5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 7
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 7

A
Admin
Hóa họcLớp 1227 lượt thi
96 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của tetrabromoethane là

C2H4Br2.

C2Br4.

C2H2Br4.

CH2Br4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tetrabromoethane thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

Carbonyl.

Alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tetrabromoethanecó phân tử khối là

344.

266.

346.

504.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của 1-chloropropane là

C3H6Br2.

C3H7Br.

C3H7Cl.

C3H6Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1-chloropropane thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

Carbonyl.

Alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng thế nguyên tử halogen của 1-chloropropane bằng OH- thu được sản phẩm là

n-propanol.

=

propan-2-ol.

butanol.

butan-2-ol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của vinyl chloride là

C3H6Br2.

C2H2Br2.

C2H3Cl.

C3H4Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vinyl chloride thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

Carbonyl.

Alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng trùng hợp vinyl chloride thu được sản phẩm là

[–CH₂–CH₃–]n.

[–CH₂–CH(Cl)–]n.

[–CHCl–CHCl–]n.

[–CH₂–C(CH₃)–Cl–]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzyl bromide có công thức hóa học là

 

C6H5Br.

C6H4Br2.

C6H5CH2Br.

C6H5CH(CH3)Br.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzyl bromide thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

Carbonyl.

Alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng thế nguyên tử halogen của benzyl bromide bằng OH- thu được sản phẩm là

benzyl alcohol.

phenol.

4-methylbenzyl alcohol.

p-cresol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl chloride có công thức là

CH2Cl2.

C2H5Cl.

CH3Cl.

C2H3Cl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl chloride thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

Carbonyl.

Alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng thế nguyên tử halogen của methyl chloride bằng OH- thu được sản phẩm là

ethanol.

2-chloroethanol.

methanol.

n-propanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Teflon có công thức là

(–CF2–CF2–)n.

(–C(Cl)F–C(Cl)F–)n.

(–CH2–CH2–)n.

(–CCl2–CCl2–)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Teflon thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Peptide.

Polymer tổng hợp.

Protein.

Polymer tự nhiên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Teflon có ứng dụng nào sau đây?

Làm tơ nhân tạo trong ngành dệt may.

Làm chất dẻo dùng trong sản xuất chai nhựa PET.

Làm lớp chống dính cho chảo và dụng cụ nấu ăn.

Làm chất tẩy rửa trong công nghiệp giặt là.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1,2-Dibromoethane có công thức là

C2H4Br2.

CH2Br2.

CH3Br.

C2H5Br.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1,2-Dibromoethane thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Amine.

Dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

Protein.

Alkane.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng thế nguyên tử halogen của 1,2-dibromoethane bằng OH- thu được sản phẩm là

ethanol.

n-propanol.

ethylene glycol.

methanediol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chloroform có công thức là

CCl4.

CH2Cl2.

CH3Cl

CHCl3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chloroform thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Amine.

Dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

Protein.

Alkane.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không khí, chloroform có thể chuyển hóa thành chất khí độc nào dưới tác dụng của tia UV?

Methane (CH4).

Chlorine (Cl2).

Phosgene (COCl2).

Methanol (CH3OH).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chloroprene có công thức phân tử là

CCl4.

C4H5Cl.

CH3Cl.

C4H8Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chloroprene thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkene.

Dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

Carboxylic acid.

Alkane.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chloroprene có thể tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng trùng ngưng.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng trùng hợp.

Phản ứng xà phòng hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1-Bromo-1,2-diphenylethane có công thức phân tử là

C13H11Br.

C14H13Br.

C7H7Br.

C14H12Br2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1-Bromo-1,2-diphenylethane thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkene.

Dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

Carboxylic acid.

Alkane.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1-Bromo-1,2-diphenylethane có thể tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng trùng ngưng.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng thế nguyên tử halogen.

Phản ứng xà phòng hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1,1-dibromoethane có công thức phân tử là

C2H5Br.

