5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 4
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 4

A
Admin
Hóa họcLớp 1226 lượt thi
66 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su buna-S được đồng trùng hợp từ hai monomer nào?

Isoprene và styrene.

Buta-1,3-diene và styrene.

Buta-1,3-diene và vinyl cyanide.

Ethylene và styrene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su buna-S có công thức tổng quát là

(–CH₂–CH=CH–CH₂–CH=CH–C₆H₅–)n.

(–CH₂–CH=CH–CH₂–)x(–CH₂–CH(CN)–)y.

(–CH₂–CH=CH–CH₂–)x(–CH₂–CH(C₆H₅)–)y.

(−CH2− CH2− CH2−CH2−CH(CN)−)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su buna-Scó ứng dụng nào sau đây?

Chế tạo thuốc nổ.

Làm sơn dầu.

Sản xuất lốp xe và dây dẫn điện.

Làm bao bì thực phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su chloroprene được điều chế từ phản ứng

Đồng trùng hợp isoprene và styrene.

Trùng ngưng vinyl chloride.

Trùng hợp chloroprene.

Trùng hợp buta-1,3-diene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su chloroprene có công thức tổng quát là

[–CH₂–CH=CH–CH₂–]ₙ.

[–CH₂–C(Cl)=CH–CH₂–]ₙ.

[–CH₂–CHCl–CH=CH₂–]ₙ.

[–CH₂–CH(CN)–CH=CH₂–]ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su chloroprenecó ứng dụng nào sau đây?

Sản xuất chai nhựa PET.

Làm lốp xe cao cấp.

Làm đồ bảo hộ, găng tay và ống dẫn chịu dầu.

Làm màng bọc thực phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su thiên nhiên có tên gọi hóa học là

Poly(vinyl chloride).

Polyisoprene.

Polybutadiene.

Polyethylene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

​

Cao su thiên nhiên có công thức tổng quát là

(CH2=CH-CH=CH2)n

(CH3-CH=CH-CH3)n.

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.

(-CH2=CH-CH2-CH2-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao su thiên nhiêncó ứng dụng nào sau đây?

Làm phân bón hóa học.

Sản xuất nhựa nhiệt dẻo.

Làm dây cáp cách điện và lốp xe.

Làm nguyên liệu sản xuất xăng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HDPE được điều chế từ phản ứng trùng hợp monomer nào?

Propylene.

Styrene.

Ethylene.

Buta-1,3-dien.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HDPE có công thức tổng quát là

(-CH2-CHCl-)n.

(-CH2-CH2-)n.

(-CH2-CH(CH3)-)n.

(-CH=CH-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trong các ứng dụng phổ biến của HDPE là

Làm vỏ xe máy.

Sản xuất bao bì, ống dẫn nước.

Làm thủy tinh hữu cơ.

Sản xuất dược phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

LDPE được điều chế từ phản ứng trùng hợp monomer nào?

Propylene.

Styrene.

Ethylene.

Buta-1,3-diene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

LDPE có công thức tổng quát là

(-CH2-CHCl-)n.

(-CH2-CH2-)n.

(-CH2-CH(CH3)-)n.

(-CH=CH-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trong các ứng dụng phổ biến của LDPE là

Sản xuất chai thủy tinh.

Làm vật liệu xây dựng chịu lực.

Sản xuất túi nilon và màng bọc thực phẩm.

Làm vỏ bọc kim loại.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nylon-6 được điều chế từ chất nào sau đây?

Adipic acid và hexamethylenediamine.

ε-caprolactam.

Terephtalic acid và ethyleneglycol.

Acrylic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nylon-6 có công thức tổng quát là

 

(-NH-(CH2)6-CO-)n.

(-NH-(CH2)5-CO-)n.

(-NH-CH2-CH2-CO-)n.

(-NH-CO-(CH2)5-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nylon-6có ứng dụng nào sau đây?

Làm chai nhựa PET.

Sản xuất thủy tinh hữu cơ.

Làm sợi dệt và dây câu cá.

Làm ống PVC dẫn nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nylon-7 được điều chế từ chất nào sau đây?

Adipic acid và hexamethylenediamine.

ε-caprolactam.

Terephtalic acid và ethyleneglycol.

7-aminoheptanoic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nylon-7 có công thức tổng quát là

(-NH-(CH2)6-CO-)n.

(-NH-(CH2)5-CO-)n.

(-NH-CH2-CH2-CO-)n.

(-NH-CO-(CH2)5-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nylon-7có ứng dụng nào sau đây?

Sản xuất chai PET.

Làm sợi dệt cao cấp và chi tiết cơ khí.

Làm vải cotton.

Làm keo dán tổng hợp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PET được điều chế từ chất nào sau đây?

Adipic acid và hexamethylenediamine.

ε-caprolactam.

Terephtalic acid và ethyleneglycol.

7-aminoheptanoic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PET (poly(ethylene terephthalate))có công thức tổng quát là

[–NH–(CH₂)₂–CO–]ₙ.

