tình đoàn kết.
Sự tiếp xúc tâm lý giữa người – người để trao đổi thông tin, cảm xúc, tri giác lẫn nhau, ảnh hưởng tác động qua lại với nhau.
Chọn đáp án D
1, 3, 4.
2, 4, 5.
3, 4, 5.
1, 2, 4.
Chọn đáp án B
Giao tiếp trực tiếp.
Giao tiếp chính thức
Giao tiếp không chính thức.
Giao tiếp bằng ngôn ngữ.
Chọn đáp án B
1, 2, 4.
1, 3, 4.
1, 2, 5.
1, 3, 5
Chọn đáp án A
Tâm lí là sản phẩm của hoạt động.
Tâm lí là sản phẩm của giao tiếp.
Tâm lí là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.
Hoạt động là điều kiện để thực hiện mối quan hệ giao tiếp.
Chọn đáp án C
1, 2, 3.
1, 3, 4.
1, 4, 5.
2, 4, 5.
Chọn đáp án A
Khách thể của hoạt động.
Cấu trúc tâm lí trong chủ thể.
Đối tượng của hoạt động.
Bản thân quá trình hoạt động.
Chọn đáp án C
Không có môi trường sống thích hợp.
Không được giáo dục
Chọn đáp án C
Nhận thức.
Xúc cảm.
Điều khiển hành vi.
Phối hợp hoạt động.
Chọn đáp án A
Di truyền qua gen.
Lĩnh hội nền văn hoá xã hội.
Thích nghi cá thể.
Giao tiếp với những người xung quanh.
Chọn đáp án B
Tổ chức cho cá nhân tham gia các loại hình hoạt động và giao tiếp trong môi trường tự nhiên và xã hội phù hợp.
Tạo ra môi trường sống lành mạnh, phong phú cho mỗi cá nhân, nhờ vậy cá nhân có điều kiện hình thành và phát triển tâm lí.
Tổ chức hình thành ở cá nhân các phẩm chất tâm lí mong muốn
Chọn đáp án A
Khả năng tái tạo lại ở thế hệ sau những đặc điểm của thế hệ trước.
Tiền đề vật chất cho sự phát triển tâm lí con người.
Sự tái tạo lại những đặc điểm tâm lí dưới hình thức “tiềm tàng” trong cấu trúc sinh vật của cơ thể.
Cho cá nhân tồn tại được trong môi trường sống luôn thay đổi.
Chọn đáp án B
Diễn ra song song trong não.
Đồng nhất với nhau.
Có quan hệ chặt chẽ với nhau.
Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ.
Chọn đáp án D
Sự tiếp xúc tâm lí giữa con người - con người.
Quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc.
Con người tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau.
Cả a, b và c.
Chọn đáp án D
Di truyền.
Môi trường.
Giáo dục
Hoạt động và giao tiếp.
Chọn đáp án C
Các hoạt động mà cá nhân tham gia.
Những phát triển đột biến tâm lí trong từng thời kì.
Hoạt động chủ đạo của giai đoạn đó
Tuổi đời của cá nhân
Chọn đáp án C
Bẩm sinh di truyền
Hoạt động và giao tiếp
Cả a và b.
Chọn đáp án C
Phương thức tồn tại của con người trong thế giới.
Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực khách quan để thoả mãn các nhu cầu của cá nhân.
Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người.
Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân.
Chọn đáp án C
Có trước khi chủ thể tiến hành hoạt động
Được hình thành và bộc lộ dần trong quá trình hoạt động.
Là mô hình tâm lí định hướng hoạt động của cá nhân.
Chọn đáp án C
600 triệu năm
500 triệu năm.
400 triệu năm.
300 triệu năm.
Chọn đáp án A
Tính chịu kích thích
Tính thích nghi
Chọn đáp án B
Loài cá.
Loài chim.
Côn trùng.
Lưỡng cư.
Chọn đáp án D
Loài cá
Loài chim
Lưỡng cư
Bò sát.
Chọn đáp án A
1, 3, 5.
1, 2, 4.
1, 3, 4.
2, 3, 5.
