5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 8
162 câu hỏi
Công thức phân tử của cinnamaldehyde là
C7H6O.
C9H8O
C8H8O
C9H10O.
Đáp án đúng là: B
Cinnamaldehyde thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Aldehyde.
Alcohol.
Ketone.
Ester.
Đáp án đúng là: A
Cinnamaldehyde có thể tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng tráng bạc.
Phản ứng trùng ngưng.
Phản ứng ester hóa.
Phản ứng tách nước tạo alkene.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của citronellal là
C8H8O.
C10H18O.
C9H16O.
C10H20O.
Đáp án đúng là: B
Citronellal thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Aldehyde.
Alcohol.
Ketone.
Ester.
Đáp án đúng là: A
Citronellal có thể tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng oxi hóa với Cu(OH)2.
Phản ứng trùng ngưng.
Phản ứng ester hóa.
Phản ứng tách nước tạo alkene.
Đáp án đúng là: A
Formaldehyde có công thức cấu tạolà
CH3OH.
CH3CHO.
HCHO.
HCOOH.
Đáp án đúng là: C
Formaldehyde thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Aldehyde.
Alcohol.
Ketone.
Ester.
Đáp án đúng là: A
Formaldehyde không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng oxi hóa bởi Cu(OH)2.
Phản ứng oxi hóa bởi thuốc thử Tollens.
Phản ứng ester hóa.
Phản ứng khử tạo alcohol.
Đáp án đúng là: C
Acetone có công thức là
C2H6O.
C3H6O.
C4H8O.
C2H4O2.
Đáp án đúng là: B
Acetone thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Aldehyde.
Alcohol.
Ketone.
Ester.
Đáp án đúng là: C
Acetone không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng cộng HCN.
Phản ứng oxi hóa bởi thuốc thử Tollens.
Phản ứng tạo idoform.
Phản ứng khử tạo alcohol.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ethanal là
C2H2O.
CH2O.
CH4O.
C2H4O.
Đáp án đúng là: D
Ethanal thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Aldehyde.
Alcohol.
Ketone.
Ester.
Đáp án đúng là: A
Ethanal không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng tạo idoform.
Phản ứng oxi hóa bởi thuốc thử Tollens.
Phản ứng ester hóa.
Phản ứng khử tạo alcohol.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của benzaldehyde là
C7H8.
C6H6O.
C7H6O.
C7H8O.
Đáp án đúng là: C
Benzaldehyde thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Aldehyde.
Alcohol.
Ketone.
Ester.
Đáp án đúng là: A
Benzaldehyde không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng oxi hóa bởi Cu(OH)2.
Phản ứng oxi hóa bởi thuốc thử Tollens.
Phản ứng tạo idoform.
Phản ứng khử tạo alcohol.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của piperitone là
C10H16O.
=
C10H14O.
C9H16O.
C10H16.
Đáp án đúng là: A
Piperitone thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Aldehyde.
Alcohol.
Ketone.
Ester.
Đáp án đúng là: C
Piperitone không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng oxi hóa bởi Cu(OH)2.
Phản ứng oxi hóa bởi thuốc thử Tollens.
Phản ứng tạo idoform
Phản ứng khử tạo alcohol.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của formic acid là
C2H4O.
CH2O2.
C2H4O2.
CH2O.
Đáp án đúng là: B
Formic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Carboxylic acid.
Alcohol.
Ketone.
Ester.
Đáp án đúng là: A
Formic acid không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng oxi hóa bởi Cu(OH)2.
Phản ứng oxi hóa bởi thuốc thử Tollens.
Phản ứng ester hóa.
Phản ứng với base.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của lactic acid là
C2H4O2.
C2H6O.
C3H6O3.
C3H7O2.
Đáp án đúng là: C
Lactic acid có chứa nhóm chức nào sau đây?
Carboxyl (-COOH).
Amine (-NH2).
Aldehyde (-CHO).
