550+ Câu hỏi trắc nghiệm lập trình cơ sở dữ liệu SQL - Phần 2
50 câu hỏi
LIKE
GET
FROM
Chọn đáp án A
CREATE DB
CREATE TABLE
CREATE DATABASE TAB
CREATE DATABASE TABLE
Chọn đáp án B
Dùng để thêm, xoá và sửa đổi các cột trong một bảng đã có.
Dùng để chèn dữ liệu vào bảng trong cơ sở dữ liệu.
Dùng để xóa bảng trong cơ sở dữ liệu.
Dùng để xóa dữ liệu khỏi bảng trong cơ sở dữ liệu.
Chọn đáp án A
Câu lệnh INSERT
Câu lệnh JOIN
Câu lệnh DELETE
Câu lệnh SELECT
Chọn đáp án D
TRUNCATE TABLE phải được sử dụng cùng với mệnh đề WHERE.
TRUNCATE TABLE có chức năng tương tự như lệnh DELETE nhưng không có mệnh đề WHERE và đều được sử dụng để xóa các bản ghi từ một bảng đang tồn tại trong SQL.
TRUNCATE TABLE xóa bảng khỏi cơ sở dữ liệu
Chọn đáp án B
SELECT * FROM Sales WHERE Date BETWEEN '10/12/2005' AND '01/01/2006'
SELECT FROM Sales WHERE Date BETWEEN '10/12/2005' AND '01/01/2006'
SELECT FROM Sales WHERE Date BETWEEN ('10/12/2005', '01/01/2006')
Chọn đáp án A
Tạo một bảng cơ sở dữ liệu mới
Tạo một thủ tục lưu trữ
Tạo chế độ xem cơ sở dữ liệu
Chọn đáp án A
Real Database Management System
Relational Database Management System
Read Database Master System
Chọn đáp án B
AVG
LEN
JOIN
LEFT
Chọn đáp án A
SELECT ' Success '
SELECT 'Success'
SELECT LEFT('Success is all I need.', 15)
Chọn đáp án B
SELECT Khachhang, COUNT(Dondathang) FROM Sales GROUP BY Khachhang HAVING COUNT(Dondathang) >5Chọn tất cả khách hàng từ bảng Sales đã thực hiện hơn 5 đơn hàng.
Chọn tất cả khách hàng từ bảng Sales.
Chọn tổng số đơn đặt hàng từ bảng Sales, nếu số này lớn hơn 5
Chọn đáp án A
DELETE FROM Sales
SELECT * FROM SALES WHERE OrderID < 1
SELECT * FROM Sales
Chọn đáp án C
Tên bảng trong cơ sở dữ liệu sẽ lấy ra các bản ghi.
Danh sách các cột được chọn hoặc ký hiệu *.
Mệnh đề JOIN.
Chọn đáp án B
Là một thuộc tính bảng cơ sở dữ liệu, giúp tăng tốc tìm kiếm dữ liệu trong một bảng.
Là một phương pháp để join 2 hay nhiều bảng với nhau.
Chức năng tương tự như Alias
Chọn đáp án A
ASC
DESC
DOWN
Không có giá trị mặc định.
Chọn đáp án A
Có thể
Không thể
Chọn đáp án A
Mệnh đề AS chỉ được sử dụng với mệnh đề JOIN.
Mệnh đề AS khai báo một điều kiện tìm kiếm.
Mệnh đề AS được sử dụng để thay đổi tên một cột trong tập kết quả hoặc để gán tên cho một cột dẫn xuất.
Chọn đáp án C
INSERT
SELECT
INVERT
UPDATE
Chọn đáp án C
Trả về giá trị tuyệt đối của biểu thức số.
Trả về giá trị tối thiểu của biểu thức số.
Trả về giá trị tối đa của một biểu thức số.
Trả về giá trị trung bình của một biểu thức số.
Chọn đáp án A
Mệnh đề WHERE
Mệnh đề GROUP BY
Mệnh đề JOIN
Mệnh đề ORDER BY
Chọn đáp án A
Chỉ định một cột làm khóa chính.
Chỉ định các bảng sẽ sử dụng.
Chỉ định một phạm vi để kiểm tra.
Chọn đáp án C
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 => 10
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 = = 10
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 >= 10
Chọn đáp án C
Tên bảng đang sử dụng để lấy bản ghi.
Điều kiện cần đáp ứng cho các hàng được trả về.
Danh sách các cột được chọn
Chọn đáp án B
DELETE FROM Sales
DELETE Sales
DELETE * FROM Sales
DELETE ALL Sales
Chọn đáp án A
Để lấy dữ liệu.
Để chèn dữ liệu.
Để sửa đổi dữ liệu.
Chọn đáp án B
>=
=>
Cả 2 đáp án đều đúng
Cả 2 đáp án đều sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
CURDATE()
COUNT
AVERAGE
MAXIMUM
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
SELECT customer FROM customer_name;
SELECT FROM customers customer name;
SELECT customer_name FROM customers ORDER BY zone WHERE cat_id = 12;
SELECT customer_name FROM customers WHERE cat_id = 12 ORDER BY cat_id;
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
CREATE DATABASE students
CREATE DATABASE students;
create database if not exists students
IF NOT EXISTS CREATE DATABASE STUDENTS;
Chọn đáp án D
Different Mode Level
Data Manipulation language
Data Mode Lane
Data Model Language
Chọn đáp án B
Chỉ đạt chuẩn ISO (International Organization for Standardization)
Chỉ đạt chuẩn ANSI (American National Standards Institute)
Đạt cả chuẩn ISO và ANSI
Chọn đáp án C
Là một sơ đồ cơ sở dữ liệu.
Là một bảng ảo trong cơ sở dữ liệu có nội dung được định nghĩa thông qua một câu lệnh SQL nào đó.
Là một thủ tục được lưu trữ đặc biệt thực hiện khi sự kiện nào đó xảy ra.
Chọn đáp án B
DISTINCTIVE
UNIQUE
DISTINCT
DIFFERENT
Chọn đáp án C
SELECT Username, Password WHERE Username = 'user1'
SELECT Username AND Password FROM Users
SELECT Username, Password FROM Users
Chọn đáp án C
SAVE INTO Projects (ProjectName, ProjectDescription) VALUES ('Content Development', 'Website content development project')
INSERT Projects VALUES ('Content Development', 'Website content development project')
INSERT Projects ('Content Development', 'Website content development project')
INSERT INTO Projects (ProjectName, ProjectDescription) VALUES ('Content Development', 'Website content development project')
Chọn đáp án D
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 = = 10
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 => 10
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 >= 10
Chọn đáp án C
SELECT CustomerName, COUNT(CustomerName) FROM Orders ORDER BY CustomerName
SELECT CustomerName, COUNT(CustomerName) FROM Orders GROUP BY CustomerName
SELECT CustomerName, COUNT(CustomerName) FROM Orders
Chọn đáp án B
SELECT * FROM Products ORDERED BY ProductID
SELECT * FROM Products ORDER BY ProductID
SELECT * FROM Products WHERE ProductID > 200
SELECT ProductID FROM Products
Chọn đáp án B
WHERE
JOIN
HAVING
Chọn đáp án A
HIGH và LOW
ASC và DESC
UP và DOWN
Chọn đáp án B
SELECT * FROM Contest WHERE ContestDate >= '03/25/2019'
SELECT * FROM Contest WHERE ContestDate < '03/25/2019'
SELECT * FROM Contest HAVING ContestDate >= '03/25/2019'
Chọn đáp án A
Access. Consistency. Isolation. Data.
Access. Constraint. Index. Data.
Atomicity. Consistency. Isolation. Durability.
Chọn đáp án C