Chọn đáp án C
Hình thức phản ánh tâm lý chỉ có ở con người.
Hình thức phản ánh bằng ngôn ngữ.
Khả năng hiểu biết của con người.
Tồn tại được nhận thức
Chọn đáp án A
1,3,4
1, 2, 3.
2, 3, 4.
1, 3, 5.
Chọn đáp án A
1, 3, 5.
1, 2, 5
1, 2, 4.
2, 3, 5.
Chọn đáp án B
1, 2, 3.
2, 3, 5.
1, 2, 4.
1, 2, 5.
Chọn đáp án C
Hoạt động cá nhân. .
Giao tiếp với người khác.
Tiếp thu nền văn hoá xã hội, ý thức xã hội.
Tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của mình
Chọn đáp án D
Một em bé khóc vì không được coi phim hoạt hình.
Một em bé khóc đòi mẹ mua đồ chơi.
Một em học sinh quên làm bài tập trước khi đến lớp.
Một em bé sơ sinh khóc khi mới được sinh ra.
Chọn đám án D
Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đấy, chửi mọi người, thậm chí chửi cả người đã sinh ra hắn.
Trong cơn tức giận anh đã tát con mà không nghĩ đến hậu quả tai hại của nó
Minh có tật cứ khi ngồi suy nghĩ là lại rung đùi.
Chọn đáp án C
Di chuyển chú ý.
Tập trung chú ý
Phân phối chú ý.
Chọn đáp án C
Nêu mục đích và nhiệm vụ có ý nghĩa cơ bản của hoạt động.
Sự mới lạ của vật kích thích.
Độ tương phản của vật kích thích.
Sự hấp dẫn của vật kích thích.
Chọn đáp án A
Sự bền vững của chú ý.
Sự phân phối chú ý.
Sức tập trung chú ý.
Sự di chuyển chú ý.
Chọn đáp án C
Di chuyển chú ý.
Tập trung chú ý
Độ bền vững chú ý.
Chọn đáp án C
Một người trong khi nói chuyện vẫn nhìn và nghe tất cả những gì xảy ra xung quanh
Một sinh viên sau khi suy nghĩ đã phát biểu rất hăng hái.
Một sinh viên đang nghe giảng thì chuyển sang nghe tiếng hát từ bên ngoài vọng đến.
Chọn đáp án D
1, 2, 3.
2, 3, 4.
1, 2, 4.
1, 3, 5.
Chọn đáp án
Một em bé khóc vì không được coi phim hoạt hình.
Một em bé khóc đòi mẹ mua đồ chơi.
Một em học sinh quên làm bài tập trước khi đến lớp.
Một em bé sơ sinh khóc khi mới được sinh ra.
Chọn đám án D
Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đấy, chửi mọi người, thậm chí chửi cả người đã sinh ra hắn.
Trong cơn tức giận anh đã tát con mà không nghĩ đến hậu quả tai hại của nó.
Cường quyết định thi vào sư phạm và giải thích đó là do mình yêu trẻ.
Minh có tật cứ khi ngồi suy nghĩ là lại rung đùi.
Chọn đáp án C
Di chuyển chú ý.
Tập trung chú ý.
Phân tán chú ý.
Phân phối chú ý.
Chọn đáp án C
Nêu mục đích và nhiệm vụ có ý nghĩa cơ bản của hoạt động.
Sự mới lạ của vật kích thích.
Độ tương phản của vật kích thích.
Sự hấp dẫn của vật kích thích.
Chọn đáp án A
Sự bền vững của chú ý.
Sự phân phối chú ý
Sự di chuyển chú ý.
Chọn đáp án C
Di chuyển chú ý.
Tập trung chú ý
Độ bền vững chú ý.
Chọn đáp án C
Một người trong khi nói chuyện vẫn nhìn và nghe tất cả những gì xảy ra xung quanh.
Một sinh viên đang học bài thì quay sang nói chuyện với bạn
Một sinh viên đang nghe giảng thì chuyển sang nghe tiếng hát từ bên ngoài vọng đến.
Chọn đáp án D
1, 2, 3.