Ester (-COO-).
Đáp án đúng là: A
Lactic acid không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng tách nước.
Phản ứng ester hóa.
Phản ứng với base.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của citric acid là
C4H6O4.
C6H8O7.
C2H4O2.
C6H12O6.
Đáp án đúng là: B
Citric acid có chứa nhóm chức nào sau đây?
Carboxyl (-COOH).
Amine (-NH2).
Aldehyde (-CHO).
Ester (-COO-).
Đáp án đúng là: A
Citric acid không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng với CaCO3.
Phản ứng ester hóa.
Phản ứng với base.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của benzoic acid là
C3H6O3.
C6H8O7.
C7H6O2
C7H8O2.
Đáp án đúng là: C
Benzoic acid có chứa nhóm chức nào sau đây?
Carboxyl (-COOH).
Amine (-NH2).
Aldehyde (-CHO).
Ester (-COO-).
Đáp án đúng là: A
Benzoic acid không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng với kim loại kiềm.
Phản ứng tách nước tạo alkene.
Phản ứng ester hóa.
Phản ứng với base.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của methacrylic acid là
C4H6.
C3H4O2.
C4H6O2.
C5H8O2.
Đáp án đúng là: C
Methacrylic acid có chứa nhóm chức nào sau đây?
Carboxyl (-COOH).
Amine (-NH2).
Aldehyde (-CHO).
Ester (-COO-).
Đáp án đúng là: A
Methacrylic acid không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng với kim loại kiềm.
Phản ứng tách nước tạo alkene.
Phản ứng ester hóa.
Phản ứng với base.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của adipic acid là
C6H12O6.
C6H10O4.
C5H10O4.
C6H10O2.
Đáp án đúng là: B
Adipic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Carboxylic acid.
Alcohol.
Ketone.
Ester.
Đáp án đúng là: A
Adipic acid không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng với kim loại mạnh.
Phản ứng tách nước tạo alkene.
Phản ứng ester hóa.
Phản ứng với base.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của lauric acid là
C10H20O2.
C12H22O2.
C12H24O2.
C14H28O2.
Đáp án đúng là: C
Lauric acid thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Acid béo.
Alcohol.
Ketone.
Ester.
Đáp án đúng là: A
Lauric acid không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng với kim loại mạnh.
Phản ứng tách nước tạo alkene.
Phản ứng ester hóa.
Phản ứng với base.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của fusidic acid là
C30H48O6
C31H48O6
C31H46O6
C32H50O6.
Đáp án đúng là: B
Phân tử fusidic acid không chứa nhóm chức nào sau đây?
Ester (-COO).
Carboxyl (-COOH).
Amine (NH2).
Hydroxyl (-OH).
Đáp án đúng là: C
Fusidic acid có phân tử khối là
512.
516.
518.
520.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của dichlorine oxide là
HCl.
HClO.
ClO.
Cl2O.
Đáp án đúng là: D
Dichlorine oxide là
base.
oxide base.
acid.
oxide acid.
Đáp án đúng là: D
Dichlorine oxide có ứng dụng nào sau đây?
Làm chất tạo màu trong thực phẩm.
Làm thuốc giảm đau.
Làm chất tẩy trắng và khử trùng.
Làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của hydrobromic acid là
HCl.
HBr.
NaBr.
HF.
Đáp án đúng là: B
Hydrobromic acid là
base.
muối.
acid.
oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Hydrobromic acid không tác dụng với chất nào sau đây?
Mg(OH)2.
Na.
KCl.
NaHCO3.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của fluorhydric acid là
HCl.
CF4.
CH2F2.
HF.
Đáp án đúng là: D
Fluorhydric acid là
base.
muối.
acid.
oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Fluorhydric acid có ứng dụng nào sau đây?
Làm chất bảo quản thực phẩm.
Tẩy rửa vết bẩn trên vải sợi.
Khắc thủy tinh và làm sạch bề mặt kim loại.