SELECT ID_SACH + GIA FROM THONGTIN_SACH;
SELECT * FROM THONGTIN_SACH;
SELECT ALL FROM THONGTIN_SACH;
SELECT ALL COLUMNS FROM THONGTIN_SACH;
Chọn đáp án B

SELECT ID_SACH FROM THONGTIN_SACH HAVING GIA > 200000;
SELECT ID_SACH FROM THONGTIN_SACH ONLY GIA > 200000;
SELECT ID_SACH FROM THONGTIN_SACH WHERE ID_SACH > 200000;
SELECT ID_SACH FROM THONGTIN_SACH WHERE GIA > 200000;
Chọn đáp án D

SELECT ID_SACH, TEN_SACH FROM THONGTIN_SACH WHERE TEN_SACH LIKE 'A';
SELECT ID_SACH, TEN_SACH FROM THONGTIN_SACH WHERE TEN_SACH IN 'A';
SELECT ID_SACH, TEN_SACH FROM THONGTIN_SACH WHERE TEN_SACH LIKE 'A%';
SELECT ID_SACH, TEN_SACH FROM THONGTIN_SACH WHERE TEN_SACH LIKE '%A';
Chọn đáp án C

SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH ORDER BY GIA DESC;
SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH SORT BY GIA DESC;
SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH SORT BY GIA ASC;
SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH ORDER BY GIA ASC;
Chọn đáp án A

ADD INTO THONGTIN_SACH WITH (20,'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM',150000);
INSERT INTO THONGTIN_SACH USING (20,'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM',150000);
INSERT INTO THONGTIN_SACH VALUES (20,'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM',150000);
ADD INTO THONGTIN_SACH VALUES (20,'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM',150000);
Chọn đáp án C



