5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 8
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 8

A
Admin
Hóa họcLớp 1234 lượt thi
162 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của cinnamaldehyde là

C7H6O.

C9H8O

C8H8O

C9H10O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cinnamaldehyde thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Aldehyde.

Alcohol.

Ketone.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cinnamaldehyde có thể tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng tráng bạc.

Phản ứng trùng ngưng.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng tách nước tạo alkene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của citronellal là

C8H8O.

C10H18O.

C9H16O.

C10H20O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Citronellal thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Aldehyde.

Alcohol.

Ketone.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Citronellal có thể tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng oxi hóa với Cu(OH)2.

Phản ứng trùng ngưng.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng tách nước tạo alkene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Formaldehyde có công thức cấu tạolà

CH3OH.

CH3CHO.

HCHO.

HCOOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Formaldehyde thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Aldehyde.

Alcohol.

Ketone.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Formaldehyde không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng oxi hóa bởi Cu(OH)2.

Phản ứng oxi hóa bởi thuốc thử Tollens.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng khử tạo alcohol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acetone có công thức là

C2H6O.

C3H6O.

C4H8O.

C2H4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acetone thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Aldehyde.

Alcohol.

Ketone.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acetone không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng cộng HCN.

Phản ứng oxi hóa bởi thuốc thử Tollens.

Phản ứng tạo idoform.

Phản ứng khử tạo alcohol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethanal là

C2H2O.

CH2O.

CH4O.

C2H4O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethanal thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Aldehyde.

Alcohol.

Ketone.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethanal không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng tạo idoform.

Phản ứng oxi hóa bởi thuốc thử Tollens.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng khử tạo alcohol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của benzaldehyde là

C7H8.

C6H6O.

C7H6O.

C7H8O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzaldehyde thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Aldehyde.

Alcohol.

Ketone.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzaldehyde không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng oxi hóa bởi Cu(OH)2.

Phản ứng oxi hóa bởi thuốc thử Tollens.

Phản ứng tạo idoform.

Phản ứng khử tạo alcohol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của piperitone là

C10H16O.

=

C10H14O.

C9H16O.

C10H16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Piperitone thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Aldehyde.

Alcohol.

Ketone.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Piperitone không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng oxi hóa bởi Cu(OH)2.

Phản ứng oxi hóa bởi thuốc thử Tollens.

Phản ứng tạo idoform

Phản ứng khử tạo alcohol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của formic acid là

C2H4O.

CH2O2.

C2H4O2.

CH2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Formic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Carboxylic acid.

Alcohol.

Ketone.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Formic acid không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng oxi hóa bởi Cu(OH)2.

Phản ứng oxi hóa bởi thuốc thử Tollens.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng với base.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của lactic acid là

C2H4O2.

C2H6O.

C3H6O3.

C3H7O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lactic acid có chứa nhóm chức nào sau đây?

Carboxyl (-COOH).

Amine (-NH2).

Aldehyde (-CHO).

Ester (-COO-).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lactic acid không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng trùng hợp.

Phản ứng tách nước.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng với base.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của citric acid là

C4H6O4.

C6H8O7.

C2H4O2.

C6H12O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Citric acid có chứa nhóm chức nào sau đây?

Carboxyl (-COOH).

Amine (-NH2).

Aldehyde (-CHO).

Ester (-COO-).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Citric acid không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng trùng hợp.

Phản ứng với CaCO3.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng với base.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của benzoic acid là

C3H6O3.

C6H8O7.

C7H6O2

C7H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzoic acid có chứa nhóm chức nào sau đây?

Carboxyl (-COOH).

Amine (-NH2).

Aldehyde (-CHO).

Ester (-COO-).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzoic acid không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng với kim loại kiềm.

Phản ứng tách nước tạo alkene.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng với base.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methacrylic acid là

C4H6.

C3H4O2.

C4H6O2.

C5H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methacrylic acid có chứa nhóm chức nào sau đây?

Carboxyl (-COOH).

Amine (-NH2).

Aldehyde (-CHO).

Ester (-COO-).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methacrylic acid không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng với kim loại kiềm.

Phản ứng tách nước tạo alkene.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng với base.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của adipic acid là

C6H12O6.

C6H10O4.

C5H10O4.

C6H10O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Adipic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Carboxylic acid.

Alcohol.

Ketone.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Adipic acid không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng với kim loại mạnh.