2, 3, 4.
1, 2, 4.
1, 3, 5.
Chọn đáp án A
Tính chịu kích thích.
Cảm giác.
Tri giác.
Tư duy.
Động vật nguyên sinh.
Động vật không xương sống.
Cá.
Thú.
Chọn đáp án C
Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đất, chửi mọi người, thậm chí chửi cả người đã sinh ra hắn.
Minh có tật cứ khi ngồi suy nghĩ là lại rung đùi.
Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu được hậu quả tai hại của nó.
Cường luôn đi học muộn, làm mất điểm thu đua của lớp dù các bạn đã nhắc nhở nhiều lần
Chọn đáp án
Khả năng tự giáo dục theo một hình thức lí tưởng.
Tự nhận thức, tự tỏ thái độ và điều khiển hành vi, hoàn thiện bản thân.
Tự nhận xét, đánh giá người khác theo quan điểm của bản thân.
Cả a, b, c.
Độ mới lạ của vật kích thích.
Cường độ của vật kích thích.
Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh.
Ý thức, xu hướng và tình cảm cá nhân.
Chọn đáp án D
Đặc điểm vật kích thích.
Xu hướng cá nhân.
Mục đích hoạt động.
Tình cảm của cá nhân.
Chọn đáp án A
Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém.
Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu.
Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ làm việc nhà sau khi học xong.
Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường.
Chọn đáp án B
Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác.
Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động.
Chú ý lâu dài vào đối tượng.
Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó.
Chọn đáp án B
Lao động, ngôn ngữ.
Tiếp thu nền văn hóa xã hội.
Tự nhận thức, tự đánh giá, tự giáo dục.
Cả a, b, c.
Ít căng thẳng nhưng khó duy trì lâu dài.
Có mục đích, có thể duy trì lâu dài.
Diễn ra tự nhiên, không chủ định.
Bắt đầu có mục đích những diễn ra không căng thẳng và có hiệu quả cao.
Chọn đáp án D
b. Năng lực đáp lại các kích thích
c. Tính cảm ứng
d. Mầm mống
e. Động vật
f. Biểu hiện
b. Phản ánh tâm lí
c. Khả năng đáp ứng lại
d. Không xương sống
e. Phát triển tâm lí
f. Chịu sự tác động
b. Phản ánh của phản ánh
c. Hành động
e. Ngôn ngữ
f. Nhận thfíc
Chọn đáp án 1-a, 2-e, 3-b
b. Thái độ
c. Tình cảm
e. Năng động
f. Động cơ
b. Ý thức
c. Cảm giác,
tri giác, tư duy
e. Cảm ứng
f. Phản ứng
b. Ngôn ngữ
c. Vô thức
e. Thái độ
f. Tiền ý thức
1, 2, 3.
1, 3, 5.
2, 3, 5.
1, 3, 4.
Chọn đáp án B
Cảm giác
Tri giác
Tư duy
Tưởng tượng.
Chọn đáp án A
1, 2, 4
1, 2, 3.
1, 3, 5.
Chọn đáp án A
Phong phú hơn động vật
Chịu ảnh hưởng của ngôn ngữ.
Mang bản chất xã hội – lịch sử.
Chịu ảnh hưởng của những hiện tượng tâm lí cao cấp khác
Chọn đáp án C
Ngưỡng phía dưới của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhỵ cảm của cảm giác.
Ngưỡng phía trên của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.
Ngưỡng cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.
Ngưỡng sai biệt tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.
Chọn đáp án A
1, 3, 5
2, 3, 5
1, 3, 4
2, 4, 5
Chọn đáp án C
1, 3, 4
1, 3, 5
2, 3, 5
2, 3, 4
Chọn đáp án B
Thay đổi ngữ điều của lời nói cho phù hợp với nội dung cần diễn đạt.
Lời nói của giáo viên rõ ràng, mạch lạc.
Tác động đồng thời lên các giác quan để tạo sự tăng cảm ở học sinh.
Giới thiệu đồ dùng trực quan kèm theo lời chỉ dẫn để học sinh dễ quan sát.
