5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 2
125 câu hỏi
Methyl salicylate có thể được điều chế từ phản ứng giữa
formic acid và methanol.
acetic acid và phenol.
salicylic acid và methanol.
benzoic acid và methanol.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của methyl salicylate là
C7H6O2.
C8H8O3.
C8H10O2.
C9H8O4.
Đáp án đúng là: B
Thủy phân methyl salicylate trong môi trường kiềm không thu được sản phẩm nào sau đây?
H2O.
C6H4(ONa)COONa.
CH3OH.
C6H4(OH)COOH.
Đáp án đúng là: D
Ethyl propionate có thể được điều chế từ phản ứng giữa
formic acid và methanol.
acetic acid và ethanol.
propanoicacid và ethanol.
benzoic acid và methanol.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của ethyl propionate là
C4H8O2.
C5H10O2.
C6H12O2.
C3H6O2.
Đáp án đúng là: B
Thủy phân ethyl propionate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?
H2O.
C2H5COONa.
CH3OH.
C2H5COOH.
Đáp án đúng là: B
Ethyl isovalerate có thể được điều chế từ phản ứng giữa
Formic acid và methanol.
Isovarleric acid và ethanol.
Propanoicacid và ethanol.
Benzoic acid và methanol.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của ethyl isovalerate là
C6H12O2.
C5H10O2.
C7H14O2.
C8H16O2.
Đáp án đúng là: C
Thủy phân ethyl isovalerate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?
H2O.
(CH3)2CHCH2COONa.
CH3OH.
C2H5COONa.
Đáp án đúng là: B
Ethyl butyrate có thể được điều chế từ phản ứng giữa
Butanoic acid và ethanol.
Isovarleric acid và methanol.
Propanoicacid và ethanol.
Benzoic acid và methanol.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của ethyl butyrate là
C5H10O2.
C4H8O2.
C6H12O2.
C6H10O2.
Đáp án đúng là: C
Thủy phân ethyl butyrate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?
H2O.
CH3CH2CH2COONa.
CH3OH.
C2H5COONa.
Đáp án đúng là: B
Propyl formate có thể được điều chế từ phản ứng giữa
Formic acid và ethanol.
Propanoic acid và propanol.
Propanoicacid và methanol.
Formic acid và propanol.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của propyl formate là
C4H8O.
C3H6O2.
C5H10O2.
C4H8O2.
Đáp án đúng là: D
Thủy phân propyl formate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?
H2O.
HCOONa.
CH3OH.
C3H7COONa.
Đáp án đúng là: B
Isopropyl formate có thể được điều chế từ phản ứng giữa formic acid với chất nào sau đây?
Propan-1-ol.
Propan-2-ol.
Isobutanol.
Butanol.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của isopropyl formate là
C4H8O.
C3H6O2.
C5H10O2.
C4H8O2.
Đáp án đúng là: D
Thủy phân isopropyl formate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?
H2O.
HCOONa.
CH3OH.
C3H7COONa.
Đáp án đúng là: B
Isoamyl acetate được điều chế bằng phản ứng este hóa giữa
Formic acid và phenol.
Acetic acid và isoamyl alcohol.
Propionic acid và propanol.
Benzoic acid và methanol.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của isoamyl acetate là
C7H14O4.
C6H12O2.
C7H14O2.
C5H10O2.
Đáp án đúng là: C
Khi thủy phân isoamyl acetate trong môi trường kiềm, sản phẩm thu được là
Isoamyl alcohol và CH3COOH.
Isoamyl alcohol và CH3COONa.
Isoamyl alcohol và CH3OH.
Isoamyl alcohol và H2O.
Đáp án đúng là: B
Este nào sau đây không thể điều chế được bằng phản ứng este hóa?
Phenyl formate.
Methyl acetate.
Ethyl acetate.
Ethyl formate.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của phenyl formate là
C7H6O.
C7H6O2.
C6H10O.
