5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 4
66 câu hỏi
Cao su buna-S được đồng trùng hợp từ hai monomer nào?
Isoprene và styrene.
Buta-1,3-diene và styrene.
Buta-1,3-diene và vinyl cyanide.
Ethylene và styrene.
Đáp án đúng là: B
Cao su buna-S có công thức tổng quát là
(–CH₂–CH=CH–CH₂–CH=CH–C₆H₅–)n.
(–CH₂–CH=CH–CH₂–)x(–CH₂–CH(CN)–)y.
(–CH₂–CH=CH–CH₂–)x(–CH₂–CH(C₆H₅)–)y.
(−CH2− CH2− CH2−CH2−CH(CN)−)n.
Đáp án đúng là: C
Cao su buna-Scó ứng dụng nào sau đây?
Chế tạo thuốc nổ.
Làm sơn dầu.
Sản xuất lốp xe và dây dẫn điện.
Làm bao bì thực phẩm.
Đáp án đúng là: C
Cao su chloroprene được điều chế từ phản ứng
Đồng trùng hợp isoprene và styrene.
Trùng ngưng vinyl chloride.
Trùng hợp chloroprene.
Trùng hợp buta-1,3-diene.
Đáp án đúng là: C
Cao su chloroprene có công thức tổng quát là
[–CH₂–CH=CH–CH₂–]ₙ.
[–CH₂–C(Cl)=CH–CH₂–]ₙ.
[–CH₂–CHCl–CH=CH₂–]ₙ.
[–CH₂–CH(CN)–CH=CH₂–]ₙ.
Đáp án đúng là: B
Cao su chloroprenecó ứng dụng nào sau đây?
Sản xuất chai nhựa PET.
Làm lốp xe cao cấp.
Làm đồ bảo hộ, găng tay và ống dẫn chịu dầu.
Làm màng bọc thực phẩm.
Đáp án đúng là: C
Cao su thiên nhiên có tên gọi hóa học là
Poly(vinyl chloride).
Polyisoprene.
Polybutadiene.
Polyethylene.
Đáp án đúng là: B
(CH2=CH-CH=CH2)n
(CH3-CH=CH-CH3)n.
(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.
(-CH2=CH-CH2-CH2-)n.
Đáp án đúng là: C
Cao su thiên nhiêncó ứng dụng nào sau đây?
Làm phân bón hóa học.
Sản xuất nhựa nhiệt dẻo.
Làm dây cáp cách điện và lốp xe.
Làm nguyên liệu sản xuất xăng.
Đáp án đúng là: C
HDPE được điều chế từ phản ứng trùng hợp monomer nào?
Propylene.
Styrene.
Ethylene.
Buta-1,3-dien.
Đáp án đúng là: C
HDPE có công thức tổng quát là
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CH(CH3)-)n.
(-CH=CH-)n.
Đáp án đúng là: B
Một trong các ứng dụng phổ biến của HDPE là
Làm vỏ xe máy.
Sản xuất bao bì, ống dẫn nước.
Làm thủy tinh hữu cơ.
Sản xuất dược phẩm.
Đáp án đúng là: B
LDPE được điều chế từ phản ứng trùng hợp monomer nào?
Propylene.
Styrene.
Ethylene.
Buta-1,3-diene.
Đáp án đúng là: C
LDPE có công thức tổng quát là
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CH(CH3)-)n.
(-CH=CH-)n.
Đáp án đúng là: B
Một trong các ứng dụng phổ biến của LDPE là
Sản xuất chai thủy tinh.
Làm vật liệu xây dựng chịu lực.
Sản xuất túi nilon và màng bọc thực phẩm.
Làm vỏ bọc kim loại.
Đáp án đúng là: C
Nylon-6 được điều chế từ chất nào sau đây?
Adipic acid và hexamethylenediamine.
ε-caprolactam.
Terephtalic acid và ethyleneglycol.
Acrylic acid.
Đáp án đúng là: B
Nylon-6 có công thức tổng quát là
(-NH-(CH2)6-CO-)n.
(-NH-(CH2)5-CO-)n.
(-NH-CH2-CH2-CO-)n.
(-NH-CO-(CH2)5-)n.
Đáp án đúng là: B
Nylon-6có ứng dụng nào sau đây?
Làm chai nhựa PET.