Chọn đáp án A
Sự tăng cảm.
Sự tác động qua lại giữa các cảm giác.
Sự rèn luyện độ nhạy cảm.
Sự chuyển cảm giác.
Chọn đáp án C
Ngưỡng cảm giác.
Thích ứng của cảm giác.
Tương phản của cảm giác.
Chuyển cảm giác.
Chọn đáp án C
Cảm giác day dứt cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Lan ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp.
Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem.
Tôi có cảm giác việc ấy xảy ra đã lâu lắm rồi.
Khi "người ấy" xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong lòng tôi.
Chọn đáp án B
Uống nước đường nếu cho một chút muối vào sẽ cảm giác ngọt hơn nếu không cho thêm muối.
Ăn chè nguội có cảm giác ngọt hơn ăn chè nóng.
Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh của mắt người phi công tăng lên.
Cả a, b, c.
Chọn đáp án A
1, 3, 4
2, 3, 5
1, 2, 4
2, 4, 5
Chọn đáp án A
Cảm giác.
Tri giác.
Trí nhớ.
Xúc cảm
Chọn đáp án B
Tính đối tượng của tri giác.
Tính lực chọn của tri giác.
Tính ý nghĩa của tri giác.
Tính ổn định của tri giác
Chọn đáp án D
Tính lựa chọn của tri giác
Tính đối tượng của tri giác.
Tính ổn định của tri giác.
Tính ý nghĩa của tri giác.
Chọn đáp án A
Tính đối tượng của tri giác.
Tính lựa chọn của tri giác
Tính ổn định của tri giác.
Chọn đáp án A
Tính ổn định của tri giác.
Tính ý nghĩa của tri giác.
Tính đối tượng của tri giác.
Tổng giác.
Chọn đáp án D
Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí của cá thể.
Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác.
Sự ổn định của hình ảnh tri giác.
Cả a, b, c.
Chọn đáp án A
Hình thức tri giác cao nhất chỉ có ở con người.
Khả năng tri giác nhanh chóng, chính xác những điểm quan trọng chủ yếu của sự vật dù nó khó nhận thấy.
Tùy thuộc vào tâm lí của nhân cách.
Phẩm chất trí tuệ cần giáo dục cho con người để hoạt động có kết quả cao.
Chọn đáp án C
Tính trọn vẹn.
Tính lựa chọn.
Tính có ý nghĩa
Tính ổn định
Chọn đán án C
1, 2, 5
2, 3, 4
1, 3, 5
1, 3, 4
Chọn đáp án A
Trí nhớ
Tư duy
Tưởng tượng
Chọn đáp án C
Cảm giác.
Trí nhớ
Tư duy.
Chọn đáp án D
Tính có vấn đề
Tính trừu tượng.
Tính khái quát.
Chọn đáp án B
1, 3, 5
1, 2, 4
1, 3, 4
2, 3, 5
Chọn phương án C
Tính “có vấn đề”
Tính gián tiếp.
Tính trừu tượng và khái quát.
Tính chất lí tính của tư duy.
Chọn đáp án C
Tính có vấn đề của tư duy.
Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ.
Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính.
Tính trừu tượng và khái quát của tư duy.
Chọn đáp án D
Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phần thưởng.
Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: Những kỉ niệm từ thủa thiếu thời tràn đầy kí ức.
Trống vào đã 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ: Chắc cô giáo hôm nay lại ốm.
Cả a, b, c.
Chọn đáp án C
1, 2, 4
2, 3, 4
2, 3, 5
1, 2, 5
Chọn đáp án A
Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác dưới đây.
Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng.
Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng.
Cả a, b, c.
Chọn đáp án C
Tính gián tiếp.
Tính trừu tượng và khái quát.
Tư duy có quan hệ mật thiết với ngôn ngữ.
Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính.
Chọn đáp án C
Phân tích
Trừu tượng hoá.
Khái quát hoá.
Chọn đáp án C
Tưởng tượng sáng tạo.
Tưởng tượng tái tạo.
Ước mơ
Lý tưởng
Chọn đáp án B
Nhấn mạnh chi tiết sự vật.