[–O–CH₂–CH₂–O–CO–C₆H₄–CO–]ₙ.

[–CH₂–CH₂–COO–]ₙ.

[–O–CH₂–CH₂–CO–CH₂–CH₂–O–]ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trong những ứng dụng phổ biến của PET (poly(ethylene terephthalate)) là

Làm dây điện cao thế.

Sản xuất thủy tinh chịu lực.

Làm chai đựng nước giải khát và sợi polyester.

Làm chất độn trong mỹ phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(hexamethylene adipamide) được điều chế từ chất nào sau đây?

Adipic acid và hexamethylenediamine.

ε-caprolactam.

Terephtalic acid và ethyleneglycol.

7-aminoheptanoic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(hexamethylene adipamide) có công thức tổng quát là

(–NH–(CH₂)₆–CO–)ₙ.

(–NH–(CH₂)₄–CO–)ₙ.

(–NH–(CH₂)₆–NH–CO–(CH₂)₄–CO–)ₙ.

(–NH–(CH₂)₄–NH–CO–(CH₂)₆–CO–)ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(hexamethylene adipamide)có ứng dụng nào sau đây?

Làm bao bì giấy.

Làm sợi dệt, dây dù và chi tiết máy.

Làm màng PVC trong xây dựng.

Làm chất tạo màu thực phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(phenol-formaldehyde) (PPF) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa

Phenol và acrylic acid.

Phenol và ethyleneglycol.

Phenol và formaldehyde.

Aniline và formaldehyde.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(phenol-formaldehyde) (PPF) có công thức tổng quát là

[–CH2–C(COOCH3)6–]ₙ.

[–C6H3(CH3)–CH2–]ₙ.

[–CH2–CH2–C6H5–]ₙ.

[–C6H3(OH)–CH2–]ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(phenol-formaldehyde) (PPF)có ứng dụng nào sau đây?

Làm chai PET đựng nước.

Sản xuất vải không dệt.

Làm vật liệu cách điện và dụng cụ chịu nhiệt.

Làm túi nhựa dẻo.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(vinyl acetate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào?

Vinyl chloride.

Vinyl acetate.

Ethylene.

Acrylic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(vinyl acetate) có công thức tổng quát là

[–CH2–CH2–COO–]ₙ.

[–CH3–CH(OCH3)–]ₙ.

[–CH3–CH(COOCH3)–]ₙ.

[–CH3–CH(OCOCH3)–]ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một ứng dụng phổ biến của poly(vinyl acetate) là

Sản xuất sợi nylon.

Làm keo dán giấy và gỗ (keo sữa).

Sản xuất túi nylon cao áp.

Chế tạo thủy tinh hữu cơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(urea formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa

Urea và formaldehyde.

Phenol và formaldehyde.

Ethylen glycol và terephtalic acid.

Urea và acetic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poly(urea formaldehyde) có công thức tổng quát là

[–CH₂–CH₂–]n.

[–NH–CO–NH–CH₂–]n.

[–CH₂–NH–CO–NH–CH₂–]n.

[–NH–CH₂–CO–NH–]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một ứng dụng phổ biến của poly(urea formaldehyde) là

Làm vỏ chai nước ngọt.

Sản xuất sợi polyester.

Làm keo dán trong công nghiệp gỗ và nội thất.

Làm ống dẫn nước chịu áp lực cao.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Monomer dùng để điều chế polyisoprene là:

Ethylene.

Propylene.

Isoprene.

Buta-1,3-dien.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polyisoprene có công thức tổng quát là

(CH2=CH-CH=CH2)n.

(CH3-CH=CH-CH3)n.

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.

(-CH2=CH-CH2-CH2-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polyisoprenecó ứng dụng nào sau đây?

Làm chai nhựa PET.

Sản xuất keo dán gỗ.

Chế tạo lốp xe, găng tay cao su, dây thun.

Sản xuất sợi polyester.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Monomer dùng để điều chế polypropylene (PP) là:

Ethylene.

Propylene.

Isoprene.

Buta-1,3-dien.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polypropylene (PP) có công thức tổng quát là

[–CH2–CH2–]n.

[–CH2–CH(Cl)–]n.

[–CH(CH3)–CH(CH3)–]n.

[–CH2–CH(CH3)–]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polypropylene (PP)có ứng dụng nào sau đây?

Làm thủy tinh hữu cơ.

Làm chai đựng nước ngọt bằng PET.

Làm hộp đựng thực phẩm và bao bì nhựa.

Làm sơn tường gốc dầu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Monomer dùng để điều chế polystyrene (PS) là:

Styrene.

Propylene.

Isoprene.

Buta-1,3-dien.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polystyrene (PS) có công thức tổng quát là

[–CH2–CH3–]n.

[–CH2–CH(C6H5)–]n.

[–CH2–CH(OH)–]n.

[–CH2–C6H4–CH2–]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Polystyrene (PS)có ứng dụng nào sau đây?

Làm lốp xe cao su, dây truyền trong y tế.

Làm vỏ dây điện cao thế.

Sản xuất hộp xốp, vật liệu cách nhiệt, cốc nhựa.

Làm chai nhựa PET.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ capron được điều chế từ chất nào sau đây?

Adipic acid và hexamethylenediamine.

ε-caprolactam.

Terephtalic acid và ethyleneglycol.

Acrylic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ capron có công thức tổng quát là

(-NH-(CH2)6-CO-)n.

(-NH-(CH2)5-CO-)n.

(-NH-CH2-CH2-CO-)n.

(-NH-CO-(CH2)5-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ caproncó ứng dụng nào sau đây?

Làm chai nhựa PET.

Sản xuất thủy tinh hữu cơ.

Làm sợi dệt và dây câu cá.

Làm ống PVC dẫn nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ cellulose acetate được điều chế từ

cellulose tự nhiên và acetic acid.

cellulose tự nhiên và acetic anhydride.

tinh bột và acetic acid.

tinh bột và acetic anhydride.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ cellulose diacetate có công thức tổng quát là

(C6H10O5)n(OCOCH3)2.

[C6H7O2(OCOCH3)3]n.

[C6H7O2(ONO2)n]3.

[C6H7O2(OH)(OCOCH3)2]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ cellulose acetatecó ứng dụng nào sau đây?

Sản xuất lốp xe, găng tay y tế.

Làm vải dệt cao cấp, màng phủ và gọng kính.

Làm ống dẫn nước, hộp nhựa.

Sản xuất keo dán gỗ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ enang được điều chế từ chất nào sau đây?

Adipic acid và hexamethylenediamine.

ε-caprolactam.

Terephtalic acid và ethyleneglycol.

7-aminoheptanoic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ enang có công thức tổng quát là

(-NH-(CH2)6-CO-)n.

(-NH-(CH2)5-CO-)n.

(-NH-CH2-CH2-CO-)n.

(-NH-CO-(CH2)5-)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ enangcó ứng dụng nào sau đây?

Làm dây dẫn điện trong các thiết bị điện tử.

Sản xuất vải may mặc và đồ thể thao.

Làm đồ trang sức và đồ dùng nhà bếp.

Dùng trong công nghiệp thực phẩm để chế biến bao bì ăn được.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ lapsan được điều chế từ chất nào sau đây?

Adipic acid và hexamethylenediamine.

ε-caprolactam.

Terephtalic acid và ethyleneglycol.

7-aminoheptanoic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ lapsancó công thức tổng quát là

[–NH–(CH₂)₂–CO–]ₙ.

[–O–CH₂–CH₂–O–CO–C₆H₄–CO–]ₙ.

[–CH₂–CH₂–COO–]ₙ.

[–O–CH₂–CH₂–CO–CH₂–CH₂–O–]ₙ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trong những ứng dụng phổ biến của tơ lapsan là

Làm dây điện cao thế.

Sản xuất thủy tinh chịu lực.

Sản xuất vải may mặc, vải rèm, chăn ga.

Làm chất độn trong mỹ phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ nitron được điều chế từ chất nào sau đây?

Acrylonitrile.

ε-caprolactam.

Vinyl chloride.

7-aminoheptanoic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ nitroncó công thức tổng quát là

[–CH2–CH(CN)–]n.

[–CH2–CH(OH)–]n.

[–CH2–CH2–NH–CO–]n.

[–CH2–CH(COOH)–]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trong những ứng dụng phổ biến của tơ nitron là

Làm dây điện cao thế.

Sản xuất thủy tinh chịu lực.

Sản xuất áo len, khăn mũ giữ ấm.

Làm chất độn trong mỹ phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ olon được điều chế từ chất nào sau đây?

Acrylonitrile.

ε-caprolactam.

Vinyl chloride.

7-aminoheptanoic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ oloncó công thức tổng quát là

[–CH2–CH(CN)–]n.

[–CH2–CH(OH)–]n.

[–CH2–CH2–NH–CO–]n.

[–CH2–CH(COOH)–]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trong những ứng dụng phổ biến của tơ olon là

Làm dây điện cao thế.

Sản xuất thủy tinh chịu lực.

Sản xuất áo len, khăn mũ giữ ấm.

Làm chất độn trong mỹ phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ visco là tơ bán tổng hợp được điều chế bằng cách xử lý chất nào sau đây?

Cellulose.

Saccharide.

Tinh bột.

Cao su thiên nhiên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơ visco có cấu trúc giống

cellulose

cao su thiên nhiên.

saccharose.

tơ olon.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trong những ứng dụng phổ biến của tơ visco là

Sản xuất bao bì thực phẩm, hộp đựng.

Làm quần áo thấm hút tốt, mềm mại như tơ tự nhiên.

Dệt áo len, khăn quàng, mũ len giữ nhiệt tốt.

Làm dây thừng chịu lực cao.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B