C6H8O2.
Đáp án đúng là: B
Thủy phân phenyl formate trong môi trường kiềm không thu được sản phẩm nào sau đây?
H2O.
HCOONa.
C6H5ONa.
C6H5OH.
Đáp án đúng là: D
Benzyl acetate được điều chế bằng phản ứng este hóa giữa
Formic acid và phenol.
Acetic acid và benzyl alcohol.
Propionic acid và isoamyl alcohol.
Benzoic acid và methanol.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của benzyl acetate là
C8H8O2.
C9H10O2.
C7H6O2.
C9H8O2.
Đáp án đúng là: B
Khi thủy phân benzyl acetate trong môi trường kiềm, sản phẩm thu được là
Benzyl alcohol và CH3COONa.
Methanol và CH3COONa.
Benzyl alcohol và CH3ONa.
Methanol và H2O.
Đáp án đúng là: A
Este nào sau đây được điều chế từ phản ứng giữa propanoic acid và benzyl alcohol?
Benzyl acetate.
Benzyl benzoate.
Benzyl propionate.
Propyl benzoate .
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của benzyl propionate là
C9H10O2.
C10H12O2.
C8H8O2.
C10H10O.
Đáp án đúng là: B
Sản phẩm nào sau đây thu được khi thủy phân benzyl propionate trong môi trường kiềm?
Sodium benzoate.
Sodium propionate.
Propanoic acid.
Nước.
Đáp án đúng là: B
Este nào sau đây không được điều chế bằng phản ứng ester hóa giữa acid và rượu tương ứng?
Vinyl formate.
Methyl acetate.
Ethyl acetate.
Butyl formate.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của vinyl formate là
C3H4O2.
C2H4O2.
C2H3O2.
C4H6O2.
Đáp án đúng là: A
Thủy phân vinyl formate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?
H2O.
CH3CHO.
C2H3OH.
C2H3COONa.
Đáp án đúng là: B
Allyl formate có thể được điều chế từ phản ứng giữa formic acid với chất nào sau đây?
CH2=CH–CH2OH.
CH3–CH2–CH2OH.
(CH3)2CHOH.
CH3–CH=CHOH.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của allyl formate là
C4H6O.
C4H6O2.
C5H8O2.
C3H6O2.
Đáp án đúng là: B
Thủy phân allyl formate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?
H2O.
CH3CH2CHO.
C2H3OH.
HCOONa.
Đáp án đúng là: D
Methyl cinnamate có thể được điều chế từ phản ứng ester hóa giữa methanol với chất nào sau đây?
C6H5CH=CHCOOH.
C6H5CH2COOH.
C6H4(CH3)CH2COOH.
C6H5COOH.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của methyl cinnamate là
C9H10O2.
C10H10O2.
C10H12O2.
C11H12O2.
Đáp án đúng là: B
Thủy phân methyl cinnamate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?
H2O.
C6H5CH=CHOH.
C6H5OH.
C6H5CH=CHCOONa.
Đáp án đúng là: D
Trilinolenin là triester của
glycerol và acetic acid.
propanol và acid béo no.
glycerol và acid béo không no.
ethylene glycol và acid béo no.
Đáp án đúng là: C
Trilinolenin có công thức là
(C17H29COO)3C3H5.
(C15H33COO)3C3H5.
(C15H29COO)3C3H5.
(C17H31COO)3C3H5.
Đáp án đúng là: A
Thủy phân trilinolenin trong môi trường kiềm (NaOH) thu được sản phẩm nào sau đây?
Glycerol và muối sodium của linolenic acid.
Glycerol và linolenic acid.
Glycerol và propanol.
Glycerol và xà phòng sodiumstearate.
Đáp án đúng là: A
Oleic acid là
acid béo no.
acid béo không nó có 2 liên kết đôi C=C.
acid béo không no có 1 liên kết đôi C=C.
acid vô cơ.