Sản xuất thủy tinh hữu cơ.
Làm sợi dệt và dây câu cá.
Làm ống PVC dẫn nước.
Đáp án đúng là: C
Nylon-7 được điều chế từ chất nào sau đây?
Adipic acid và hexamethylenediamine.
ε-caprolactam.
Terephtalic acid và ethyleneglycol.
7-aminoheptanoic acid.
Đáp án đúng là: D
Nylon-7 có công thức tổng quát là
(-NH-(CH2)6-CO-)n.
(-NH-(CH2)5-CO-)n.
(-NH-CH2-CH2-CO-)n.
(-NH-CO-(CH2)5-)n.
Đáp án đúng là: A
Nylon-7có ứng dụng nào sau đây?
Sản xuất chai PET.
Làm sợi dệt cao cấp và chi tiết cơ khí.
Làm vải cotton.
Làm keo dán tổng hợp.
Đáp án đúng là: B
PET được điều chế từ chất nào sau đây?
Adipic acid và hexamethylenediamine.
ε-caprolactam.
Terephtalic acid và ethyleneglycol.
7-aminoheptanoic acid.
Đáp án đúng là: C
PET (poly(ethylene terephthalate))có công thức tổng quát là
[–NH–(CH₂)₂–CO–]ₙ.
[–O–CH₂–CH₂–O–CO–C₆H₄–CO–]ₙ.
[–CH₂–CH₂–COO–]ₙ.
[–O–CH₂–CH₂–CO–CH₂–CH₂–O–]ₙ.
Đáp án đúng là: B
Một trong những ứng dụng phổ biến của PET (poly(ethylene terephthalate)) là
Làm dây điện cao thế.
Sản xuất thủy tinh chịu lực.
Làm chai đựng nước giải khát và sợi polyester.
Làm chất độn trong mỹ phẩm.
Đáp án đúng là: C
Poly(hexamethylene adipamide) được điều chế từ chất nào sau đây?
Adipic acid và hexamethylenediamine.
ε-caprolactam.
Terephtalic acid và ethyleneglycol.
7-aminoheptanoic acid.
Đáp án đúng là: A
Poly(hexamethylene adipamide) có công thức tổng quát là
(–NH–(CH₂)₆–CO–)ₙ.
(–NH–(CH₂)₄–CO–)ₙ.
(–NH–(CH₂)₆–NH–CO–(CH₂)₄–CO–)ₙ.
(–NH–(CH₂)₄–NH–CO–(CH₂)₆–CO–)ₙ.
Đáp án đúng là: C
Poly(hexamethylene adipamide)có ứng dụng nào sau đây?
Làm bao bì giấy.
Làm sợi dệt, dây dù và chi tiết máy.
Làm màng PVC trong xây dựng.
Làm chất tạo màu thực phẩm.
Đáp án đúng là: B
Poly(phenol-formaldehyde) (PPF) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa
Phenol và acrylic acid.
Phenol và ethyleneglycol.
Phenol và formaldehyde.
Aniline và formaldehyde.
Đáp án đúng là: C
Poly(phenol-formaldehyde) (PPF) có công thức tổng quát là
[–CH2–C(COOCH3)6–]ₙ.
[–C6H3(CH3)–CH2–]ₙ.
[–CH2–CH2–C6H5–]ₙ.
[–C6H3(OH)–CH2–]ₙ.
Đáp án đúng là: D
Poly(phenol-formaldehyde) (PPF)có ứng dụng nào sau đây?
Làm chai PET đựng nước.
Sản xuất vải không dệt.
Làm vật liệu cách điện và dụng cụ chịu nhiệt.
Làm túi nhựa dẻo.
Đáp án đúng là: C
Poly(vinyl acetate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào?
Vinyl chloride.
Vinyl acetate.
Ethylene.
Acrylic acid.
Đáp án đúng là: B
Poly(vinyl acetate) có công thức tổng quát là
[–CH2–CH2–COO–]ₙ.
[–CH3–CH(OCH3)–]ₙ.
[–CH3–CH(COOCH3)–]ₙ.
[–CH3–CH(OCOCH3)–]ₙ.
Đáp án đúng là: D
Một ứng dụng phổ biến của poly(vinyl acetate) là
Sản xuất sợi nylon.
Làm keo dán giấy và gỗ (keo sữa).