Làm thuốc trừ sâu.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của cumene là
C9H12.
C8H12.
C9H10.
C8H10.
Đáp án đúng là: A
Cumene thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Alkene.
Alcohol.
Arene.
Ester.
Đáp án đúng là: C
Cumene không phản ứng được với chất nào sau đây?
H2.
NaOH.
KMnO4.
Cl2.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của acid acetylsalicylic là
C8H10O4.
C9H8O2.
C9H8O4.
C9H10O2.
Đáp án đúng là: C
Acid acetylsalicylic có phân tử khối là
160.
162.
180.
184.
Đáp án đúng là: C
Acid acetylsalicylic có ứng dụng nào sau đây trong y học?
Điều trị các bệnh lý rối loạn tâm thần và trầm cảm.
Hạ đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường type 2.
Kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp.
Ức chế kết tập tiểu cầu, dùng trong phòng ngừa nhồi máu cơ tim, đột quỵ ở liều thấp.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của geranyl acetate là
C10 H18 O.
C9H8O4.
C12H20O2.
C12H22O2.
Đáp án đúng là: C
Geranyl acetate thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Alcohol.
Ester.
Phenol.
Arene.
Đáp án đúng là: B
Geranyl acetate có ứng dụng nào sau đây?
Hoạt chất chính trong các loại thuốc giảm đau và hạ sốt.
Được sử dụng rộng rãi làm chất tạo hương (fragrance) trong nước hoa, xà phòng và mỹ phẩm nhờ mùi hương dễ chịu.
Là chất kháng sinh mạnh, được dùng để điều trị nhiễm trùng đường hô hấp.
Chất bảo quản thực phẩm chống lại sự phát triển của nấm men và nấm mốc.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của aspartame là
C₇H₈N₄O₂.
C₁₄H₁₈N₂O₅.
C₁₂H₂₂O₁₁.
C₆H₁₂O₆.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của aspartame là
150.
294.
180.
342.
Đáp án đúng là: B
Aspartame có ứng dụng nào sau đây?
Làm thuốc giảm đau.
Làm chất bảo quản thực phẩm.
Làm chất tạo ngọt nhân tạo trong thực phẩm và đồ uống.
Làm phân bón trong nông nghiệp.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của ascorbic acid là
C6H12O6.
C6H8O6.
C5H10O5.
C7H6O2.
Đáp án đúng là: B
Ascorbic acid có chứa nhóm chức nào sau đây?
Ether.
Hydroxyl.
Amine.
Aldehyde.
Đáp án đúng là: B
Ascorbic acid có ứng dụng nào sau đây?
Là chất tạo ngọt nhân tạo.
Là chất chống oxy hóa và bổ sung vitamin C.
Là chất bảo quản có tính kháng khuẩn mạnh.
Là chất xúc tác trong phản ứng trùng hợp.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của bisphenol A là
C12H22O11.
C6H6O.
C15H16O2.
C8H10O.
Đáp án đúng là: C
Bisphenol A thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Carboxylic acid.
Alcohol.
Phenol.
Arene.
Đáp án đúng là: C
Bisphenol A có ứng dụng nào sau đây?
Là chất tạo vị ngọt trong thực phẩm.
Là nguyên liệu sản xuất nhựa polycarbonate và nhựa epoxy.
Là thuốc giảm đau không steroid.
Là chất tạo hương trong nước hoa, mỹ phẩm.
Đáp án đúng là: B
Công thức của chloramin là
NaClO.
NH4Cl.
NH2Cl.
CCl4.
Đáp án đúng là: C
Phân tử khối của cloramin là
53,5.
51,5.
83.
75.
Đáp án đúng là: B
Cloramin được sử dụng làm
chất tẩy rửa.
chất khử trùng.
thuốc trừ sâu.
thuốc nhuộm.
Đáp án đúng là: B
Công thức chung của cyanohydrin là
RR’C(COOH)CN.
R=C(OH)CN.