Phản ứng tách nước tạo alkene.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng với base.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của lauric acid là

C10H20O2.

C12H22O2.

C12H24O2.

C14H28O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lauric acid thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Acid béo.

Alcohol.

Ketone.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lauric acid không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng với kim loại mạnh.

Phản ứng tách nước tạo alkene.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng với base.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của fusidic acid là

C30H48O6

C31H48O6

C31H46O6

C32H50O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử fusidic acid không chứa nhóm chức nào sau đây?

Ester (-COO).

Carboxyl (-COOH).

Amine (NH2).

Hydroxyl (-OH).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fusidic acid có phân tử khối là

512.

516.

518.

520.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của dichlorine oxide là

HCl.

HClO.

ClO.

Cl2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dichlorine oxide là

base.

oxide base.

acid.

oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dichlorine oxide có ứng dụng nào sau đây?

Làm chất tạo màu trong thực phẩm.

Làm thuốc giảm đau.

Làm chất tẩy trắng và khử trùng.

Làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của hydrobromic acid là

HCl.

HBr.

NaBr.

HF.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydrobromic acid là

base.

muối.

acid.

oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydrobromic acid không tác dụng với chất nào sau đây?

Mg(OH)2.

Na.

KCl.

NaHCO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của fluorhydric acid là

HCl.

CF4.

CH2F2.

HF.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fluorhydric acid là

base.

muối.

acid.

oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fluorhydric acid có ứng dụng nào sau đây?

Làm chất bảo quản thực phẩm.

Tẩy rửa vết bẩn trên vải sợi.

Khắc thủy tinh và làm sạch bề mặt kim loại.

Làm thuốc trừ sâu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của cumene là

C9H12.

C8H12.

C9H10.

C8H10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cumene thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkene.

Alcohol.

Arene.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cumene không phản ứng được với chất nào sau đây?

H2.

NaOH.

KMnO4.

Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của acid acetylsalicylic là

C8H10O4.

C9H8O2.

C9H8O4.

C9H10O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acid acetylsalicylic có phân tử khối là

160.

162.

180.

184.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acid acetylsalicylic có ứng dụng nào sau đây trong y học?

Điều trị các bệnh lý rối loạn tâm thần và trầm cảm.

Hạ đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường type 2.

Kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp.

Ức chế kết tập tiểu cầu, dùng trong phòng ngừa nhồi máu cơ tim, đột quỵ ở liều thấp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của geranyl acetate là

C10 H18 O.

C9H8O4.

C12H20O2.

C12H22O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Geranyl acetate thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alcohol.

Ester.

Phenol.

Arene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Geranyl acetate có ứng dụng nào sau đây?

Hoạt chất chính trong các loại thuốc giảm đau và hạ sốt.

Được sử dụng rộng rãi làm chất tạo hương (fragrance) trong nước hoa, xà phòng và mỹ phẩm nhờ mùi hương dễ chịu.

Là chất kháng sinh mạnh, được dùng để điều trị nhiễm trùng đường hô hấp.

Chất bảo quản thực phẩm chống lại sự phát triển của nấm men và nấm mốc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của aspartame là

C₇H₈N₄O₂.

C₁₄H₁₈N₂O₅.

C₁₂H₂₂O₁₁.

C₆H₁₂O₆.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của aspartame là

150.

294.

180.

342.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aspartame có ứng dụng nào sau đây?

Làm thuốc giảm đau.

Làm chất bảo quản thực phẩm.

Làm chất tạo ngọt nhân tạo trong thực phẩm và đồ uống.

Làm phân bón trong nông nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ascorbic acid là

C6H12O6.

C6H8O6.

C5H10O5.

C7H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ascorbic acid có chứa nhóm chức nào sau đây?

Ether.

Hydroxyl.

Amine.

Aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ascorbic acid có ứng dụng nào sau đây?

Là chất tạo ngọt nhân tạo.

Là chất chống oxy hóa và bổ sung vitamin C.

Là chất bảo quản có tính kháng khuẩn mạnh.

Là chất xúc tác trong phản ứng trùng hợp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của bisphenol A là

C12H22O11.

C6H6O.

C15H16O2.

C8H10O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bisphenol A thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Carboxylic acid.

Alcohol.

Phenol.

Arene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bisphenol A có ứng dụng nào sau đây?

Là chất tạo vị ngọt trong thực phẩm.

Là nguyên liệu sản xuất nhựa polycarbonate và nhựa epoxy.

Là thuốc giảm đau không steroid.