Chắp ghép.
Liên hợp
Điển hình hoá.
Chọn đáp án A
Chắp ghép.
Liên hợp.
Điển hình hoá.
Loại suy.
Chọn đáp án C
Điển hình hoá.
Liên hợp.
Chắp ghép.
Loại suy.
Chọn đáp án D
Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài.
Phản ánh cái mới, cái chưa biết.
Phản ánh cái mới trên cơ sở lựa chọn và kết hợp các hình ảnh
Được kích thích bởi hoàn cảnh có vấn đề.
Chọn đáp án C
Chắp ghép.
Liên hợp.
Điển hình hoá.
Loại suy.
Chọn đáp án A
1, 3, 4
2, 3, 5
2, 4, 5
1, 4, 5
Chọn đáp án D
Tri giác
Tư duy.
Chọn đáp án B
2, 4, 5
1, 3, 4
1, 3, 5
1, 2, 5
Chọn đáp án D
Nhớ lại không chủ định.
Nhận lại không chủ định.
Nhớ lại có chủ định.
Nhận lại có chủ định.
Chọn đáp án B
1, 4, 5
1, 3, 4
1, 3, 5
1, 2, 5
Chọn đáp án B
Động cơ, mục đích ghi nhớ.
Khả năng gây cảm xúc của tài liệu
Tính mới mẻ của tài liệu.
Chọn đáp án A
Ghi nhớ không chủ định.
Ghi nhớ có chủ định.
Ghi nhớ máy móc.
Ghi nhớ ý nghĩa.
Chọn đáp án D
Ghi nhớ máy móc.
Biểu tượng
Khái niệm
Rung cảm
Chọn đáp án B
Chỉ giữ gìn tài liệu không cần thiết cho hoạt động.
Giữ gìn dựa trên sự tri giác lại tài liệu nhiều lần một cách rập khuôn.
Thực chất là quá trình ôn tập.
Chủ thể không phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.
Chọn đáp án B
1, 4, 5
1, 3, 4
1, 2, 4
1, 2, 5
Chọn đáp án C
1, 2, 3
1, 2, 4
1, 3, 5
1, 2, 5
Chọn đáp án A
2, 3, 4
1, 3,5
1, 3, 4
1, 2,3
Chọn đáp án A
Ghi nhớ tốt.
Giữ gìn tốt.
Nhớ lại tốt.
Nhận lại tốt.
Chọn đáp án B
Các quá trình trí nhớ diễn ra theo một trình tự xác định.
Các quá trình trí nhớ diễn ra đan xen nhau.
Các quá trình trí nhớ tác động theo một hướng nhất định
Chọn đáp án D
1, 4, 5
1, 3, 4
2, 3, 5
1, 3, 5
Chọn đáp án C
b. Nhận thức cảm tính tri giác
c. Nhận thức lí tính e. Tri giác
f. Bên ngoài
b. Lí tính hơn
c. Cao hơn
e. Trọn vẹn
f. Chi tiết
b. Tính chủ quan
c. Đặc điểm bên ngoài
d. Hình ảnh chủ quan
e. Tổ hợp
f. Tổng số
b. Tính chủ quan
c. Tính lựa chọn
d. Tính ý nghĩa
e. Sự đồng nhất
f. Sự tương phản
Đáp án
Khả năng phản ánh sự vật...(1) khi điều kiện tri giác vật đó thay đổi. Khả năng này nói lên ….(2) của tri giác. Có được khả năng này là do trong quá trình tri giác có sự tham gia của yếu tố ...(3) của cá nhân.