RC(=O)CN.
RR’C(OH)CN.
Đáp án đúng là: D
Trong phân tử hợp chất cyanohydrin,nhóm cyano và nhóm chức nàođược liên kết với cùng một nguyên tử carbon?
Carbonyl.
Hydoxy.
Carboxyl.
Halogen.
Đáp án đúng là: B
Cyanohydrin có ứng dụng nào sau đây?
Là chất tạo ngọt dùng trong thực phẩm.
Là tiền chất trong tổng hợp axit α-hydroxy và amino acid.
Là dung môi trong công nghiệp hóa dầu.
Là chất chống oxy hóa trong mỹ phẩm.
Đáp án đúng là: B
Công thứcphân tử của cyclohexanone là
C6H12O.
C6H10O.
C6H6O.
C6H10O2.
Đáp án đúng là: B
Cyclohexanone thuộc nhóm hợp chất hữu cơ nào?
Carboxylic acid.
Aldehyde.
Ketone.
Arene.
Đáp án đúng là: C
Cyclohexanone có ứng dụng nào sau đây?
Làm dung môi trong ngành thực phẩm.
Là nguyên liệu để tổng hợp caprolactam sản xuất nylon-6.
Là chất bảo quản trong mỹ phẩm.
Là phụ gia trong nhiên liệu xăng
Đáp án đúng là: B
Công thứcphân tử của cyclohexanol là
C6H12O.
C6H10O.
C6H6O.
C6H10O2.
Đáp án đúng là: A
Cyclohexanol thuộc nhóm hợp chất hữu cơ nào?
Carboxylic acid.
Aldehyde.
Ketone.
Alcohol.
Đáp án đúng là: D
Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn cyclohexanol bằng CuO thu được sản phẩm nào sau đây?
CO2.
Cu2O.
(CH2)5CO.
(CH2)5CHCH2CO.
Đáp án đúng là: C
Công thứcphân tử của cyclohexane là
C6H12.
C6H10.
C6H6.
C6H14.
Đáp án đúng là: A
Cyclohexane thuộc nhóm hợp chất hữu cơ nào?
Cycloalkane.
Aldehyde.
Arene.
Alkene.
Đáp án đúng là: A
Phân tử khối của cyclohexane là
98.
84.
112.
96.
Đáp án đúng là: B
Công thứcphân tử của dodecylbenzene sulfonic acid là
C12H25SO4Na.
C7H8O3S.
C18H30O3S.
C12H26O3.
Đáp án đúng là: C
Phân tử khối của dodecylbenzenesulfonic acid là
278.
312.
326.
344.
Đáp án đúng là: C
Dodecylbenzene sulfonic acid có ứng dụng nào sau đây?
Làm chất chống oxy hóa trong thực phẩm.
Là nguyên liệu sản xuất chất tẩy rửa và xà phòng.
Là thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.
Là dung môi trong sản xuất sơn.
Đáp án đúng là: B
Công thứcphân tử của DHA là
C22H32O2.
C18H30O2.
C6H12O6.
C12H24O2.
Đáp án đúng là: A
DHA thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Acid béo no.
Ester.
Acid béo không no.
Protein.
Đáp án đúng là: C
DHA có vai trò quan trọng nhất đối với cơ quan nào sau đây trong cơ thể con người?
Hệ tiêu hóa.
Hệ hô hấp.
Não bộ và thị giác.
Hệ bài tiết.
Đáp án đúng là: C
Công thứcphân tử của EPA là
C18H30O2.
C20H30O2.
C22H32O2.
C20H40O2.
Đáp án đúng là: B
EPA thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Acid béo no.
Ester.
Acid béo không no.
Protein.
Đáp án đúng là: C
Một trong những ứng dụng chính của EPA (Eicosapentaenoic Acid) trong y học là gì?
Hỗ trợ tiêu hóa và hấp thu khoáng chất.
Điều trị bệnh về gan.
