700+ câu Trắc nghiệm Công nghệ chế biến chè, cà phê, thuốc lá có đáp án - Phần 18
Đề thi

700+ câu Trắc nghiệm Công nghệ chế biến chè, cà phê, thuốc lá có đáp án - Phần 18

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp28 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm ca cao nào có hạt hơi lép, tử diệp có màu tím đậm?

Criollo

Forastero

Trinitario

Không nhóm nào

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm ca cao nào có nhị lép màu tím?

Criollo

Forastero

Trinitario

Không nhóm nào

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm ca cao nào có hạt có màu trắng, ngà?

Criollo

Forastero

Trinitario

Không nhóm nào

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm ca cao nào có khả năng sinh trưởng mạnh và kháng bệnh tốt?

Criollo

Forastero

Trinitario

Không nhóm nào

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm ca cao nào có hàm lượng chất béo cao?

Criollo

Forastero

Trinitario

Không nhóm nào

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm ca cao nào có hàm lượng chất béo thấp?

Criollo

Forastero

Trinitario

Không nhóm nào

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm ca cao nào có hàm lượng chất béo trung bình?

Criollo

Forastero

Trinitario

Không nhóm nào

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm ca cao nào chiếm khoảng 5-10% sản lượng ca cao thế giới?

Criollo

Forastero

Trinitario

Không nhóm nào

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm ca cao nào chiếm khoảng 10-15% sản lượng ca cao thế giới?

Criollo

Forastero

Trinitario

Không nhóm nào

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cây ca cao có chiều cao trung bình là bao nhiêu?

3-4m

5-7m

8-10m

10-12m

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoa ca cao có đường kính khoảng bao nhiêu?

5-10mm

10-15mm

15-20mm

20-25mm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian phát triển của quả ca cao từ khi đậu cho đến lúc chín thường trong khoảng bao lâu?

3-4 tháng

4-5 tháng

5-6 tháng

6-7 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quả ca cao thường chứa bao nhiêu hạt?

10-20 hạt

20-30 hạt

30-40 hạt

40-50 hạt

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần nào chiếm nhiều nhất trong hạt ca cao?

Protein

Chất béo

Carbohydrate

Chất xơ

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dầu ca cao có khả năng tạo cho sản phẩm độ cứng và độ giòn đặc trưng ở nhiệt độ nào?

28°C

30°C

32°C

34°C

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theobromin chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm so với trọng lượng hạt ca cao?

0.5-1.0%

1.0-1.5%

1.5-1.7%

2.0-2.5%

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Caffeine có công thức phân tử là gì?

C7H8N4O2

C8H10O2N4

C9H12O2N4

C10H14O2N4

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm lượng protein trong hạt ca cao chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

5.4%

7.4%

10.4%

13.4%

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm lượng chất béo trong hạt ca cao chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

30%

40%

50%

60%

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm lượng chất xơ trong hạt ca cao chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

5.6%

8.6%

10.6%

12.6%

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm lượng tro trong hạt ca cao chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

2.4%

3.4%

4.4%

5.4%

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm lượng canxi trong 100g hạt ca cao là bao nhiêu?

106mg

206mg

306mg

406mg

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm lượng photpho trong 100g hạt ca cao là bao nhiêu?

137mg

237mg

337mg

537mg

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm lượng sắt trong 100g hạt ca cao là bao nhiêu?

1.6mg

2.6mg

3.6mg

4.6mg

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm lượng vitamin C trong 100g hạt ca cao là bao nhiêu?

1µg

2µg

3µg

4µg

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả