5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 5
69 câu hỏi
Sodium hydroxide (NaOH) được điều chế bằng cách nào sau đây?
Điện phân nóng chảy NaCl.
Điện phân dung dịch NaCl (không màng ngăn).
Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn).
Điện phân nóng chảyNa2CO3.
Đáp án đúng là: C
Sodium hydroxide có công thức hóa học là
Na2O.
NaOH.
NOH.
Na2OH.
Đáp án đúng là: B
Sodium hydroxide (NaOH)tác dụng được với chất sau đây?
HCl.
BaCl2.
FeO.
N2.
Đáp án đúng là: A
Sodium bromide có công thức hóa học là
Na2Br.
NaBr.
NBr.
NaBr2.
Đáp án đúng là: B
Sodium bromide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium bromide (NaBr)tác dụng được với chất sau đây?
HCl.
AgNO3.
Fe.
KOH.
Đáp án đúng là: B
Sodium chloride có công thức hóa học là
Na2Cl.
NaCl.
NaBr.
NaBr2.
Đáp án đúng là: B
Sodium chloride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium chloride (NaCl)tác dụng được với chất sau đây?
HCl.
AgNO3.
Fe.
KOH.
Đáp án đúng là: B
Sodium oxide có công thức hóa học là
Na2O.
NaOH.
NaO.
Na2OH.
Đáp án đúng là: A
Sodium oxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Sodium oxide không tác dụng được với chất sau đây?
HCl.
H2O.
Fe.
SO2.
Đáp án đúng là: C
Borax còn được gọi với tên là
Đá vôi.
Hàn the.
Thạch cao.
Giấm ăn.
Đáp án đúng là: B
Borax decahydrate có công thức hóa học là
Na2BO7.10H2O.
N2B4O7.10H2O.
Na2B4O7.10H2O.
Na2Br4O7.10H2O.
Đáp án đúng là: C
Borax không có ứng dụng nào sau đây?
Làm giảm nhiệt độ nóng chảy trong công nghiệp thủy tinh và gốm sứ.
Là thành phần của một số chất giặt, xà phòng.
Làm chất hàn và tẩy sạch bề mặt kim loại.
Là chất bảo quản thực phẩm.
Đáp án đúng là: D
Sodium sulfate có công thức hóa học là
NaSO4.
Na2SO4.
N2SO4.
Na2SO3.
Đáp án đúng là: B
Sodium sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid
Đáp án đúng là: C
Sodium sulfate tác dụng được với chất sau đây?
HCl.
BaCl2.
Fe(NO3)2.
SO2.
Đáp án đúng là: B
Sodium carbonate có công thức hóa học là
Na2CO3.
NaCO3.
NCO3.
NaCO2.
Đáp án đúng là: A
Sodium carbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium carbonate không tác dụng được với chất sau đây?
HCl.
BaCl2.
Fe(NO3)2.
CuO.
Đáp án đúng là: D
Sodium sulfite có công thức hóa học là
Na2SO3.
NaSO3.
NSO3.
NaSO4.
Đáp án đúng là: A
Sodium sulfite là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium sulfite không tác dụng được với chất sau đây?
HCl.
BaCl2.
KOH.
O2.
Đáp án đúng là: C
Sodium iodide có công thức hóa học là
NaI
NaBr.
Na2S.
NaCl.
Đáp án đúng là: A
Sodium iodide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium iodide không tác dụng được với chất sau đây?
BaCl2.
Cl2.
H2SO4 đặc nóng.
KMnO4.
Đáp án đúng là: A
Sodium fluoride có công thức hóa học là
NaF
NaBr.
Na2S.
NaCl.
Đáp án đúng là: A
Sodium fluoride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium fluoride tác dụng được với chất sau đây?
KCl.
Cl2.
CaCl2.
KMnO4.
Đáp án đúng là: C
Sodium phosphate có công thức hóa học là
Na2PO3.
NaPO3.
Na3PO4.
NaPO2.
Đáp án đúng là: C
Sodium phosphate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium phosphate không tác dụng được với chất sau đây?
KCl.
HCl.
CaCl2.
Mg(NO3)2.
Đáp án đúng là: A
Sodium hydrogencarbonate có công thức hóa học là
Na2CO3.
NaHCO3.
NCO3.
NaHCO2.
Đáp án đúng là: B
Sodium hydrogencarbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium hydrogencarbonate không tác dụng được với chất sau đây?
Ba(OH)2.
NaOH.
HCl.
Fe.
Đáp án đúng là: D
Sodium sulfide có công thức hóa học là
Na2SO3.
NaHS.
Na2S.
Na2SO4.
Đáp án đúng là: C
Sodium sulfide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium sulfide không tác dụng được với chất sau đây?
BaCl2.
CuSO4.
H2SO4 đặc nóng.
O2.
Đáp án đúng là: A
Sodium thiosulfate có công thức hóa học là
Na2SO3.
Na2S2O3.
Na2S4O6.
Na2SO4.
Đáp án đúng là: B
Sodium thiosulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium thiosulfate phân hủy trong môi trường acid (HCl) thu được chất nào sau đây?
Na2SO4.
S.
H2SO4.
Cl2.
Đáp án đúng là: B
Sodium nitrate có công thức hóa học là
Na2NO3.
NaNO3.
NNO3.
NaNO2.
Đáp án đúng là: B
Sodium nitrate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium nitrate tác dụng được với chất nào sau đây?
HCl.
CuSO4.
H2SO4đ
Cl2.
Đáp án đúng là: C
Sodium hydrogensulfate có công thức hóa học là
Na2SO3.
NaHSO3.
Na2CO3.
NaHSO4.
Đáp án đúng là: D
Sodium hydrogensulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium hydrogensulfate không tác dụng được với chất nào sau đây?
HCl.
KOH.
Na2CO3.
Ba(OH)2.
Đáp án đúng là: A
Sodium dichromate có công thức hóa học là
Na2S2O3.
Na2Cr2O7.
Na2CrO2.
NaCrO4.
Đáp án đúng là: B
Sodium dichromate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium dichromate không tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
FeSO4.
KOH.
Na2S.
Mg(NO3)2.
Đáp án đúng là: D
Sodium chromate có công thức hóa học là
Na2CrO4.
Na2Cr2O7.
Na2CrO2.
NaCrO4.
Đáp án đúng là: A
Sodium chromate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium chromate không tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
FeSO4.
KOH.
Na2S.
HCl.
Đáp án đúng là: B
Sodium hypochlorite có công thức hóa học là
NaClO3.
NaClO.
NaCl2O7.
NaCl.
Đáp án đúng là: B
Sodium hypochlorite là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium hypochlorite không tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
FeSO4.
KNO3.
Na2S.
HCl.
Đáp án đúng là: B
Sodium hydrogen phosphate có công thức hóa học là
Na2HPO4.
NaHSO3.
Na3PO4.
NaH2PO4.
Đáp án đúng là: A
Sodium hydrogen phosphate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium hydrogen phosphate có ứng dụng nào sau đây?
Làm chất tẩy rửa công nghiệp
Làm phụ gia thực phẩm điều chỉnh độ pH
Làm chất oxy hóa mạnh trong phản ứng hóa học
Làm nhiên liệu trong động cơ phản lực
Đáp án đúng là: B
Sodium cyanide có công thức hóa học là
Na2CN.
NaCN.
Na2C.
NaCl.
Đáp án đúng là: B
Sodium cyanide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium cyanide có ứng dụng nào sau đây?
Làm chất bảo quản thực phẩm.
Sản xuất phân bón urê.
Tách kim loại quý như vàng và bạc khỏi quặng.
Làm chất tạo màu trong ngành dệt.
Đáp án đúng là: C
Lithium hydroxide (LiOH) được điều chế trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
Hòa tan Li vào nước.
Điện phân dung dịch LiCl.
Phản ứng trao đổi giữa Li2CO3 và Ca(OH)2.
Điện phân nóng chảy Li2CO3.
Đáp án đúng là: C
Lithium hydroxide có công thức hóa học là
Li2O.
LiOH.
Li(OH)2.
Li2OH.
Đáp án đúng là: B
Lithium hydroxide (LiOH)không có ứng dụng nào sau đây?
Sản xuất pin lithium-ion.
Lọc khí carbon dioxide cho tàu vũ trụ.
Làm nhiên liệu sinh học.
Chế tạo gốm sứ.
Đáp án đúng là: C
Rubidium hydroxide (RbOH) được điều chế bằng cách nào sau đây?
Hòa tan Rb2O vào nước.
Điện phân nóng chảy RbCl.
Hòa tan Rb vào dung dịch acid loãng.
Điện phân dung dịch Rb2CO3.
Đáp án đúng là: A
Rubidium hydroxide có công thức hóa học là
Rb2O.
RbOH.
Rb(OH)2.
Rb2OH.
Đáp án đúng là: B
Phát biểu nào sau đây đúng về rubidium hydroxide (RbOH)?
RbOH ít tan trong nước và không làm đổi màu quỳ tím.
RbOH dễ hút ẩm và có khả năng phản ứng với CO2 để tạo muối cacbonat.
RbOH được dùng phổ biến trong ngành thực phẩm.
RbOH không có tính ăn mòn và bền trong không khí.
Đáp án đúng là: B








