550+ Câu hỏi trắc nghiệm lập trình cơ sở dữ liệu SQL - Phần 3
50 câu hỏi

DROP THONGTIN_SACH;
DELETE TABLE THONGTIN_SACH;
TRUNCATE TABLE THONGTIN_SACH;
DROP TABLE THONGTIN_SACH;
Chọn đáp án D

TRUNCATE TABLE THONGTIN_SACH WHERE ID_SACH = 15;
DELETE FROM THONGTIN_SACH WHERE ID_SACH = 15;
DROP THONGTIN_SACH WHERE ID_SACH = 15;
TRUNCATE THONGTIN_SACH WHERE ID_SACH = 15;
Chọn đáp án B

UPDATE THONGTIN_SACH SET GIA = 200000 WHERE TEN_SACH = 'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM';
UPDATE TABLE THONGTIN_SACH SET GIA = 200000 WHERE TEN_SACH = 'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM';
UPDATE THONGTIN_SACH CHANGE GIA = 200000 WHERE TEN_SACH = 'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM';
UPDATE TABLE THONGTIN_SACH SET GIA = 200000 WHERE ID_SACH = 'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM';
Chọn đáp án A

SELECT ID_SACH, TEN_SACH, MAX(GIA) FROM THONGTIN_SACH;
SELECT MAX(GIA) FROM THONGTIN_SACH;
SELECT MAXIMUM(GIA) FROM THONGTIN_SACH;
SELECT GIA FROM THONGTIN_SACH ORDER BY GIA DESC;
Chọn đáp án B

SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH WHERE GIA IS BETWEEN 150000 AND 200000;
SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH HAVING GIA IS BETWEEN 150000 AND 200000;
SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH WHERE GIA BETWEEN 150000 AND 200000;
SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH HAVING GIA BETWEEN 150000 AND 200000;
Chọn đáp án C

SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG;
SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG ORDER BY ID_CUAHANG;
SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG GROUP BY ID_CUAHANG;
SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG HAVING UNIQUE ID_CUAHANG;
Chọn đáp án C

SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG GROUP BY ID_CUAHANG HAVING SUM(DOANH_THU) > 5000;
SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG GROUP BY ID_CUAHANG HAVING DOANH_THU > 5000;
SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG WHERE SUM(DOANH_THU) > 5000 GROUP BY ID_CUAHANG;
SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG WHERE DOANH_THU > 5000 GROUP BY ID_CUAHANG;
Chọn đáp án A

SELECT MAX(NGAY_BAN) FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG = 10 AND DOANH_THU > 0;
SELECT NGAY_BAN FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG = 10 AND DOANH_THU > 0;
SELECT MIN(NGAY_BAN) FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG = 10 OR DOANH_THU > 0;
SELECT MIN(NGAY_BAN) FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG = 10 AND DOANH_THU > 0;
Chọn đáp án D

SELECT COUNT(ID_CUAHANG) FROM BANHANG;
SELECT COUNT(DISTINCT ID_CUAHANG) FROM BANHANG;
SELECT DISTINCT ID_CUAHANG FROM BANHANG;
SELECT COUNT(ID_CUAHANG) FROM BANHANG GROUP BY ID_CUAHANG;
Chọn đáp án B

SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG IN (25,45) GROUP BY ID_CUAHANG;
SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG GROUP BY ID_CUAHANG HAVING ID_CUAHANG IN (25,45);
SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG IN (25,45);
SELECT ID_CUAHANG, SUM(DOANH_THU) FROM BANHANG WHERE ID_CUAHANG = 25 AND ID_CUAHANG = 45 GROUP BY ID_CUAHANG;
Chọn đáp án A

3
4
5
6
Chọn đáp án C

SELECT AVG(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA;
SELECT AVG(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE ID_BAIKT = 1;
SELECT AVG(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY ID_BAIKT;
SELECT AVG(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY ID_BAIKT;
Chọn đáp án B

SELECT COUNT(DISTINCT ID_SV) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY ID_BAIKT;
SELECT ID_BAIKT, MAX(ID_SV) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY ID_BAIKT;
SELECT ID_BAIKT, COUNT(DISTINCT ID_SV) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY ID_BAIKT;
SELECT ID_BAIKT, MIN(ID_SV) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY ID_BAIKT;
Chọn đáp án C

SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE HO_SV LIKE 'L%';
SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE HO_SV LIKE 'L';
SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE HO_SV = 'L';
SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE HO_SV <> 'L';
Chọn đáp án A

95
85
100
78
Chọn đáp án A

SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE TEN_SV LIKE '%N' OR HO_SV LIKE '%N';
SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE TEN_SV LIKE 'N' OR HO_SV LIKE 'N';
SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE TEN_SV LIKE 'N%' OR HO_SV LIKE 'N%';
SELECT * FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE TEN_SV LIKE '%N%' OR HO_SV LIKE '%N%';
Chọn đáp án A

SELECT TEN_SV, HO_SV FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE ID_BAIKT = 2 OR DIEM_KT > 90;
SELECT TEN_SV, HO_SV FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE ID_BAIKT = 2 AND DIEM_KT > 90;
SELECT TEN_SV, HO_SV FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE DIEM_KT > 90;
SELECT TEN_SV, HO_SV FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE ID_BAIKT = 2 HAVING DIEM_KT > 90;
Chọn đáp án B

SELECT TEN_SV, HO_SV, SUM(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY TEN_SV, HO_SV;
SELECT TEN_SV, HO_SV, SUM(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA HAVING SUM(DIEM_KT) > 180;
SELECT TEN_SV, HO_SV, SUM(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA GROUP BY TEN_SV, HO_SV HAVING SUM(DIEM_KT) > 180;
SELECT TEN_SV, HO_SV, SUM(DIEM_KT) FROM KETQUA_KIEMTRA WHERE DIEM_KT > 180 GROUP BY TEN_SV, HO_SV;
Chọn đáp án C