Sản xuất túi nylon cao áp.
Chế tạo thủy tinh hữu cơ.
Đáp án đúng là: B
Poly(urea formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa
Urea và formaldehyde.
Phenol và formaldehyde.
Ethylen glycol và terephtalic acid.
Urea và acetic acid.
Đáp án đúng là: A
Poly(urea formaldehyde) có công thức tổng quát là
[–CH₂–CH₂–]n.
[–NH–CO–NH–CH₂–]n.
[–CH₂–NH–CO–NH–CH₂–]n.
[–NH–CH₂–CO–NH–]n.
Đáp án đúng là: B
Một ứng dụng phổ biến của poly(urea formaldehyde) là
Làm vỏ chai nước ngọt.
Sản xuất sợi polyester.
Làm keo dán trong công nghiệp gỗ và nội thất.
Làm ống dẫn nước chịu áp lực cao.
Đáp án đúng là: C
Monomer dùng để điều chế polyisoprene là:
Ethylene.
Propylene.
Isoprene.
Buta-1,3-dien.
Đáp án đúng là: C
Polyisoprene có công thức tổng quát là
(CH2=CH-CH=CH2)n.
(CH3-CH=CH-CH3)n.
(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.
(-CH2=CH-CH2-CH2-)n.
Đáp án đúng là: C
Polyisoprenecó ứng dụng nào sau đây?
Làm chai nhựa PET.
Sản xuất keo dán gỗ.
Chế tạo lốp xe, găng tay cao su, dây thun.
Sản xuất sợi polyester.
Đáp án đúng là: C
Monomer dùng để điều chế polypropylene (PP) là:
Ethylene.
Propylene.
Isoprene.
Buta-1,3-dien.
Đáp án đúng là: B
Polypropylene (PP) có công thức tổng quát là
[–CH2–CH2–]n.
[–CH2–CH(Cl)–]n.
[–CH(CH3)–CH(CH3)–]n.
[–CH2–CH(CH3)–]n.
Đáp án đúng là: D
Polypropylene (PP)có ứng dụng nào sau đây?
Làm thủy tinh hữu cơ.
Làm chai đựng nước ngọt bằng PET.
Làm hộp đựng thực phẩm và bao bì nhựa.
Làm sơn tường gốc dầu.
Đáp án đúng là: C
Monomer dùng để điều chế polystyrene (PS) là:
Styrene.
Propylene.
Isoprene.
Buta-1,3-dien.
Đáp án đúng là: A
Polystyrene (PS) có công thức tổng quát là
[–CH2–CH3–]n.
[–CH2–CH(C6H5)–]n.
[–CH2–CH(OH)–]n.
[–CH2–C6H4–CH2–]n.
Đáp án đúng là: B
Polystyrene (PS)có ứng dụng nào sau đây?
Làm lốp xe cao su, dây truyền trong y tế.
Làm vỏ dây điện cao thế.
Sản xuất hộp xốp, vật liệu cách nhiệt, cốc nhựa.
Làm chai nhựa PET.
Đáp án đúng là: C
Tơ capron được điều chế từ chất nào sau đây?
Adipic acid và hexamethylenediamine.
ε-caprolactam.
Terephtalic acid và ethyleneglycol.
Acrylic acid.
Đáp án đúng là: B
Tơ capron có công thức tổng quát là
(-NH-(CH2)6-CO-)n.
(-NH-(CH2)5-CO-)n.
(-NH-CH2-CH2-CO-)n.
(-NH-CO-(CH2)5-)n.
Đáp án đúng là: B
Tơ caproncó ứng dụng nào sau đây?
Làm chai nhựa PET.
Sản xuất thủy tinh hữu cơ.
Làm sợi dệt và dây câu cá.
Làm ống PVC dẫn nước.
Đáp án đúng là: C
Tơ cellulose acetate được điều chế từ
cellulose tự nhiên và acetic acid.
cellulose tự nhiên và acetic anhydride.
tinh bột và acetic acid.
tinh bột và acetic anhydride.
Đáp án đúng là: B
Tơ cellulose diacetate có công thức tổng quát là
(C6H10O5)n(OCOCH3)2.
[C6H7O2(OCOCH3)3]n.
[C6H7O2(ONO2)n]3.
[C6H7O2(OH)(OCOCH3)2]n.
