70 câu trắc nghiệm Khối đa diện cơ bản (P1)
Đề thi

70 câu trắc nghiệm Khối đa diện cơ bản (P1)

A
Admin
ToánLớp 1259 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác, tìm hình không phải là hình đa diện.

Xem đáp án

Đáp án D

Hình sau không  hình đa diện   một cạnh  cạnh của nhiều hơn 2 mặt

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

Xem đáp án

Đáp án C

Hình sau không phải là hình đa diện vì có một cạnh là cạnh chung của ba mặt.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào không phải là hình đa diện đều trong các hình dưới đây?

Hìnhtứdiệnđều

Hình hộp chữ nhật có diện tích các mặt bằng nhau

Hìnhlậpphương

Hìnhchóptamgiácđều.

Xem đáp án

Đáp án D

Hình chóp tam giác đều chỉ biết mặt đáy  tam giác đều nhưng các mặt bên chưa chắc  tam giác đều.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, hãy chọn mệnh đề đúng. Trong một khối đa diện thì:

Hai mặt bất kỳ có ít nhất một cạnh chung

Hai cạnh bất kỳ có ít nhất một điểm chung

Hai mặt bất kỳ có ít nhất một điểm chung

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

Xem đáp án

Đáp án D

Trong khối đa diện thì mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh nên nó là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng độ dài l của tất cả các cạnh của một hình lập phương cạnh a.

l = 6a

l = 12a

l = 6

l = 12.

Xem đáp án

Đáp án B

Hình lập phương  tất cả 12 cạnh nên l = 12a.

cau-5-phan-1-hinh-12-chuong-1.PNG

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình vẽ sau:

Số các hình đa diện trong các hình trên là:

3

0

1

2

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào tính chất hình đa diện thì chỉ có hình thứ 4 ( từ bên trái sang ) không là hình đa diện. Do đó có 3 hình là hình đa diện 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi đỉnh của một đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt?

Bamặt

Haimặt

Bốnmặt

Nămmặt.

Xem đáp án

Đáp án A

Theo định nghĩa của đa diện, mỗi đỉnh của đa diện  đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây sai?

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

Xem đáp án

Đáp án D

Hình đa diện có tính chất: Mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai. Trong một khối đa diện

Mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh

Hai mặt bất kỳ luôn có ít nhất một điểm chung

Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt

Xem đáp án

Đáp án B

Trong hình hộp chữ nhật, 2 mặt đối diện không có điểm chung. Cho nên, 2 mặt bất kỳ trong khối đa diện chưa chắc đã có điểm chung

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đỉnh của hình hai mươi mặt đều là:

12

20

30

16.

Xem đáp án

Đáp án B

Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là 20 đỉnh

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện trong hình vẽ dưới có bao nhiêu mặt:

10

15

8

11.

Xem đáp án

Đáp án C

Hình đa diện đã cho  tất cả 8 mặt.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều.

 

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh

Khối 12 mặt đều và khối 20 mặt đều có cùng số đỉnh

Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng

Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4

Xem đáp án

Đáp án A

Quan sát hình minh họa các khối đa diện đều ta thấy khối lập phương và khối bát diện đều cùng có 12 cạnh.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của một tứ diện là:

5cạnh

8cạnh

4cạnh

6cạnh.

Xem đáp án

Đáp án D

Hình tứ diện  6 cạnh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Khối tứ diện là khối đa diện lồi

Lắp ghép 2 khối hộp sẽ được 1 khối đa diện lồi

Khối lập phương là khối đa diện lồi

Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi

Xem đáp án

Đáp án B

Lắp ghép 2 khối hộp chưa chắc được 1 khối đa diện lồi

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng nào sau đây chia khối hộp ABCD.A'B'C'D' thành hai khối lăng trụ?

(A'BC')

(ABC')

(AB'C)

(A'BD).

Xem đáp án

Đáp án B

Mặt phẳng (ABC') chia khối hộp ABCD.A'B'C'D' thành 2 khối lăng trụ BB'C'.AA'D' và BCC'.ADD' 

cau-15-phan-1-hinh-12-chuong-1.PNG

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khối đa diện đều sau, khối đa diện đều nào là khối đa diện đều loại {4;3}?

Khốilậpphương

Khốihaimươimặtđều

Khốitứdiệnđều

Khốibátdiệnđều.

Xem đáp án

Đáp án A

Khối đa diện đều loại {p,q}  khối đa diện 

“Mỗi mặt của đa diện  p cạnh” và “Mỗi đỉnh của đa diện  đỉnh chung của q mặt”

Vậy khối đa diện đều loại {4,3}  khối  mặt  tứ giác  mỗi đỉnh  đỉnh chung của ba mặt, nên  khối lập phương.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều nào thuộc loại {5; 3}?

