
30 câu hỏi
glucozơ , mantozơ , axit fomic, anđehit axetic
fructozơ, mantozơ , glixerol, anđehit axetic
glucozơ, glixerol, mantozơ , axit fomic
glucozơ, fructozơ , mantozơ , saccarozơ
Đáp án A
- Các gluxit có phản ứng tráng gương gồm: glucozo, fructozo, mantozo.
- Tất cả các anđêhit đều có phản ứng tráng gương.
2
4
5
7
Đáp án B
- Các gluxit có phản ứng tráng gương gồm: glucozo, fructozo.
- Tất cả các anđehit, axit fomic và este, muối của axit axetic đều có phản ứng tráng gương.
3
2
4
5
Đáp án B
Chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là: glucozơ,fructozơ.
1
3
2
4
Đáp án B
- Các chất không tham gia phản ứng tráng gương là: tinh bột, saccarozơ, xenlulozo.
=> có 3 chất.
glucozo
tinh bột
mantozo
fructozơ
Đáp án B
- Các chất không tham gia phản ứng tráng gương là: tinh bột
5
3
6
4
Đáp án D
- Các chất tham gia phản ứng tráng gương:
HCHO; HCOOH; ; ( mantozơ)
=> có 4 chất.
, HCHO, , (mantozơ ).
HCHO, HCOOH, , (CH3)2CO
, HCHO, HCOOH,
HCHO, HCOOH, , (mantozơ)
Đáp án D
- Các chất tham gia phản ứng tráng gương:
HCHO, HCOOH, , (mantozơ).
Chú ý: có phản ứng với tạo ra nhưng đây không được gọi là phản ứngtráng gương.
3
2
4
5
Đáp án B
Chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là: glucozo,fructozo
Xenlulozơ
Saccarozơ
Glucozơ
Mantozơ
Đáp án D
Glucozơ thì không bị thủy phân nên trong 2 môi trường có axit và không có axit lượng Ag thu được như nhau.
Saccarozơ cấu tạo từ glucozơ và fruc to zơ nên nếu k bị thủy phân thì sẽ không có pư tráng bạc.
Mantozơ cấu tạo từ glucozơ, có tính chất giống glucozơ, khi thủy phân môi trường 2 glu. Nên lượng Ag nhiều hơn khi môi trường không có
Xenlulozơ
Saccarozơ
Glucozơ
Mantozơ
Đáp án B
X không phản ứng tráng bạc => loại C và D.
Thủy phân 1 mol X thu được 4 mol Ag => X là Saccarozơ vì thủy phân tạo 1 mol Glu và 1 mol Fruc
21,6 gam.
10,8 gam.
32,4 gam.
16,2 gam.

2,16 gam.
10,8 gam.
5,4 gam.
16,2 gam.

0,3M.
0,4M.
0,2M.
0,1M.

0,3M.
0,4M.
0,2M.
0,5M.

0,2M
0,1M
0,02M
0,01M

21,6g
10,8g
18,36g
2,16g

2,592g
1,296
1,836
1,5552

21,6g
18 g
10,125g
13,5g

6g
18 g
5,4g
13,5g

21,6 g
43,2g
10,8g
32,4 g

69,12 g
34,56 g
56,16 g
25,92 g

86,4 g.
43,2 g.
21,6 g.
10,8 g.

2,16g
5,76g
4,32g
3,6g

21,6g
25,92g
12,96g
47,52g

2,16.
1,62.
0,54.
1,08.

9,0 gam
6,0 gam
4,5 gam
3,0 gam

21,6 gam.
10,8 gam.
16,2 gam.
32,4 gam.

0,05 mol và 0,15 mol.
0,10 mol và 0,15 mol.
0,2 mol và 0,2 mol.
0,05 mol và 0,35 mol.

0,05 mol và 0,05 mol.
0,01 mol và 0,04 mol.
0,02 mol và 0,03 mol.
0,03 mol và 0,02 mol.

21,6 gam
10,8 gam
32,4 gam
43,2 gam

Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)