Là chất tạo hương trong nước hoa, mỹ phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức của chloramin là

NaClO.

NH4Cl.

NH2Cl.

CCl4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của cloramin là

53,5.

51,5.

83.

75.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cloramin được sử dụng làm

chất tẩy rửa.

chất khử trùng.

thuốc trừ sâu.

thuốc nhuộm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức chung của cyanohydrin là

RR’C(COOH)CN.

R=C(OH)CN.

RC(=O)CN.

RR’C(OH)CN.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phân tử hợp chất cyanohydrin,nhóm cyano và nhóm chức nàođược liên kết với cùng một nguyên tử carbon?

Carbonyl.

Hydoxy.

Carboxyl.

Halogen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cyanohydrin có ứng dụng nào sau đây?

Là chất tạo ngọt dùng trong thực phẩm.

Là tiền chất trong tổng hợp axit α-hydroxy và amino acid.

Là dung môi trong công nghiệp hóa dầu.

Là chất chống oxy hóa trong mỹ phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thứcphân tử của cyclohexanone là

C6H12O.

C6H10O.

C6H6O.

C6H10O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cyclohexanone thuộc nhóm hợp chất hữu cơ nào?

Carboxylic acid.

Aldehyde.

Ketone.

Arene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cyclohexanone có ứng dụng nào sau đây?

Làm dung môi trong ngành thực phẩm.

Là nguyên liệu để tổng hợp caprolactam sản xuất nylon-6.

Là chất bảo quản trong mỹ phẩm.

Là phụ gia trong nhiên liệu xăng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thứcphân tử của cyclohexanol là

C6H12O.

C6H10O.

C6H6O.

C6H10O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cyclohexanol thuộc nhóm hợp chất hữu cơ nào?

Carboxylic acid.

Aldehyde.

Ketone.

Alcohol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn cyclohexanol bằng CuO thu được sản phẩm nào sau đây?

CO2.

Cu2O.

(CH2)5CO.

(CH2)5CHCH2CO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thứcphân tử của cyclohexane là

C6H12.

C6H10.

C6H6.

C6H14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cyclohexane thuộc nhóm hợp chất hữu cơ nào?

Cycloalkane.

Aldehyde.

Arene.

Alkene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của cyclohexane là

98.

84.

112.

96.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thứcphân tử của dodecylbenzene sulfonic acid là

C12H25SO4Na.

C7H8O3S.

C18H30O3S.

C12H26O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của dodecylbenzenesulfonic acid là

278.

312.

326.

344.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dodecylbenzene sulfonic acid có ứng dụng nào sau đây?

Làm chất chống oxy hóa trong thực phẩm.

Là nguyên liệu sản xuất chất tẩy rửa và xà phòng.

Là thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.

Là dung môi trong sản xuất sơn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thứcphân tử của DHA là

C22H32O2.

C18H30O2.

C6H12O6.

C12H24O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DHA thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Acid béo no.

Ester.

Acid béo không no.

Protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DHA có vai trò quan trọng nhất đối với cơ quan nào sau đây trong cơ thể con người?

Hệ tiêu hóa.

Hệ hô hấp.

Não bộ và thị giác.

Hệ bài tiết.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thứcphân tử của EPA là

C18H30O2.

C20H30O2.

C22H32O2.

C20H40O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

EPA thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Acid béo no.

Ester.

Acid béo không no.

Protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trong những ứng dụng chính của EPA (Eicosapentaenoic Acid) trong y học là gì?

Hỗ trợ tiêu hóa và hấp thu khoáng chất.

Điều trị bệnh về gan.

Hỗ trợ giảm viêm và bảo vệ tim mạch.

Kích thích tăng trưởng chiều cao ở trẻ nhỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thứcphân tử của sodium dodecylbenzenesulfonate là

C18H30NaO3.

C12H25SO3Na.

C18H29NaO3S.

C18H29NaSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của sodium dodecylbenzenesulfonate là

278.

312.

348.

344.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium dodecylbenzenesulfonate là chất hoạt động bề mặt phổ biến trong nhiều

chất tạo màu.

chất tẩy rửa.

chất chống oxy hóa.

chất bảo quản thực phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thứcphân tử của EDTA là

C10H16N2O8.

C6H8N2O7.

C2H8N2.

C12H21O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

EDTA không có khả năng tạo phức với ion kim loại nào sau đây?

Fe.

Na.

Cu.

