5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 2
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 2

A
Admin
Hóa họcLớp 1229 lượt thi
125 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl salicylate có thể được điều chế từ phản ứng giữa

formic acid và methanol.

acetic acid và phenol.

salicylic acid và methanol.

benzoic acid và methanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methyl salicylate là

C7H6O2.

C8H8O3.

C8H10O2.

C9H8O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân methyl salicylate trong môi trường kiềm không thu được sản phẩm nào sau đây?

H2O.

C6H4(ONa)COONa.

CH3OH.

C6H4(OH)COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl propionate có thể được điều chế từ phản ứng giữa

formic acid và methanol.

acetic acid và ethanol.

propanoicacid và ethanol.

benzoic acid và methanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethyl propionate là

C4H8O2.

C5H10O2.

C6H12O2.

C3H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân ethyl propionate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?

H2O.

C2H5COONa.

CH3OH.

C2H5COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl isovalerate có thể được điều chế từ phản ứng giữa

Formic acid và methanol.

Isovarleric acid và ethanol.

Propanoicacid và ethanol.

Benzoic acid và methanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethyl isovalerate là

C6H12O2.

C5H10O2.

C7H14O2.

C8H16O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân ethyl isovalerate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?

H2O.

(CH3)2CHCH2COONa.

CH3OH.

C2H5COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethyl butyrate có thể được điều chế từ phản ứng giữa

Butanoic acid và ethanol.

Isovarleric acid và methanol.

Propanoicacid và ethanol.

Benzoic acid và methanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethyl butyrate là

C5H10O2.

C4H8O2.

C6H12O2.

C6H10O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân ethyl butyrate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?

H2O.

CH3CH2CH2COONa.

CH3OH.

C2H5COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Propyl formate có thể được điều chế từ phản ứng giữa

Formic acid và ethanol.

Propanoic acid và propanol.

Propanoicacid và methanol.

Formic acid và propanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của propyl formate là

C4H8O.

C3H6O2.

C5H10O2.

C4H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân propyl formate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?

H2O.

HCOONa.

CH3OH.

C3H7COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isopropyl formate có thể được điều chế từ phản ứng giữa formic acid với chất nào sau đây?

Propan-1-ol.

Propan-2-ol.

Isobutanol.

Butanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của isopropyl formate là

C4H8O.

C3H6O2.

C5H10O2.

C4H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân isopropyl formate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?

H2O.

HCOONa.

CH3OH.

C3H7COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Isoamyl acetate được điều chế bằng phản ứng este hóa giữa

Formic acid và phenol.

Acetic acid và isoamyl alcohol.

Propionic acid và propanol.

Benzoic acid và methanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của isoamyl acetate là

C7H14O4.

C6H12O2.

C7H14O2.

C5H10O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thủy phân isoamyl acetate trong môi trường kiềm, sản phẩm thu được là

Isoamyl alcohol và CH3COOH.

Isoamyl alcohol và CH3COONa.

Isoamyl alcohol và CH3OH.

Isoamyl alcohol và H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Este nào sau đây không thể điều chế được bằng phản ứng este hóa?

Phenyl formate.

Methyl acetate.

Ethyl acetate.

Ethyl formate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của phenyl formate là

C7H6O.

C7H6O2.

C6H10O.

C6H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân phenyl formate trong môi trường kiềm không thu được sản phẩm nào sau đây?

H2O.

HCOONa.

C6H5ONa.

C6H5OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Benzyl acetate được điều chế bằng phản ứng este hóa giữa

Formic acid và phenol.

Acetic acid và benzyl alcohol.

Propionic acid và isoamyl alcohol.

Benzoic acid và methanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của benzyl acetate là

C8H8O2.

C9H10O2.

C7H6O2.

C9H8O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thủy phân benzyl acetate trong môi trường kiềm, sản phẩm thu được là

Benzyl alcohol và CH3COONa.

Methanol và CH3COONa.

Benzyl alcohol và CH3ONa.