b. Không thay đổi
c. Tính ổn định
d. Tính trọn vẹn
e. Kinh nghiệm
f. Chú ý
b. Thuộc tính của sự vật
c. Hiện tượng tâm lí
d. Bên trong
e. Bên trong có tính quy luật
f. Thuộc tính bản chất
b. Trọn vẹn
c. Gián tiếp
d. Ngôn ngữ
e. Trực tiếp
f. Kinh nghiệm
b. Nhận tức lí tính
c. Cảm giác và tri giác
d. Tưởng tượng và trí nhớ
e. Hiện tượng tâm lí đơn giản
f. Hiện tượng tâm lí phức tạp
b. Hiệu quả cao
c. Tri thức mới
d. Khái quát, gián tiếp
e. Kinh nghiệm
f. Nhận thức lí tính
b. Quá trình nhận thức
c. Những cái đã có
d. Những cái chưa có
e. Hình ảnh mới
f. Biểu tượng mới
b. Khái niệm
c. Ngôn ngữ
b. Hình thành khái niệm
c. Xấy dựng hình ảnh
d. Cái mới
e. Ngôn ngữ
f. Kinh nghiệm
1, 2, 5
2, 3, 4
2, 4, 5
1, 3, 5
Chọn đáp án A
Mấy ngày nay, Ngà như sống trong một thế giới khác, Ngà thấy cái gì cũng đẹp, cũng đáng yêu.
Trong lòng Na chợt xuất hiện nỗi buồn khó tả khi phải chia tay những người thân của mình.
Nhận được giấy báo trúng tuyển đại học , Lan mừng đến mức không cầm được nước mắt.
Mấy ngày nay Thảo luôn trăn trở về câu chuyện giữa cô và Nga, liệu bạn có thông cảm cho cô không?
Chọn đáp án C
1, 3, 5
1, 3, 4
1, 2, 5
1, 4, 5
Chọn đáp án B
Xúc cảm.
Tình cảm.
Trí nhớ.
Tư duy.
Chọn đáp án B
Trống trải.
Lo lắng.
Yêu thương
Đau khổ.
Chọn đáp án C
Xúc động.
Tâm trạng.
Xúc cảm.
Tình cảm.
Chọn đáp án B
Tình cảm âm tính.
Tình cảm dương tính.
Tính tích cực.
Tính tiêu cực.
Chọn đáp án A
1, 2, 4
1, 3, 5
2, 3, 5
2, 3, 4
Chọn đáp án B
1, 4, 5
2, 3, 5
1, 3, 4
2, 4, 5.
Chọn đáp án A
1, 3, 4
1, 4, 5
2, 3, 5
1, 3, 5
Chọn đáp án C
Quy luật “tương phản”
Quy luật “lây lan”.
Quy luật “thích ứng”.
Quy luật “di chuyển”.
Chọn đáp án D
Giận cá chém thớt.
Gần thường, xa thương.
Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.
Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
Chọn đáp án D
“Tương phản”
“Pha trộn”
Chọn đáp án B
“Tương phản”
“Lây lan”.
“Thích ứng”.
“Hình thành tình cảm”
Chọn đáp án D
“Di chuyển”.
“Pha trộn”.
“Tương phản”
“ Thích ứng”.
Chọn đáp án C
“Tương phản”
“Pha trộn”.
“Di chuyển”.
Thích ứng”.
Chọn đáp án C
Bản thân hành động.
Phương thức hành động.
Mục đích hành động.
Năng lực hành động.
Chọn đáp án C
Nội dung đạo đức
Cường độ ý chí.
Tính ý thức.
Tính tự giác.
Chọn đáp án A
1, 2, 4
2, 3, 5
3, 4, 5
2, 3, 4
Chọn đáp án C
2, 4, 5
1, 3, 4
1, 3, 5
1, 2, 5
Chọn đáp án C
QL tiến bộ không đồng đều.
QL “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.
QL dập tắt kỹ xảo.
Chọn đáp án D
QL tiến bộ không đồng đều.
QL “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.
QL dập tắt kỹ xảo.
Chọn đáp án B
QL tiến bộ không đồng đều.
QL “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.
QL dập tắt kỹ xảo.
Chọn đáp án C
QL tiến bộ không đồng đều.
QL “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.
QL dập tắt kỹ xảo.
Chọn đáp án D
b. Nội dung
c. Tri thức
d. Rung cảm
e. Phương thức
f. Ý nghĩa
b. Quy luật thích ứng
c. Quy luật cảm ứng
d. Quy luật “di chuyển”
e. Quy luật hình thành tình cảm
f. Quy luật “lây lan
Một con người cụ thể với các đặc điểm sinh lí, tâm lí và xã hội riêng biệt tồn tại trong một cộng đồng, là thành viên của xã hội.