C2H2Br4.

C3H4Br2.

C2H4Br2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1,1-dibromoethane thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkene.

Dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

Carboxylic acid.

Alkane.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1,1-dibromoethane có thể tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng trùng ngưng.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng thế nguyên tử halogen.

Phản ứng xà phòng hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Allyl chloride có công thức phân tử là

C2H3Cl.

C3H6Cl2.

C3H5Cl.

C3H7Cl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Allyl chloride thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkene.

Dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

Carboxylic acid.

Alkane.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Allyl chloride có thể tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng trùng ngưng.

Phản ứng ester hóa.

Phản ứng thế nguyên tử halogen.

Phản ứng xà phòng hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Halothane có công thức phân tử là

CHBrClF3.

C2HBrClF3.

C2H5Cl.

C2HF3Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Halothane thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkene.

Dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

Carboxylic acid.

Alkane.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Halothane có ứng dụng nào sau đây trong y học?

Điều trị nhiễm trùng hô hấp.

Gây mê toàn thân.

Hạ sốt nhanh chóng ở bệnh nhân sốt cao.

Chống co giật trong động kinh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất dioxin có chứa nguyên tố nào sau đây?

Sulfur.

Mercury.

Chlorine

Phosphorus.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dioxin có thể phát sinh như một sản phẩm phụ trong quá trình nào sau đây?

 

Sản xuất thực phẩm chức năng và phân bón hữu cơ.

Hệ thống đốt chất thải, sản xuất hóa chất chứa chlorine và tẩy trắng trong công nghiệp giấy.

Chưng cất dầu thực vật và chế biến thủy sản.

Quá trình lên men sinh học trong công nghiệp thực phẩm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dioxin gây ra ảnh hưởng gì tới con người?

Gây hưng phấn thần kinh trung ương.

Suy giảm hệ miễn dịch.

Gây rối loạn nội tiết, ung thư và dị tật bẩm sinh.

Gây rối loạn tiêu hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4-dichlorophenoxyacetic acid có công thức phân tử là

C7H6Cl2O3.

C8H8ClO2.

C8H6Cl2O3.

C9H6Cl2O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4-dichlorophenoxyacetic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkene.

Dẫn xuất halogen.

Ester.

Alkane.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4-dichlorophenoxyacetic acid có ứng dụng nào sau đây trong nông nghiệp?

Kích thích ra hoa ở cây ăn quả.

Làm chất bảo quản thực phẩm.

Diệt cỏ dại lá rộng trong ruộng lúa và cây trồng.

Tăng khả năng hấp thụ phân bón của cây.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức của methanol là

CH2(OH)2.

C2H5OH .

CH3OH.

HCOOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methanol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Alcohol.

Ketone.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn methanol bằng CuO thu được sản phẩm nào sau đây?

CO2.

Cu2O.

HCOOH.

HCHO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của glycerol là

C3H6O.

C3H8O3.

C2H6O.

C3H8O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glycerol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Alcohol.

Phenol.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glycerol không tác dụng được với chất nào sau đây?

Na.

NaOH.

Cu(OH)2.

O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của 2,4,6-tribromophenol là

C6H3Br2O2.

C6H4Br2O.

C6H3Br3O.

C6H4Br3O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4,6-tribromophenol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Alcohol.

Dẫn xuất halogen.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4,6-tribromophenol không tác dụng được với chất nào sau đây?

Na.

NaOH.

Cu(OH)2.

O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của menthol là

C10H18O.

C10H20O.

C10H20OH

C9H18O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Menthol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Alcohol.

Phenol.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn menthol bằng CuO thu được sản phẩm là

ester.

ketone.

aldehyde.

carboxylic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của geraniol là

C10H18O.

C10H20O.

C10H22O.

C9H18O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Geraniol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Alcohol.

Phenol.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn geraniol bằng CuO thu được sản phẩm là

ester.

ketone.

aldehyde.

carboxylic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethylene glycol là

C2H6O.