Methanol và H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Este nào sau đây được điều chế từ phản ứng giữa propanoic acid và benzyl alcohol?

Benzyl acetate.

Benzyl benzoate.

Benzyl propionate.

Propyl benzoate .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của benzyl propionate là

 

C9H10O2.

C10H12O2.

C8H8O2.

C10H10O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản phẩm nào sau đây thu được khi thủy phân benzyl propionate trong môi trường kiềm?

Sodium benzoate.

Sodium propionate.

Propanoic acid.

Nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Este nào sau đây không được điều chế bằng phản ứng ester hóa giữa acid và rượu tương ứng?

Vinyl formate.

Methyl acetate.

Ethyl acetate.

Butyl formate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của vinyl formate là

C3H4O2.

C2H4O2.

C2H3O2.

C4H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân vinyl formate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?

H2O.

CH3CHO.

C2H3OH.

C2H3COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Allyl formate có thể được điều chế từ phản ứng giữa formic acid với chất nào sau đây?

CH2=CH–CH2OH.

CH3–CH2–CH2OH.

(CH3)2CHOH.

CH3–CH=CHOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của allyl formate là

C4H6O.

C4H6O2.

C5H8O2.

C3H6O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân allyl formate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?

H2O.

CH3CH2CHO.

C2H3OH.

HCOONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methyl cinnamate có thể được điều chế từ phản ứng ester hóa giữa methanol với chất nào sau đây?

C6H5CH=CHCOOH.

C6H5CH2COOH.

C6H4(CH3)CH2COOH.

C6H5COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methyl cinnamate là

C9H10O2.

C10H10O2.

C10H12O2.

C11H12O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân methyl cinnamate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm nào sau đây?

H2O.

C6H5CH=CHOH.

C6H5OH.

C6H5CH=CHCOONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trilinolenin là triester của

glycerol và acetic acid.

propanol và acid béo no.

glycerol và acid béo không no.

ethylene glycol và acid béo no.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trilinolenin có công thức là

(C17H29COO)3C3H5.

(C15H33COO)3C3H5.

(C15H29COO)3C3H5.

(C17H31COO)3C3H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân trilinolenin trong môi trường kiềm (NaOH) thu được sản phẩm nào sau đây?

Glycerol và muối sodium của linolenic acid.

Glycerol và linolenic acid.

Glycerol và propanol.

Glycerol và xà phòng sodiumstearate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oleic acid là

acid béo no.

acid béo không nó có 2 liên kết đôi C=C.

acid béo không no có 1 liên kết đôi C=C.

acid vô cơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oleic acid có công thức là

C17H29COOH.

C15H33COOH.

C15H29COOH.

C17H33COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oleic acidkhông tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng ester hóa với alcohol.

Phản ứng cộng H2.

Phản ứng tráng bạc với thuốc thửTollens.

Phản ứng với NaOH tạo muối.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Palmitic acid là

acid béo no.

acid béo không nó có 2 liên kết đôi C=C.

acid béo không no có 1 liên kết đôi C=C.

acid vô cơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Palmitic acid có công thức là

C17H29COOH.

C15H31COOH.

C15H29COOH.

C17H35COOH

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Palmitic acidcó thể tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng ester hóa với alcohol.

Phản ứng cộng H2.

Phản ứng tráng bạc với thuốc thửTollens.

Phản ứng trùng hợp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Stearic acid là

acid béo no.

acid béo không nó có 2 liên kết đôi C=C.

acid béo không no có 1 liên kết đôi C=C.

acid vô cơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Stearic acid có công thức là

C17H33COOH.

C15H31COOH.

C15H29COOH.

C17H35COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Stearic acidcó thể tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng ester hóa với alcohol.

Phản ứng cộng H2.

Phản ứng tráng bạc với thuốc thửTollens.

Phản ứng trùng hợp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linoleic acid là

acid béo no.

acid béo không nó có 2 liên kết đôi C=C.

acid béo không no có 1 liên kết đôi C=C.

acid vô cơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linoleic acid có công thức là

C17H33COOH.

