5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 5
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 5

A
Admin
Hóa họcLớp 1228 lượt thi
69 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydroxide (NaOH) được điều chế bằng cách nào sau đây?

Điện phân nóng chảy NaCl.

Điện phân dung dịch NaCl (không màng ngăn).

Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn).

Điện phân nóng chảyNa2CO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydroxide có công thức hóa học là

Na2O.

NaOH.

NOH.

Na2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydroxide (NaOH)tác dụng được với chất sau đây?

HCl.

BaCl2.

FeO.

N2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium bromide có công thức hóa học là

Na2Br.

NaBr.

NBr.

NaBr2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium bromide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium bromide (NaBr)tác dụng được với chất sau đây?

HCl.

AgNO3.

Fe.

KOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium chloride có công thức hóa học là

Na2Cl.

NaCl.

NaBr.

NaBr2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium chloride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium chloride (NaCl)tác dụng được với chất sau đây?

HCl.

AgNO3.

Fe.

KOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium oxide có công thức hóa học là

Na2O.

NaOH.

NaO.

Na2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium oxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium oxide không tác dụng được với chất sau đây?

HCl.

H2O.

Fe.

SO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Borax còn được gọi với tên là

Đá vôi.

Hàn the.

Thạch cao.

Giấm ăn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Borax decahydrate có công thức hóa học là

Na2BO7.10H2O.

N2B4O7.10H2O.

Na2B4O7.10H2O.

Na2Br4O7.10H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Borax không có ứng dụng nào sau đây?

Làm giảm nhiệt độ nóng chảy trong công nghiệp thủy tinh và gốm sứ.

Là thành phần của một số chất giặt, xà phòng.

Làm chất hàn và tẩy sạch bề mặt kim loại.

Là chất bảo quản thực phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfate có công thức hóa học là

NaSO4.

Na2SO4.

N2SO4.

Na2SO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfate tác dụng được với chất sau đây?

HCl.

BaCl2.

Fe(NO3)2.

SO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium carbonate có công thức hóa học là

Na2CO3.

NaCO3.

NCO3.

NaCO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium carbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium carbonate không tác dụng được với chất sau đây?

HCl.

BaCl2.

Fe(NO3)2.

CuO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfite có công thức hóa học là

Na2SO3.

NaSO3.

NSO3.

NaSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfite là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfite không tác dụng được với chất sau đây?

HCl.

BaCl2.

KOH.

O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium iodide có công thức hóa học là

NaI

NaBr.

Na2S.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium iodide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium iodide không tác dụng được với chất sau đây?

BaCl2.

Cl2.

H2SO4 đặc nóng.

KMnO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium fluoride có công thức hóa học là

NaF

NaBr.

Na2S.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium fluoride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium fluoride tác dụng được với chất sau đây?

KCl.

Cl2.

CaCl2.

KMnO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium phosphate có công thức hóa học là

Na2PO3.

NaPO3.

Na3PO4.

NaPO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium phosphate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium phosphate không tác dụng được với chất sau đây?

KCl.

HCl.

CaCl2.

Mg(NO3)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogencarbonate có công thức hóa học là

Na2CO3.

NaHCO3.

NCO3.

NaHCO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogencarbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogencarbonate không tác dụng được với chất sau đây?

Ba(OH)2.

NaOH.

HCl.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfide có công thức hóa học là

Na2SO3.

NaHS.

Na2S.

Na2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium sulfide không tác dụng được với chất sau đây?

BaCl2.

CuSO4.

H2SO4 đặc nóng.

O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium thiosulfate có công thức hóa học là

Na2SO3.

Na2S2O3.

Na2S4O6.

Na2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium thiosulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium thiosulfate phân hủy trong môi trường acid (HCl) thu được chất nào sau đây?

Na2SO4.

S.

H2SO4.

Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium nitrate có công thức hóa học là

Na2NO3.

NaNO3.

NNO3.

NaNO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium nitrate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium nitrate tác dụng được với chất nào sau đây?

HCl.

CuSO4.

H2SO4đ

Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogensulfate có công thức hóa học là

Na2SO3.

NaHSO3.

Na2CO3.

NaHSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogensulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogensulfate không tác dụng được với chất nào sau đây?

HCl.

KOH.

Na2CO3.

Ba(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium dichromate có công thức hóa học là

Na2S2O3.

Na2Cr2O7.

Na2CrO2.

NaCrO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium dichromate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium dichromate không tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

FeSO4.

KOH.

Na2S.

Mg(NO3)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium chromate có công thức hóa học là

Na2CrO4.

Na2Cr2O7.

Na2CrO2.

NaCrO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium chromate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium chromate không tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

FeSO4.

KOH.

Na2S.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hypochlorite có công thức hóa học là

NaClO3.

NaClO.

NaCl2O7.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hypochlorite là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hypochlorite không tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

FeSO4.

KNO3.

Na2S.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogen phosphate có công thức hóa học là

Na2HPO4.

NaHSO3.

Na3PO4.

NaH2PO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogen phosphate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium hydrogen phosphate có ứng dụng nào sau đây?

Làm chất tẩy rửa công nghiệp

Làm phụ gia thực phẩm điều chỉnh độ pH

Làm chất oxy hóa mạnh trong phản ứng hóa học

Làm nhiên liệu trong động cơ phản lực

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium cyanide có công thức hóa học là

Na2CN.

NaCN.

Na2C.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium cyanide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium cyanide có ứng dụng nào sau đây?

Làm chất bảo quản thực phẩm.

Sản xuất phân bón urê.

Tách kim loại quý như vàng và bạc khỏi quặng.

Làm chất tạo màu trong ngành dệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lithium hydroxide (LiOH) được điều chế trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

Hòa tan Li vào nước.

Điện phân dung dịch LiCl.

Phản ứng trao đổi giữa Li2CO3 và Ca(OH)2.

Điện phân nóng chảy Li2CO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lithium hydroxide có công thức hóa học là

Li2O.

LiOH.

Li(OH)2.

Li2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lithium hydroxide (LiOH)không có ứng dụng nào sau đây?

Sản xuất pin lithium-ion.

Lọc khí carbon dioxide cho tàu vũ trụ.

Làm nhiên liệu sinh học.

Chế tạo gốm sứ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rubidium hydroxide (RbOH) được điều chế bằng cách nào sau đây?

Hòa tan Rb2O vào nước.

Điện phân nóng chảy RbCl.

Hòa tan Rb vào dung dịch acid loãng.

Điện phân dung dịch Rb2CO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rubidium hydroxide có công thức hóa học là

Rb2O.

RbOH.

Rb(OH)2.

Rb2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng về rubidium hydroxide (RbOH)?

RbOH ít tan trong nước và không làm đổi màu quỳ tím.

RbOH dễ hút ẩm và có khả năng phản ứng với CO2 để tạo muối cacbonat.

RbOH được dùng phổ biến trong ngành thực phẩm.

RbOH không có tính ăn mòn và bền trong không khí.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B