Hỗ trợ giảm viêm và bảo vệ tim mạch.
Kích thích tăng trưởng chiều cao ở trẻ nhỏ.
Đáp án đúng là: C
Công thứcphân tử của sodium dodecylbenzenesulfonate là
C18H30NaO3.
C12H25SO3Na.
C18H29NaO3S.
C18H29NaSO4.
Đáp án đúng là: C
Phân tử khối của sodium dodecylbenzenesulfonate là
278.
312.
348.
344.
Đáp án đúng là: C
Sodium dodecylbenzenesulfonate là chất hoạt động bề mặt phổ biến trong nhiều
chất tạo màu.
chất tẩy rửa.
chất chống oxy hóa.
chất bảo quản thực phẩm.
Đáp án đúng là: B
Công thứcphân tử của EDTA là
C10H16N2O8.
C6H8N2O7.
C2H8N2.
C12H21O2.
Đáp án đúng là: A
EDTA không có khả năng tạo phức với ion kim loại nào sau đây?
Fe.
Na.
Cu.
Mg.
Đáp án đúng là: B
EDTA có ứng dụng nào sau đây?
Làm chất tạo màu trong công nghiệp thực phẩm.
Làm chất chống đông trong mẫu máu xét nghiệm.
Làm chất xúc tác trong phản ứng đốt cháy.
Làm chất oxy hóa trong xử lý nước.
Đáp án đúng là: B
Công thứcphân tử của glucosamine hydrochloride là
C6H10O5.HCl.
C6H13NO5.HCl.
C6H13NO5Cl.
C12H20O11Cl2.
Đáp án đúng là: B
Phân tử khối của glucosamine hydrochloridelà
180.
214,5.
198.
201,5
Đáp án đúng là: B
Glucosamine hydrochloride có ứng dụng nào sau đây?
Điều trị cao huyết áp.
Hỗ trợ sức khỏe xương khớp.
Tăng cường trí nhớ và khả năng tập trung.
Làm chất bảo quản trong thực phẩm.
Đáp án đúng là: B
Công thứcphân tử của saccharose monostearate là
C30H56O12.
C30H58O13.
C42H82O16.
C42H80O12.
Đáp án đúng là: A
Saccharose monostearate thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Monosaccharide.
Ester.
Acid béo.
Peptide.
Đáp án đúng là: B
Saccharose monostearate thường được sử dụng với vai trò nào sau đây trong công nghiệp thực phẩm?
Chất làm ngọt tổng hợp.
Chất chống oxy hóa.
Chất nhũ hóa giúp trộn lẫn dầu và nước.
Chất bảo quản kháng khuẩn.
Đáp án đúng là: C
Nguyên tố kim loại nào có trong cấu trúc của hemoglobin?
Copper (đồng).
Sodium.
Zinc (kẽm).
Iron (sắt).
Đáp án đúng là: D
Hemoglobin thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Protein.
Ester.
Acid béo.
Peptide.
Đáp án đúng là: A
Vai trò chính của hemoglobin trong cơ thể người là gì?
Tiêu hóa protein trong dạ dày.
Vận chuyển oxygen từ phổi đến các mô.
Tham gia vào phản ứng miễn dịch.
Dự trữ năng lượng dưới dạng glycogen.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của linalyl acetate là
C10H16O.
C11H22O2.
C12H20O2.
C13H24O3.
Đáp án đúng là: C
Linalyl acetate thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Alcohol.
Ester.
Acid béo.
Peptide.
Đáp án đúng là: B
Linalyl acetate có ứng dụng nào sau đây?
Làm chất tẩy rửa công nghiệp.
Làm hương liệu trong mỹ phẩm và tinh dầu.
Làm phụ gia chống đông thực phẩm.
Làm chất độn trong sản xuất nhựa.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ketamin là
C9H10ClN.
C13H16ClNO.
C14H20NO.
C13H18NOCl.
Đáp án đúng là: B
Ketamin có chứa nhóm chức nào sau đây?