Thành viên của một cộng đồng, một xã hội, vừa là một thực thể tự nhiên vừa là một thực thể xã hội.
Thành viên của một xã hội nhất định, là chủ thể của các quan hệ người – người, của hoạt động có ý thức và giao tiếp.
Một con người với những thuộc tính tâm lí tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của họ.
Chọn đáp án A
Một cá nhân có ý thức, chiếm một vị trí nhất định trong xã hội và thực hiện một vai trò xã hội nhất định
Là một con người với tư cách là kẻ mang toàn bộ thuộc tính và phẩm chất tâm lý quy định hình thức hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội.
Một tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người.
Là một con người, với đầy đủ thuộc tính tâm lí do các mối quan hệ xã hội (gia đình, họ hàng, làng xóm) quy định.
Chọn đáp án C
Tính thống nhất.
Tính ổn định
Tính tích cực
Tính giao lưu
Chọn đáp án A
Tốc độ phản ứng vận động cao,
Nhịp độ hoạt động nhanh.
Khiêm tốn, thật thà, ngay thẳng.
Tốc độ hình thành kỹ xảo cao.
Chọn đáp án C
2, 4, 5
1, 3, 4
1, 3, 5
2, 3, 4
Chọn đáp án D
Hứng
Lý tưởng
Niềm tin
Thế giới quan
Chọn đáp án D
Hiểu biết về đối tượng
Có tình cảm với đối tượng.
Luôn có đối tượng.
Phụ thuộc vào đặc điểm của đối tượng.
Chọn đáp án C
Nhu cầu.
Hứng thú.
Lý tưởng.
Niềm tin.
Xu hướng.
Khí chất.
Tính cách.
Năng lực.
Chọn đáp án A
Cẩn thận.
Có niềm tin.
Khiêm tốn
Tính yêu cầu cao.
Chọn đáp án B
Xu hướng.
Tính cách
Năng lực.
Khí chất.
Chọn đáp án B
1, 2, 3
1, 3, 4
1, 2, 4
1, 3, 5
Chọn đáp án D
2, 3, 5
1, 3, 4
1, 3, 5
1, 2, 5
Chọn đáp án A
1, 4, 5
1, 3, 4
3, 4, 5
1, 2, 5
Chọn đáp án C
Những nét tính cách thể hiện cả thái độ và phương thức hành động bộc lộ hành vi tương ứng.
Những nét tính cách thể hiện trong bất kỳ hoàn cảnh và điều kiện nào.
Những nét tính cách chỉ thể hiện trong những hoàn cảnh điển hình với chúng mà thôi.
Những nét tính cách không phải là cái gì khác ngoài thái độ của con người đối với các mặt xác định của hiện thực.
Chọn đáp án A
Một người hay nổi nóng khi bị người khác phê bình.
Một người luôn sôi nổi, nhiệt tình trong công việc.
Một học sinh say mê lắp ráp đài bán dẫn , dành mọi thời gian rảnh rỗi cho công việc.
Một học sinh chỉ nghe giảng chăm chú khi giáo viên thông báo một điều gì lí thú.
Chọn đáp án B
1, 4, 5
2, 3, 4
1, 3, 5
1, 2, 5
Chọn đáp án B
2, 4, 5
1, 3, 4
1, 4, 5
3, 4, 5
Chọn đáp án B
2, 4, 5
1, 2, 5
1, 3, 5
1, 4, 5
Chọn đáp án B
2, 3, 5
1, 3, 4
1, 4, 5
1, 2, 5
Chọn đáp án B
Xu hướng .
Tính cách.
Khí chất.
Năng lực.
Chọn đáp án D
2, 4, 5
2, 3, 4
1, 3, 5
1, 4, 5
Chọn đáp án B
Một hình ảnh tương đối mẫu mực, có tác dụng hấp dẫn, lôi cuốn con người vươn tới.
Phản ánh đời sống hiện tại của cá nhân và x hội.