Đáp án đúng là: C
Oleic acid có công thức là
C17H29COOH.
C15H33COOH.
C15H29COOH.
C17H33COOH.
Đáp án đúng là: D
Oleic acidkhông tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng ester hóa với alcohol.
Phản ứng cộng H2.
Phản ứng tráng bạc với thuốc thửTollens.
Phản ứng với NaOH tạo muối.
Đáp án đúng là: C
Palmitic acid là
acid béo no.
acid béo không nó có 2 liên kết đôi C=C.
acid béo không no có 1 liên kết đôi C=C.
acid vô cơ.
Đáp án đúng là: A
Palmitic acid có công thức là
C17H29COOH.
C15H31COOH.
C15H29COOH.
C17H35COOH
Đáp án đúng là: B
Palmitic acidcó thể tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng ester hóa với alcohol.
Phản ứng cộng H2.
Phản ứng tráng bạc với thuốc thửTollens.
Phản ứng trùng hợp.
Đáp án đúng là: A
Stearic acid là
acid béo no.
acid béo không nó có 2 liên kết đôi C=C.
acid béo không no có 1 liên kết đôi C=C.
acid vô cơ.
Đáp án đúng là: A
Stearic acid có công thức là
C17H33COOH.
C15H31COOH.
C15H29COOH.
C17H35COOH.
Đáp án đúng là: D
Stearic acidcó thể tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng ester hóa với alcohol.
Phản ứng cộng H2.
Phản ứng tráng bạc với thuốc thửTollens.
Phản ứng trùng hợp.
Đáp án đúng là: A
Linoleic acid là
acid béo no.
acid béo không nó có 2 liên kết đôi C=C.
acid béo không no có 1 liên kết đôi C=C.
acid vô cơ.
Đáp án đúng là: B
Linoleic acid có công thức là
C17H33COOH.
C15H31COOH.
C15H29COOH.
C17H31COOH.
Đáp án đúng là: D
Linoleic acidkhông tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng ester hóa với alcohol.
Phản ứng cộng Br2.
Phản ứng tráng bạc với thuốc thửTollens.
Phản ứng với NaOH tạo muối.
Đáp án đúng là: C
Linolenic acid là
acid béo no.
acid béo không nó có 2 liên kết đôi C=C.
acid béo không no có 3 liên kết đôi C=C.
acid vô cơ.
Đáp án đúng là: C
Linolenic acid có công thức là
C17H29COOH.
C15H31COOH.
C15H29COOH.
C17H31COOH.
Đáp án đúng là: A
Sản phẩm thu được khi cho linolenic acid phản ứng với lượng dư khí H2 có xúc tác Ni là:
Oleic acid.
Stearic acid.
Palmitic acid.
Linoleic acid.
Đáp án đúng là: B
Potassium oleate là muối potassium (kali) của
linoleic acid.
palmitic acid.
oleic acid.
linolenic acid.
Đáp án đúng là: C
Potassium oleate có công thức là
C17H29COOK.
C15H33COOK.
C15H29COOK.
C17H33COOK.
Đáp án đúng là: D
Potassium oleate có phân tử khối là
320.
280.
322.
254.
Đáp án đúng là: A
Potassium palmitate là muối potassium (kali) của
linoleic acid.
palmitic acid.
oleic acid.
linolenic acid.
Đáp án đúng là: B
Potassium palmitate có công thức là
C17H29COOK.
C15H31COOK.
C15H29COOK.
C17H33COOK.
Đáp án đúng là: B
Potassium palmitate có phân tử khối là
294.
290.
284.
254.
Đáp án đúng là: A
Potassium stearate là muối potassium (kali) của
linoleic acid.
stearic acid.
oleic acid.
linolenic acid.
Đáp án đúng là: B
Potassium stearate có công thức là
C17H29COOK.
C15H31COOK.
C15H29COOK.
C17H35COOK.
Đáp án đúng là: D
Potassium stearate có phân tử khối là
320.