Hydroxy.
Ester
Amine.
Aldehyde.
Đáp án đúng là: C
Trong y học, ketamin thường được sử dụng với mục đích nào sau đây?
Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp.
Gây mê và điều trị trầm cảm kháng trị.
Hạ huyết áp cấp cứu.
Kích thích hệ miễn dịch.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử tổng quát của lactomer là
(C6H6O4)n.
(C5H6O4)n.
(C6H10O5)n.
(C5H9O5)n.
Đáp án đúng là: B
Lactomer thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Polymer tổng hợp.
Polymer tự nhiên.
Polysaccharide.
Protein.
Đáp án đúng là: A
Lactomer được ứng dụng phổ biến trong lĩnh vực nào sau đây?
Chất tẩy rửa và xà phòng công nghiệp.
Chất bảo quản thực phẩm.
Vật liệu y sinh như chỉ khâu tự tiêu và hệ dẫn thuốc.
Phân bón hóa học trong nông nghiệp.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của glyceryl monopalmitate là
C15H30O2.
C19H36O5.
C19H38O4.
C18H36O4.
Đáp án đúng là: B
Glyceryl monopalmitate thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Polymer.
Acid béo.
Ester.
Peptide.
Đáp án đúng là: C
Glyceryl monopalmitate thường được sử dụng trong ngành nào sau đây?
Công nghiệp khai khoáng.
Mỹ phẩm và dược phẩm.
Sản xuất phân bón.
Chế biến thực phẩm đóng hộp.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của octane là
C8H16.
C5H12.
C8H18.
C7H16.
Đáp án đúng là: C
Octane thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Alkene.
Arene.
Alkane.
Alkyne.
Đáp án đúng là: C
Octane chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây?
Sản xuất thuốc.
Làm dung môi pha sơn.
Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.
Chất bảo quản thực phẩm.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của paracetamol là
C8H9NO2.
C9H10NO2.
C8H10NO3.
C7H8NO2.
Đáp án đúng là: A
Paracetamol có chứa nhóm chức nào sau đây?
Amide.
Aldehyde.
Carboxyl.
Ester.
Đáp án đúng là: A
Paracetamol được sử dụng phổ biến nhất trong trường hợp nào sau đây?
Chống viêm mạnh và điều trị viêm khớp.
Giảm đau, hạ sốt nhẹ đến vừa.
Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn.
An thần và gây ngủ.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của resorcinol là
C6H6O2.
C6H4O.
C6H6O.
C6H4O2.
Đáp án đúng là: A
Resorcinol thuộc nhóm hợp chất hữu cơ nào?
Aldehyde.
Alcohol.
Phenol.
Arene.
Đáp án đúng là: C
Ứng dụng nào sau đây không phải là của resorcinol?
Thành phần trong thuốc trị mụn và bệnh ngoài da.
Nguyên liệu sản xuất keo dán chịu nước và nhựa công nghiệp.
Thuốc thử phân tích một số loại đường.
Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn toàn thân.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của rutin là
C6H6O2.
C6H4O.
C6H6O.
C6H4O2.
Đáp án đúng là: A
Rutin có chứa loại liên kết nào sau đây?
Liên kết glycoside.
Liên kết peptide.
Liên kết hydrogen.
Liên kết phosphodiester.
Đáp án đúng là: A
Rutin có nhiều trong loại thực vật nào sau đây?
Rau cải xanh.
Hoa hòe.
Gừng.
Lá bạc hà.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của salicin là
C7H6O3.
C9H8O4.
C13H18O7.
C6H12O6.
Đáp án đúng là: C
Salicin có chứa loại liên kết nào sau đây?
Liên kết glycoside.
Liên kết peptide.
Liên kết hydrogen.
Liên kết phosphodiester.
Đáp án đúng là: A
Salicin có nhiều trong loại thực vật nào sau đây?
Rau cải xanh.
Hoa hòe.
Cây liễu.