C2H6O2.

C2H4O2.

CH4O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylene glycol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Alcohol.

Phenol.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylene glycol không tác dụng được với chất nào sau đây?

Na.

NaOH.

Cu(OH)2.

O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của propan-1-ol là

C2H6O.

C4H10O.

C3H8O.

C3H6O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propan-1-ol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Alcohol.

Phenol.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn propan-1-ol bằng CuO thu được sản phẩm nào sau đây?

CO2.

Cu2O.

CH3CH2CHO.

CH3CH2CH2CHO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của propan-2-ol là

C2H6O.

C4H10O.

C3H8O.

C3H6O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propan-2-ol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Alcohol.

Phenol.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn propan-2-ol bằng CuO thu được sản phẩm nào sau đây?

CO2.

Cu2O.

CH3–CO–CH3.

CH3–CH2–CO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của butanol là

C2H6O.

C4H10O.

C3H8O.

C4H8O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Butanol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Alcohol.

Carbonyl.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu đồng phân alcohol?

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của diethyl ether là

C2H6O.

C4H10O.

C3H8O.

C4H8O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diethyl ether thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Ether.

Alcohol.

Ketone.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diethyl ethercó phân tử khối là

60.

72.

74.

76.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của isoamyl alcohol là

C4H10O.

C3H8O.

C5H12O.

C6H14O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isoamyl alcohol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Alcohol.

Phenol.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn isoamyl alcohol bằng CuO thu được sản phẩm là

ester.

ketone.

aldehyde.

carboxylic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của benzyl alcohol là

C6H6O.

C7H8.

C7H8O.

C7H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzyl alcohol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Alcohol.

Phenol.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn benzyl alcohol bằng CuO thu được sản phẩm là

C6H5CH2CHO.

C6H5OH.

C6H5CHO.

C6H5CH2COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của propyl alcohol là

C2H6O.

C4H10O.

C3H8O.

C3H6O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propyl alcohol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Alcohol.

Phenol.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn propyl alcohol bằng CuO thu được sản phẩm nào sau đây?

CO2.

Cu2O.

CH3CH2CHO.

CH3CH2CH2CHO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của isopropyl alcohol là

C2H6O.

C4H10O.

C3H8O.

C3H6O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isopropyl alcohol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?

Alkane.

Alcohol.

Phenol.

Ester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn isopropyl alcohol bằng CuO thu được sản phẩm nào sau đây?

CO2.

Cu2O.

CH3–CO–CH3.

CH3–CH2–CO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của phenolphtalein là

C6H6O.

C20H14O4.

C14H10O.

C21H22O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenolphtalein có phân tử khối là

318.

314.

282.

270.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenolphtalein được sử dụng chủ yếu làm

chất tạo màu.

dung môi.

chất chỉ thị acid-base.

chất tẩy màu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của salicylic acid là

C6H6O.

C7H6O3.

C8H6O4.

C7H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Salicylic acid có phân tử khối là

120.

138.

140.

154.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Salicylic acid không có ứng dụng nào sau đây?

Làm nguyên liệu sản xuất thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm

Là thành phần trong mỹ phẩm trị mụn và tẩy tế bào chết

Tạo hương vị ngọt trong thực phẩm

Dùng làm chất bảo quản và diệt nấm trong nông nghiệp

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của citronellol là

C10H18O.

C10H22O.

C10H20O.

C9H20O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Citronellol thuộc loại hợp chất nào sau đây?

Alcohol.

Ester.

Arene.

Phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Citronellol có ứng dụng nào sau đây?

Làm chất tạo vị ngọt trong thực phẩm.

Là nguyên liệu tạo hương trong nước hoa và mỹ phẩm.

Là chất bảo quản thực phẩm có nguồn gốc tự nhiên.

Dùng làm chất dẻo trong công nghiệp polymer.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B