290.
322.
284.
Đáp án đúng là: C
Potassium linoleate là muối potassium (kali) của
linoleic acid.
palmitic acid.
oleic acid.
linolenic acid.
Đáp án đúng là: A
Potassium linoleate có công thức là
C17H29COOK.
C15H33COOK.
C15H29COOK.
C17H31COOK.
Đáp án đúng là: D
Potassium linoleate có phân tử khối là
318.
280.
320.
254
Đáp án đúng là: A
Potassium linolenate là muối potassium (kali) của
linoleic acid.
palmitic acid.
oleic acid.
linolenic acid.
Đáp án đúng là: D
Potassium linolenate có công thức là
C17H33COOK.
C15H31COOK.
C15H29COOK.
C17H29COOK.
Đáp án đúng là: D
Potassium linolenate có phân tử khối là
318.
280.
316.
254.
Đáp án đúng là: C
Sodium oleate là muối sodium (natri) của
linoleic acid.
palmitic acid.
oleic acid.
linolenic acid.
Đáp án đúng là: C
Sodium oleate có công thức là
C17H29COONa.
C15H33COONa.
C15H29COONa.
C17H33COONa.
Đáp án đúng là: D
Sodium oleate có phân tử khối là
304.
284.
302.
274.
Đáp án đúng là: A
Sodium palmitate là muối sodium (natri) của
linoleic acid.
palmitic acid.
oleic acid.
linolenic acid.
Đáp án đúng là: B
Sodium palmitate có công thức là
C17H29COONa.
C15H31COONa.
C15H29COONa.
C17H33COONa.
Đáp án đúng là: B
Sodium palmitate có phân tử khối là
278.
304.
294.
280.
Đáp án đúng là: A
Sodium linoleate là muối sodium của
linoleic acid.
palmitic acid.
oleic acid.
linolenic acid.
Đáp án đúng là: A
Sodium linoleate có công thức là
C17H29COONa.
C15H33COONa.
C15H29COONa.
C17H31COONa.
Đáp án đúng là: D
Sodium linoleate có phân tử khối là
304.
290.
302.
256.
Đáp án đúng là: C
Sodium linolenate là muối sodium của
linoleic acid.
palmitic acid.
oleic acid.
linolenic acid.
Đáp án đúng là: D
Sodium linolenate có công thức là
C17H33COONa.
C15H31COONa.
C15H29COONa.
C17H29COONa.
Đáp án đúng là: D
Sodium linolenate có phân tử khối là
302.
280.
300.
276.
Đáp án đúng là: C
Calcium stearate là muối calcium của
linoleic acid.
stearic acid.
oleic acid.
linolenic acid.
Đáp án đúng là: B
Calcium stearate có công thức là
C17H35COOCa.
(C17H31COO)2Ca.
C15H29COOCa2.
(C17H35COO)2Ca.
Đáp án đúng là: D
Calcium stearate có phân tử khối là
602.
302.
606.
304.
Đáp án đúng là: C
Calcium oleate là muối calcium của
linoleic acid.
palmitic acid.
oleic acid.
linolenic acid.
Đáp án đúng là: C
Calcium oleate có công thức là
(C17H29COO)2Ca.
C17H33COOCa.
C15H31COOCa.
(C17H33COO)2Ca.
Đáp án đúng là: D
Calcium oleate có phân tử khối là
602.
284.
302.
606.
Đáp án đúng là: A
Fructose không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?
H2 (xúc tác Ni, to).
Dung dịch AgNO3/NH3, to.
Cu(OH)2.
Dung dịch Br2.
Đáp án đúng là: D
Fructose có công thức cấu tạo dạng mạch hở là
CH2OH–CHOH–CHOH–CHOH–CH=O.
CH2OH–CHOH–CHOH–CHOH–CHOH–CH=O.
CH2OH–CHOH–CHOH–CHOH–CHOH–CHOH.