Lá bạc hà.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của salbutamol là
C9H13NO3.
C13H21NO3.
C13H20NO4.
C10H15NO3.
Đáp án đúng là: B
Salbutamol có phân tử khối là
180.
204.
239.
138.
Đáp án đúng là: C
Salbutamol được dùng để làm thuốc điều trị
hen suyễn và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD).
suy giảm miễn dịch.
rối loạn tăng động giảm chú ý.
trầm cảm.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử retinol – dạng phổ biến nhất của vitamin A là
C18H30O2.
C20H30O.
C18H24O2.
C21H32O2.
Đáp án đúng là: B
Vitamin A khôngtan trong chất nào sau đây?
Cồn.
Nước.
Chất béo.
Chloroform.
Đáp án đúng là: B
Vai trò quan trọng nhất của Vitamin A đối với cơ thể là gì?
Điều hòa quá trình đông máu.
Duy trì thị lực, đặc biệt là khả năng nhìn trong điều kiện ánh sáng yếu.
Tham gia vào quá trình hấp thu canxi và photpho.
Là chất chống oxy hóa hòa tan trong nước.
Đáp án đúng là: B
Vitamin B12 tan được trong
nước.
dầu.
chloroform.
acetone.
Đáp án đúng là: B
Vitamin B12có chứa nguyên tố kim loại nào?
Calcium.
Magnesium.
Zinc.
Cobalt.
Đáp án đúng là: D
Vitamin B12 có vai trò quan trọng nhất trong quá trình nào sau đây?
Tăng hấp thu canxi vào xương.
Chống oxy hóa mạnh trong tế bào.
Tham gia tổng hợp DNA và hình thành hồng cầu.
Điều hòa lượng đường huyết trong máu.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của xylitol là
C6H12O6.
C5H12O5.
C4H10O4.
C5H10O5.
Đáp án đúng là: B
Xylitol thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Polyalcohol.
Polysaccharide.
Alcohol.
Phenol.
Đáp án đúng là: A
Một trong những ứng dụng phổ biến nhất của xylitol trong công nghiệp thực phẩm là gì?
Chất tạo màu tự nhiên.
Chất làm đông đặc.
Chất tạo ngọt thay thế đường.
Chất bảo quản chống vi sinh vật.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của xylene là
C6H6.
C8H10.
C7H8.
C9H12.
Đáp án đúng là: B
Xylene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Arene.
Alkyne.
Alcohol.
Phenol.
Đáp án đúng là: A
Xylene phản ứng với chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp?
NaOH (loãng).
HBr (khí).
Br2 (trong dung môi CCl₄, có chiếu sáng).
H2O.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của p-xylene là
C6H6.
C8H10.
C7H8.
C9H12.
Đáp án đúng là: B
p-Xylene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Arene.
Alkyne.
Alcohol.
Phenol.
Đáp án đúng là: A
p-Xylene phản ứng với chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp?
NaOH (loãng).
HBr (khí).
Br2 (trong dung môi CCl₄, có chiếu sáng).
H2O.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của toluene là
C6H6.
C8H10.
C7H8.
C9H12.
Đáp án đúng là: C
Toluene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Arene.
Alkyne.
Alcohol.
Phenol.
Đáp án đúng là: A
Oxi hóa toluene bằng KMnO4 thu được sản phẩm nào sau đây?
C6H5CH2COOK.
K2CO3.
C6H5CHO.
C6H5COOK.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của nitrobenzene là
C6H6.
C6H6O.
C6H5NO2.
C6H7NO3.
Đáp án đúng là: C
Nitrobenzene có mùi giống mùi
hạnh nhân.
dầu chuối.
hoa nhài.
nho chín.
Đáp án đúng là: A
Phản ứng thế nguyên tử H ở nhân thơm của nitrobenzene ưu tiên vị trí thế nào?
ortho.
para.
meta.
ortho và para.
Đáp án đúng là: C