Mg.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

EDTA có ứng dụng nào sau đây?

Làm chất tạo màu trong công nghiệp thực phẩm.

Làm chất chống đông trong mẫu máu xét nghiệm.

Làm chất xúc tác trong phản ứng đốt cháy.

Làm chất oxy hóa trong xử lý nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thứcphân tử của glucosamine hydrochloride là

C6H10O5.HCl.

C6H13NO5.HCl.

C6H13NO5Cl.

C12H20O11Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của glucosamine hydrochloridelà

180.

214,5.

198.

201,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glucosamine hydrochloride có ứng dụng nào sau đây?

Điều trị cao huyết áp.

Hỗ trợ sức khỏe xương khớp.

Tăng cường trí nhớ và khả năng tập trung.

Làm chất bảo quản trong thực phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thứcphân tử của saccharose monostearate là

C30H56O12.

C30H58O13.

C42H82O16.

C42H80O12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Saccharose monostearate thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Monosaccharide.

Ester.

Acid béo.

Peptide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Saccharose monostearate thường được sử dụng với vai trò nào sau đây trong công nghiệp thực phẩm?

Chất làm ngọt tổng hợp.

Chất chống oxy hóa.

Chất nhũ hóa giúp trộn lẫn dầu và nước.

Chất bảo quản kháng khuẩn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố kim loại nào có trong cấu trúc của hemoglobin?

Copper (đồng).

Sodium.

Zinc (kẽm).

Iron (sắt).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hemoglobin thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Protein.

Ester.

Acid béo.

Peptide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò chính của hemoglobin trong cơ thể người là gì?

Tiêu hóa protein trong dạ dày.

Vận chuyển oxygen từ phổi đến các mô.

Tham gia vào phản ứng miễn dịch.

Dự trữ năng lượng dưới dạng glycogen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của linalyl acetate là

C10H16O.

C11H22O2.

C12H20O2.

C13H24O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linalyl acetate thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alcohol.

Ester.

Acid béo.

Peptide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linalyl acetate có ứng dụng nào sau đây?

Làm chất tẩy rửa công nghiệp.

Làm hương liệu trong mỹ phẩm và tinh dầu.

Làm phụ gia chống đông thực phẩm.

Làm chất độn trong sản xuất nhựa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ketamin là

C9H10ClN.

C13H16ClNO.

C14H20NO.

C13H18NOCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ketamin có chứa nhóm chức nào sau đây?

Hydroxy.

Ester

Amine.

Aldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong y học, ketamin thường được sử dụng với mục đích nào sau đây?

Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp.

Gây mê và điều trị trầm cảm kháng trị.

Hạ huyết áp cấp cứu.

Kích thích hệ miễn dịch.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử tổng quát của lactomer là

(C6H6O4)n.

(C5H6O4)n.

(C6H10O5)n.

(C5H9O5)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lactomer thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Polymer tổng hợp.

Polymer tự nhiên.

Polysaccharide.

Protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lactomer được ứng dụng phổ biến trong lĩnh vực nào sau đây?

Chất tẩy rửa và xà phòng công nghiệp.

Chất bảo quản thực phẩm.

Vật liệu y sinh như chỉ khâu tự tiêu và hệ dẫn thuốc.

Phân bón hóa học trong nông nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của glyceryl monopalmitate là

C15H30O2.

C19H36O5.

C19H38O4.

C18H36O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glyceryl monopalmitate thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Polymer.

Acid béo.

Ester.

Peptide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glyceryl monopalmitate thường được sử dụng trong ngành nào sau đây?

Công nghiệp khai khoáng.

Mỹ phẩm và dược phẩm.

Sản xuất phân bón.

Chế biến thực phẩm đóng hộp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của octane là

C8H16.

C5H12.

C8H18.

C7H16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Octane thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Alkene.

Arene.

Alkane.

Alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Octane chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

Sản xuất thuốc.

Làm dung môi pha sơn.

Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

Chất bảo quản thực phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của paracetamol là

C8H9NO2.

C9H10NO2.

C8H10NO3.

C7H8NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Paracetamol có chứa nhóm chức nào sau đây?

Amide.

Aldehyde.

Carboxyl.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Paracetamol được sử dụng phổ biến nhất trong trường hợp nào sau đây?

Chống viêm mạnh và điều trị viêm khớp.

Giảm đau, hạ sốt nhẹ đến vừa.

Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn.

An thần và gây ngủ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của resorcinol là

C6H6O2.