CH2OH–CHOH–CHOH–CHOH–CO–CH2OH.
Đáp án đúng là: D
Hợp chất carbohydrate chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là
Glucose.
Fructose.
Saccharose.
Maltose.
Đáp án đúng là: B
Maltose được cấu tạo từ hai đơn vị
fructose qua liên kết α -1,4-glycoside.
glucose qua liên kết α -1,2-glycoside.
glucose qua liên kết α -1,4-glycoside.
fructose qua liên kết α -1,2-glycoside.
Đáp án đúng là: C
Phản ứng đặc trưng của maltose là
phản ứng với dung dịch NaOH.
phản ứng màu với iodine.
phản ứng thuỷ phân tạo ra glucose.
phản ứng lên men trực tiếp tạo ra ethanol.
Đáp án đúng là: C
Maltose được tạo ra từ quá trình nào sau đây?
Thuỷ phân saccharose.
Thuỷ phân tinh bột.
Kết hợp glucose và fructose.
Lên men ethanol.
Đáp án đúng là: B
Saccharose octaacetate có công thức phân tử là
C28H38O19.
C12H22O11.
C28H38O18.
C6H12O6.
Đáp án đúng là: A
Saccharose octaacetate là ester của acetic acid với saccharose có công thức là
(CH3COO)8C12H14O3
(CH3COO)9C12H14O3.
(CH3COO)8C12H14O11.
(CH3COO)7C12H14O11.
Đáp án đúng là: A
Thủy phân Saccharose octaacetate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm là
muối và glucose .
acetic acid.
glucose và ethanol.
muối và saccharose .
Đáp án đúng là: D
Saccharose monolaurate là ester của lauric acid với saccharose có công thức là:
(C11H23COO)7C12H14O3.
C11H23COOC12H14O3(OH)7.
(C11H23COO)2C12H14O3(OH)6
(C11H23COO)2C12H14O3(OH)7.
Đáp án đúng là: B
Từ 500 g saccharose và 100 g lauric acid có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam saccharose monolaurate? Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 47%.
123,14 gam
12,314 gam
23,14 gam
134,12 gam
Đáp án đúng là: A
Thủy phân saccharose monolaurate trong môi trường acid thu được sản phẩm ?
glucose, fructose và lauric acid.
acetic acid.
glucose và ethanol.
muối và saccharose.
Đáp án đúng là: A
Cellulose trinitrate có công thức nào dưới đây?
(C6H10O5)n(NO3)3.
[C6H7O2(ONO2)3]n.
[C6H7O2(ONO2)n]3.
[C6H10O5(ONO2)3]n.
Đáp án đúng là: B
Cellulose trinitrate được điều chế từ cellulose và nitric acid đặc có xúc tác sulfuric acid đặc, nóng. Để có 29,7 kg cellulose trinitrate, cần dùng dung dịch chứa m kg nitric acid ( hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là
21 kg.
42 kg.
10 kg.
30 kg.
Đáp án đúng là: A
Phân tử cellulose trinitrate có 1050 mắt xích có phân tử khối là
279 000.
162 186.
297 000.
311 850.
Đáp án đúng là: D
Cellulose dinitrate có công thức nào dưới đây?
(C6H10O5)n(NO3)3.
[C6H7O2(ONO2)2]n.
[C6H7O2(OH)(ONO2)2]n.
[C6H10O5(ONO2)3]n.
Đáp án đúng là: C
Phân tử cellulose dinitrate có 1000 mắt xích có phân tử khối là
252 000.
162 186.
297 000.
311 850.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của sorbitol là
C6H12O6.
C7H14O6.
C7H14O5.
C6H14O6.
Đáp án đúng là: D
Sobitol được tạo ra từ phản ứng
glucose tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
glucose tác dụng với H2, xt Ni đun nóng.
từ đường saccharose bằng phản ứng thủy phân .
glucose tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Đáp án đúng là: B
Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
1,80 gam
2,25 gam
1,85 gam
2,35 gam
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của gluconic acid là
C6H12O6.