3
4
5
Không có đáp án
Chọn đáp án B

5
4
3
2
Chọn đáp án C
Database Managment System
Datbase Management System
Database makeup System
Database Management System
Chọn đáp án D
Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu.
Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp.
Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu.
Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ CSDL
Chọn đáp án D
6
5
4
3
Chọn đáp án D
SQL Server Enterprise Edition, SQL Server Standard Edition, SQL Server Business Intelligence Edition
SQL Server Enterprise Edition, SQL Server Standard Edition
SQL Server Enterprise Edition, SQL Server Standard Edition, SQL server Developer Edition
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Ấn bản kiểm tra ứng dụng
Tất cả đều sai
Ấn bản phục vụ cho quản trị và phân tích dữ liệu
Ấn bản miễn phí
Chọn đáp án D
Phục vụ cho quản trị và phân tích dữ liệu
Được sử dụng trong doanh nghiệp, tổ chức có mức yêu cầu xử lý giao diện trực tuyến
Miễn phí
Kiểm tra ứng dụng
Chọn đáp án A
Phát triển và kiểm tra ứng dụng
Được sử dụng trong doanh nghiệp, tổ chức có mức yêu cầu xử lý giao diện trực tuyến
Phục vụ cho quản trị và phân tích dữ liệu
Miễn phí
Chọn đáp án A
Tables, View, Synonyms, Programmablity, Form
Tables, View, Synonyms, Programmablity, Security
Tables, Query, Synonyms, Programmablity, Security
Tables, View, Synonyms, Programmablity, Report
Chọn đáp án B
Là đối tượng CSDL chứa các câu lệnh Select
Là đối tượng chứa các tập lệnh của T-SQL
Là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL
Không phải là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL
Chọn đáp án C
Kiểu dữ liệu
Tạo khóa
Chú thích
Sửa bảng
Chọn đáp án B
Là đối tượng chứa các tập lệnh của T-SQL
Là đối tượng CSDL chứa các câu lệnh Select
Không phải là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL
Là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL
Chọn đáp án B
Là kiểu dữ liệu
Là đối tượng chứa các tập lệnh của T-SQL
Là đối tượng CSDL chứa các câu lệnh Select
Không phải là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL
Chọn đáp án A
Master, msdb, html, tempdb
Master, msdb, model, tempdb
Mdb, msdb, model, tempdb
Master, pdf, model, tempdb
Chọn đáp án B
CSDL mẫu để tạo ra các CSDL người dùng
Lưu trữ các đối tượng tạm thời
Để lập lịch hoặc một số công việc thường nhật
Lưu trữ tất cả thông tin hệ thống của Sql Server
Chọn đáp án D
CSDL mẫu để tạo ra các CSDL người dùng
Lưu trữ các đối tượng tạm thời
Lưu trữ tất cả thông tin hệ thống của Sql Server
Là CSDL được sử dụng bởi Sql Server Agent: để lập lịch hoặc một số công việc thường nhật
Chọn đáp án D
Để lập lịch hoặc một số công việc thường nhật
CSDL mẫu để tạo ra các CSDL người dùng
Lưu trữ các đối tượng tạm thời
Lưu trữ tất cả thông tin hệ thống của Sql Server
Chọn đáp án B
Để lập lịch hoặc một số công việc thường nhật
Lưu trữ các đối tượng tạm thời
CSDL mẫu để tạo ra các CSDL người dùng
Lưu trữ tất cả thông tin hệ thống của Sql Server
Chọn đáp án B
Right Click Database/ Attach…
Left Click Database/ New Database
Right Click Database/ New Database
Right Click Database/ Restore Database
Chọn đáp án C
Left Click Database/ New Database
Right Click Database/ New Database
Right Click Database/ Restore Database…
Right Click Database/ Attach…
Chọn đáp án C
Chuột phải vào tên CSDL/ Properties
Chuột phải vào tên CSDL/ Delete
Chuột phải vào tên CSDL/ Task
Chuột phải vào tên CSDL/ Rename
Chọn đáp án B
Database / Table/click phải/New Table
Database / Table/click phải/New Properties
Database / Table/click phải/Refres
Database / Table/click phải/Filter
Chọn đáp án A
Microsoft Excel
Oracle
Microsoft Access
Microsoft SQL server
Chọn đáp án A
Select? from table_name
Select * from column_name
Select * from table_name
Select % from table_name
Chọn đáp án C
INSERT into table_name VALUE (value1, value 2…)
ADD into table_name VALUES (value1, value 2…)
INSERT into table_name VALUES (value1, value2…)
INSERT in table_name VALUES (value1, value 2…)
Chọn đáp án C
Sử dụng để xóa một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên điều kiện gt để trống
Sử dụng để sửa một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên những điều kiện gt để trống
Sử dụng để thêm một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên những điều kiện gt để trống
Sử dụng để xóa một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên những điều kiện gt bằng 0
Chọn đáp án A
SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY, HAVING, ORDER BY
SELECT, FROM, WHERE, HAVING, GROUP BY, ORDER BY
SELECT, FROM, GROUP BY, HAVING, ORDER BY, WHERE
FROM, SELECT, WHERE, GROUP BY, HAVING, ORDER BY
Chọn đáp án A
Xóa một số hoặc tất cả các hàng từ một bảng dựa trên những điều kiện được chỉ định. Các bản ghi này cũng có thể được phục hồi lại (Roll back).
Xóa một hàng từ một bảng dựa trên những điều kiện được chỉ định. Các bản ghi này cũng có thể được phục hồi lại (Roll back).
Thêm một số hoặc tất cả các hàng từ một bảng dựa trên những điều kiện được chỉ định. Các bản ghi này cũng có thể được phục hồi lại (Roll back).
Xóa một số hoặc tất cả các hàng từ một bảng dựa trên những điều kiện được chỉ định. Các bản ghi này không thể phục hồi lại (Roll back).
Chọn đáp án A
Create table Khoa (makhoa char (10), tenkhoa char (30), dienthoai char (10))
Create table Khoa (makhoa char (10) not null, tenkhoa char (30), dienthoai char (10), constraint khoachinh foreign key(makhoa)
Create table Khoa (makhoa char (10) null primary key, tenkhoa char (30), dienthoai char (10))
Create table Khoa (makhoa char (10) not null primary key, tenkhoa char (30), dienthoai char (10))
Chọn đáp án D
Alter table <Tên bảng cần sửa> Add <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]
Add table <Tên bảng cần sửa> <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]
Insert table <Tên bảng cần sửa> <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]
Add <Tên bảng cần sửa> <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]
Chọn đáp án A
GROUP BY
WHERE …ORDER BY…GROUP BY
WHERE …ORDER BY…GROUP BY
WHERE
Chọn đáp án D