Đáp án đúng là: D
Tơ cellulose acetatecó ứng dụng nào sau đây?
Sản xuất lốp xe, găng tay y tế.
Làm vải dệt cao cấp, màng phủ và gọng kính.
Làm ống dẫn nước, hộp nhựa.
Sản xuất keo dán gỗ.
Đáp án đúng là: B
Tơ enang được điều chế từ chất nào sau đây?
Adipic acid và hexamethylenediamine.
ε-caprolactam.
Terephtalic acid và ethyleneglycol.
7-aminoheptanoic acid.
Đáp án đúng là: D
Tơ enang có công thức tổng quát là
(-NH-(CH2)6-CO-)n.
(-NH-(CH2)5-CO-)n.
(-NH-CH2-CH2-CO-)n.
(-NH-CO-(CH2)5-)n.
Đáp án đúng là: A
Tơ enangcó ứng dụng nào sau đây?
Làm dây dẫn điện trong các thiết bị điện tử.
Sản xuất vải may mặc và đồ thể thao.
Làm đồ trang sức và đồ dùng nhà bếp.
Dùng trong công nghiệp thực phẩm để chế biến bao bì ăn được.
Đáp án đúng là: B
Tơ lapsan được điều chế từ chất nào sau đây?
Adipic acid và hexamethylenediamine.
ε-caprolactam.
Terephtalic acid và ethyleneglycol.
7-aminoheptanoic acid.
Đáp án đúng là: C
Tơ lapsancó công thức tổng quát là
[–NH–(CH₂)₂–CO–]ₙ.
[–O–CH₂–CH₂–O–CO–C₆H₄–CO–]ₙ.
[–CH₂–CH₂–COO–]ₙ.
[–O–CH₂–CH₂–CO–CH₂–CH₂–O–]ₙ.
Đáp án đúng là: B
Một trong những ứng dụng phổ biến của tơ lapsan là
Làm dây điện cao thế.
Sản xuất thủy tinh chịu lực.
Sản xuất vải may mặc, vải rèm, chăn ga.
Làm chất độn trong mỹ phẩm.
Đáp án đúng là: C
Tơ nitron được điều chế từ chất nào sau đây?
Acrylonitrile.
ε-caprolactam.
Vinyl chloride.
7-aminoheptanoic acid.
Đáp án đúng là: A
Tơ nitroncó công thức tổng quát là
[–CH2–CH(CN)–]n.
[–CH2–CH(OH)–]n.
[–CH2–CH2–NH–CO–]n.
[–CH2–CH(COOH)–]n.
Đáp án đúng là: A
Một trong những ứng dụng phổ biến của tơ nitron là
Làm dây điện cao thế.
Sản xuất thủy tinh chịu lực.
Sản xuất áo len, khăn mũ giữ ấm.
Làm chất độn trong mỹ phẩm.
Đáp án đúng là: C
Tơ olon được điều chế từ chất nào sau đây?
Acrylonitrile.
ε-caprolactam.
Vinyl chloride.
7-aminoheptanoic acid.
Đáp án đúng là: A
Tơ oloncó công thức tổng quát là
[–CH2–CH(CN)–]n.
[–CH2–CH(OH)–]n.
[–CH2–CH2–NH–CO–]n.
[–CH2–CH(COOH)–]n.
Đáp án đúng là: A
Một trong những ứng dụng phổ biến của tơ olon là
Làm dây điện cao thế.
Sản xuất thủy tinh chịu lực.
Sản xuất áo len, khăn mũ giữ ấm.
Làm chất độn trong mỹ phẩm.
Đáp án đúng là: C
Tơ visco là tơ bán tổng hợp được điều chế bằng cách xử lý chất nào sau đây?
Cellulose.
Saccharide.
Tinh bột.
Cao su thiên nhiên.
Đáp án đúng là: A
Tơ visco có cấu trúc giống
cellulose
cao su thiên nhiên.
saccharose.
tơ olon.
Đáp án đúng là: A
Một trong những ứng dụng phổ biến của tơ visco là
Sản xuất bao bì thực phẩm, hộp đựng.
Làm quần áo thấm hút tốt, mềm mại như tơ tự nhiên.
Dệt áo len, khăn quàng, mũ len giữ nhiệt tốt.
Làm dây thừng chịu lực cao.
Đáp án đúng là: B