C7H14O6.
C7H14O5.
C6H12O7.
Đáp án đúng là: D
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
Gluconic acid được tạo ra từ phản ứng của glucose với khí H2.
Gluconic acid được tạo ra từ phản ứng của glucose với dung dịch bromine.
Gluconic acid được tạo ra từ phản ứng của glucose với dung dịch AgNO3/NH3.
Gluconic acid được tạo ra từ phản ứng của glucose với Cu(OH)2.
Đáp án đúng là: B
Tính chất nào dưới đây không phải của gluconic acid?
Tác dụng với dung dịch kiềm (NaOH/ KOH).
Tham gia phản ứng ester hóa với CH3COOH.
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
Tham gia phản ứng tráng gương.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của Methyl glucoside là
C6H12O6.
C7H14O6.
C7H14O5.
C6H12O7.
Đáp án đúng là: B
Trong phân tử methyl glucoside, nhóm methoxy (-OCH3) được thay thế vào nhóm -OH ở carbon số mấy?
1
2
4
6
Đáp án đúng là: A
Tính chất nào dưới đây không phải của methyl glucoside
Bị thủy phân trong môi trường acid.
Tham gia phản ứng ester hóa với CH3COOH.
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
Tác dụng với Tollens.
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của ammonium gluconate là:
C6H12NO6.
C6H13NO7.
C6H15NO7.
C6H12NO7.
Đáp án đúng là: C
Monosaccharide X được dùng trong công nghiệp để tráng bạc lên bề mặt thuỷ tinh trong sản xuất ruột phích. Cùng với Ag, sản phẩm hữu cơ được tạo thành khi cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 là
ammonium carbonate.
ammonium gluconate.
gluconic acid.
khí carbon dioxide.
Đáp án đúng là: B
Phản ứng chuyển hoá glucose thành amoni gluconate là
Phản ứng tạo phức với glucose.
Phản ứng oxi hóa glucose.
Phản ứng khử glucose.
Phản ứng lên men glucose.
Đáp án đúng là: B
Cellulose triacetate có công thức
(C6H10O5)n(OCOCH3)3.
[C6H7O2(OCOCH3)3]n.
[C6H7O2(ONO2)n]3.
[C6H7O2(OH)(OCOCH3)2]n.
Đáp án đúng là: B
Cellulose triacetate (CTA, [C6H7O2(OOCCH3)3]n) là polymer được sản xuất thương mại lần đầu tiên ở Mỹ vào năm 1954. Polymer này được sử dựng để sản xuất tơ sợi chống nhăn, màng cho màn hình tinh thể lỏng,... Một đoạn mạch cellulose triacetate có phân tử khối là 345 600 thì chứa bao nhiêu mắt xích?
1000
1100
1200
1300
Đáp án đúng là: C
Cellulose triacetate được điều chế từ cellulose và acetic anhydride. Tính khối lượng cellulose triacetate tạo thành từ 1 tấn cellulose nếu hiệu suất của quá trình điều chế là 67%.
1,19 tấn
0,76 tấn
2,32 tấn
2, 28 tấn
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của cellulose diacetate là
C6H7O11N3.
(C10H14O7)n.
(C10H11O7)n.
(C6H10O5)n(OCOCH3)2.
Đáp án đúng là: B
Phân tử cellulose diacetate có 250 mắt xích có phân tử khối là
61 500.
72 000.
24 600.
36 900.
Đáp án đúng là: A
Cellulose diacetate được điều chế từ cellulose và acetic anhydride. Tính khối lượng Cellulose diacetate tạo thành từ 1 tấn cellulose nếu hiệu suất của quá trình điều chế là 68%.
1,0435 tấn
1,0326 tấn
2,0326 tấn
2,0416 tấn
Đáp án đúng là: B