Hình ảnh tâm lí vừa có tính hiện thực vừa có tính lãng mạn.
Có chức năng xác định mục tiêu, chiều hướng và động lực phát triển của nhân cách.
Chọn đáp án B
Hiểu biết.
Nhu cầu.
Hứng thú, niềm tin
Thế giới quan, lí tưởng sống.
Chọn đáp án A
Thống nhất với nhau
Có tri thức, kĩ năng kĩ xảo về một lĩnh vực nào đó là có năng lực về lĩnh vực đó.
Tri thức, kĩ năng, kĩ xảo không liên quan gì với nhau.
Chủ đạo.
Quyết định trực tiếp.
Nhân tố quan trọng.
Nhân tố cơ bản.
Hồng là cô gái yêu đời, sôi nổi, tốt bụng nhưng rất dễ quên lời hứavới người khác.
Mai hứng thú với nhiều thứ nhưng hứng thú của Mai thường không ổn định, chóng nguội đi.
Mơ ước của Lan là sẽ trở thành cô giáo, nên em rất chịu khó sưu tập những câu chuyện về nghề Giáo viên.
Nam hoạt động tích cực trong tập thể, nhất là những hoạt động công ích.
Chọn đáp án A
Giáo dục quyết định chiều hướng, con đường hình thành và phát triển nhân cách.
Thông qua giáo dục, thế hệ trước truyền lại cho thế hệ sau các kinh nghiệm xã hội mà các thế hệ trước đã tích luỹ được.
Giáo dục vạch ra phương hướng và con đường cho sự phát triển nhân cách.
Giáo dục có thể phát huy tối đa các tiềm năng của cá nhân và các yếu tố khách quan trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách.
Chọn đáp án A
Thông qua hoạt động, con người tiếp thu nền văn hoá xã hội và biến chúng thành năng lực của riêng mình, đồng thời cũng thông qua hoạt động con người bộc lộ ra ngoài những năng lực đó.
Hoạt động của con người là hoạt động có mục đích, mang tính xã hội, tính cộng đồng và được thực hiện bằng những công cụ do con người sáng tạo ra.
Hoạt động của con người thường được diễn ra dưới nhiều hình thức phong phú, sinh động và biến đổi vai trò của mình trong mỗi thời kì phát triển nhân cách cá nhân.
Sự hình thành và phát triển nhân cách mỗi người phụ thuộc vào hoạt động chủ đạo của một giai đoạn phát triển.
Chọn đáp án B
Một nhóm người bất kì.
Một nhóm người có chung một sở thích.
Một nhóm người có mục đích, hoạt động chung và phục tùng các mục đích xã hội.
Một nhóm người có hứng thú và hoạt động chung.
Chọn đáp án C
Hoạt động cùng nhau.
Dư luận tập thể.
Truyền thống tập thể và bầu không khí tập thể.
Cả a, b và c.
Chọn đáp án D
Tư chất
Tri thức, kĩ năng, kĩ xảo
Khuynh hướng cá nhân
Tính tích cực hoạt động của cá nhân
Hăng hái
Nóng nảy
Bình thản
Ưu tư
Chọn đáp án A
Giáo dục
Tác động của môi trường sống
Hoạt động cá nhân
Sự gương mẫu của người lớn
Chọn đáp án B
Môi trường thuận lợi cho sự phát triển
Quyết định trực tiếp sự phát triển
Tiền đề, điều kiện của sự phát triển
Chi phối trực tiếp sự phát triển.
Chọn đáp án A
Tính thống nhất và tính ổn định của nhân cách.
Tính ổn định của nhân cách.
Tính tích cực và tính giao tiếp của nhân cách.
Cả a, b và c.
Chọn đáp án D
Giáo dục.
Hoạt động.
Giao tiếp.
Tập thể
Chọn đáp án C
b. Đối tượng
c. Động cơ
e. Sự đòi hỏi
f. Năng lượng
b. Hoạt động
c. Rèn luyện
e. Giao tiếp
f. Văn hoá - xã hội
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