C6H4O.

C6H6O.

C6H4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Resorcinol thuộc nhóm hợp chất hữu cơ nào?

Aldehyde.

Alcohol.

Phenol.

Arene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ứng dụng nào sau đây không phải là của resorcinol?

Thành phần trong thuốc trị mụn và bệnh ngoài da.

Nguyên liệu sản xuất keo dán chịu nước và nhựa công nghiệp.

Thuốc thử phân tích một số loại đường.

Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn toàn thân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của rutin là

C6H6O2.

C6H4O.

C6H6O.

C6H4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rutin có chứa loại liên kết nào sau đây?

Liên kết glycoside.

Liên kết peptide.

Liên kết hydrogen.

Liên kết phosphodiester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rutin có nhiều trong loại thực vật nào sau đây?

Rau cải xanh.

Hoa hòe.

Gừng.

Lá bạc hà.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của salicin là

C7H6O3.

C9H8O4.

C13H18O7.

C6H12O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Salicin có chứa loại liên kết nào sau đây?

Liên kết glycoside.

Liên kết peptide.

Liên kết hydrogen.

Liên kết phosphodiester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Salicin có nhiều trong loại thực vật nào sau đây?

Rau cải xanh.

Hoa hòe.

Cây liễu.

Lá bạc hà.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của salbutamol là

C9H13NO3.

C13H21NO3.

C13H20NO4.

C10H15NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Salbutamol có phân tử khối là

180.

204.

239.

138.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Salbutamol được dùng để làm thuốc điều trị

hen suyễn và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD).

suy giảm miễn dịch.

rối loạn tăng động giảm chú ý.

trầm cảm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử retinol – dạng phổ biến nhất của vitamin A là

C18H30O2.

C20H30O.

C18H24O2.

C21H32O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin A khôngtan trong chất nào sau đây?

Cồn.

Nước.

Chất béo.

Chloroform.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò quan trọng nhất của Vitamin A đối với cơ thể là gì?

Điều hòa quá trình đông máu.

Duy trì thị lực, đặc biệt là khả năng nhìn trong điều kiện ánh sáng yếu.

Tham gia vào quá trình hấp thu canxi và photpho.

Là chất chống oxy hóa hòa tan trong nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin B12 tan được trong

nước.

dầu.

chloroform.

acetone.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin B12có chứa nguyên tố kim loại nào?

Calcium.

Magnesium.

Zinc.

Cobalt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin B12 có vai trò quan trọng nhất trong quá trình nào sau đây?

Tăng hấp thu canxi vào xương.

Chống oxy hóa mạnh trong tế bào.

Tham gia tổng hợp DNA và hình thành hồng cầu.

Điều hòa lượng đường huyết trong máu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của xylitol là

C6H12O6.

C5H12O5.

C4H10O4.

C5H10O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xylitol thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Polyalcohol.

Polysaccharide.

Alcohol.

Phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trong những ứng dụng phổ biến nhất của xylitol trong công nghiệp thực phẩm là gì?

Chất tạo màu tự nhiên.

Chất làm đông đặc.

Chất tạo ngọt thay thế đường.

Chất bảo quản chống vi sinh vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của xylene là

C6H6.

C8H10.

C7H8.

C9H12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xylene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Arene.

Alkyne.

Alcohol.

Phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xylene phản ứng với chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp?

NaOH (loãng).

HBr (khí).

Br2 (trong dung môi CCl₄, có chiếu sáng).

H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của p-xylene là

C6H6.

C8H10.

C7H8.

C9H12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

p-Xylene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Arene.

Alkyne.

Alcohol.

Phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

p-Xylene phản ứng với chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp?

NaOH (loãng).

HBr (khí).

Br2 (trong dung môi CCl₄, có chiếu sáng).

H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của toluene là

C6H6.

C8H10.

C7H8.

C9H12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Toluene thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Arene.

Alkyne.

Alcohol.

Phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oxi hóa toluene bằng KMnO4 thu được sản phẩm nào sau đây?

C6H5CH2COOK.

K2CO3.

C6H5CHO.

C6H5COOK.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của nitrobenzene là

C6H6.

C6H6O.

C6H5NO2.

C6H7NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrobenzene có mùi giống mùi

hạnh nhân.

dầu chuối.

hoa nhài.

nho chín.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng thế nguyên tử H ở nhân thơm của nitrobenzene ưu tiên vị trí thế nào?

ortho.

para.

meta.

ortho và para.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C