Khốibátdiệnđều

Khối20mặtđều

Khối12mặtđều

Khốilậpphương.

Xem đáp án

Đáp án C

Khối 12 mặt đều  mỗi mặt  ngũ giác đều  mỗi đỉnh  đỉnh chung của đúng ba mặt, nên thuộc loại {5; 3}.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối mười hai mặt đều là khối đa diện loại nào?

{4;3}

{3;5}

{3;4}

{5;3}.

Xem đáp án

Đáp án D

Khối mười hai mặt đều mỗi mặt  5 cạnh  mỗi đỉnh  chung của 3 mặt nên  loại {5;3}.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối bát diện đều thuộc loại:

{5;3}

{3;3}

{4;3}

{3;4}.

Xem đáp án

Đáp án D

Khối bát diện đều thuộc loại {3;4}.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp ngũ giác đều có bao nhiêu mặt và bao nhiêu cạnh?

6mặtvà8cạnh

5mặtvà8cạnh

5mặtvà10cạnh

6mặtvà10cạnh.

Xem đáp án

Đáp án D

Một hình chóp ngũ giác đều  6 mặt  10 cạnh.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

5

2

3

4.

Xem đáp án

Đáp án A

Có năm khối đa diện đều: Tứ diện đều, hình lập phương, bát diện đều, thập nhị diện đều, nhị thập diện đều.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện đều nào dưới đây có tất cả các mặt không phải là tam giác đều?

Bátdiệnđều

Hình20mặtđều

Hình12mặtđều

Tứdiệnđều.

Xem đáp án

Đáp án C

cau-10-phan-1-hinh-12-chuong-1-1.PNG

Hình 12 mặt đều  12 mặt  các ngũ giác đều.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị |p-q| của khối đa diện lồi đều loại {p;q} không thể bằng:

0

2

1

3.

Xem đáp án

Đáp án D

 5 loại khối đa diện lồi, đều  {3;3}, {3;4}, {4;3}, {3;5}, {5;3} nên giá trị |p-q| chỉ có thể là 0, 1, 2.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tất cả các loại hình đa diện đều sau đây, hình nào có số mặt nhiều nhất?

Loại{3;4}

Loại{5;3}

Loại{4;3}

Loại{3;5}.

Xem đáp án

Đáp án D

Hình đa diện đều loại {3;5}  20 mặt,  hình đa diện đều  số mặt nhiều nhất.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:

V=Bh

V=12Bh

V=16Bh

V=13Bh

Xem đáp án

Đáp án A

Thể tích khối lăng trụ: V = Bh.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân tại A, và BAC^=120°,BC=AA'=3a. Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'

V=9a34

V=33a36

V=33a32

V=3a34

Xem đáp án

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đứng ABC.A'B'C' đáy tam giác vuông tại A, AC = AB = 2a, góc giữa AC' mặt phẳng (ABC) bằng 300. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'

23a33

3a33

a33

43a33

Xem đáp án

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC đáy tam giác ABC vuông cân tại B, AB = a, tam giác SAC cân tại S nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc giữa SB mặt phẳng (ABC) bằng 450

a334

a3312

a3212

a324

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi H là trung điểm của AC

Theo đầu bài suy ra SHABC

Xét ABC vuông cân tại B, ta có: AC=AB2+BC2=a2+a2=a2

BH=AC2=a22

Ta có BH là hình chiếu của SB xuống mặt phẳng (ABC) nên SB;ABC^=SBH^=45°SH=BH=a22

Thể tích của hình chóp SABC là: VSABC=13. SABC.SH=13.12a2.a22=a3212

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình vuông cạnh a3. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) SC=4a. Tìm thể tích khối chóp S.ABCD

3a313

3a310

a313

a310

Xem đáp án

Đáp án D

Xét ABC vuông tại B, ta có: AC=AB2+BC2=6a

Diện tích đáy ABCD là: SABCD=3a2

Xét SAC vuông tại A, ta có: SA=SC2-AC2=10a

Thể tích hình chóp SABCD là: VSABCD=13.SABCD.SA=13.3a2.10a=10a3

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD đáy hình chữ nhật cạnh AB=3a, BC=a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy; SC tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 600. Tính thể tích V của khối chóp đã cho

V=60a3

V=320a3

V=30a3

V=3a3

Xem đáp án

Đáp án C

Xét ABC vuông tại B, ta có: AC=AB2+BC2=10a

Ta có SAABCDSAAC, do đó AC là hình chiếu của SC xuống mặt phẳng (ABCD) 

SC;ABCD^=SCA^=60°

Xét SAC vuông tại A, ta có: tanSCA^=SAACSA=AC.tanSCA^=10a.tan60°=30a

Thể tích hình chóp SABCD là: VSABCD=13.SABCD.SA=13.3a2.30a=30a3