C15H31COOH.

C15H29COOH.

C17H31COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linoleic acidkhông tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng ester hóa với alcohol.

Phản ứng cộng Br2.

Phản ứng tráng bạc với thuốc thửTollens.

Phản ứng với NaOH tạo muối.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linolenic acid là

acid béo no.

acid béo không nó có 2 liên kết đôi C=C.

acid béo không no có 3 liên kết đôi C=C.

acid vô cơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linolenic acid có công thức là

C17H29COOH.

C15H31COOH.

C15H29COOH.

C17H31COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản phẩm thu được khi cho linolenic acid phản ứng với lượng dư khí H2 có xúc tác Ni là:

Oleic acid.

Stearic acid.

Palmitic acid.

Linoleic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium oleate là muối potassium (kali) của

linoleic acid.

palmitic acid.

oleic acid.

linolenic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium oleate có công thức là

C17H29COOK.

C15H33COOK.

C15H29COOK.

C17H33COOK.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium oleate có phân tử khối là

320.

280.

322.

254.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium palmitate là muối potassium (kali) của

linoleic acid.

palmitic acid.

oleic acid.

linolenic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium palmitate có công thức là

C17H29COOK.

C15H31COOK.

C15H29COOK.

C17H33COOK.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium palmitate có phân tử khối là

294.

290.

284.

254.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium stearate là muối potassium (kali) của

linoleic acid.

stearic acid.

oleic acid.

linolenic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium stearate có công thức là

C17H29COOK.

C15H31COOK.

C15H29COOK.

C17H35COOK.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium stearate có phân tử khối là

320.

290.

322.

284.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium linoleate là muối potassium (kali) của

linoleic acid.

palmitic acid.

oleic acid.

linolenic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium linoleate có công thức là

C17H29COOK.

C15H33COOK.

C15H29COOK.

C17H31COOK.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium linoleate có phân tử khối là

318.

280.

320.

254

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium linolenate là muối potassium (kali) của

linoleic acid.

palmitic acid.

oleic acid.

linolenic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium linolenate có công thức là

C17H33COOK.

C15H31COOK.

C15H29COOK.

C17H29COOK.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium linolenate có phân tử khối là

318.

280.

316.

254.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium oleate là muối sodium (natri) của

linoleic acid.

palmitic acid.

oleic acid.

linolenic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium oleate có công thức là

C17H29COONa.

C15H33COONa.

C15H29COONa.

C17H33COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium oleate có phân tử khối là

304.

284.

302.

274.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium palmitate là muối sodium (natri) của

linoleic acid.

palmitic acid.

oleic acid.

linolenic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium palmitate có công thức là

C17H29COONa.

C15H31COONa.

C15H29COONa.

C17H33COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium palmitate có phân tử khối là

278.

304.

294.

280.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium linoleate là muối sodium của

linoleic acid.

palmitic acid.

oleic acid.

linolenic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium linoleate có công thức là

C17H29COONa.

C15H33COONa.

C15H29COONa.

C17H31COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium linoleate có phân tử khối là

304.

290.

302.

256.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium linolenate là muối sodium của

linoleic acid.

palmitic acid.

oleic acid.

linolenic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium linolenate có công thức là

C17H33COONa.

C15H31COONa.

C15H29COONa.

C17H29COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium linolenate có phân tử khối là

302.

280.

300.

276.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium stearate là muối calcium của

linoleic acid.

stearic acid.

oleic acid.

linolenic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium stearate có công thức là

C17H35COOCa.

(C17H31COO)2Ca.

C15H29COOCa2.

(C17H35COO)2Ca.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium stearate có phân tử khối là

602.

302.

606.

304.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium oleate là muối calcium của

linoleic acid.

palmitic acid.

oleic acid.

linolenic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium oleate có công thức là

(C17H29COO)2Ca.

C17H33COOCa.

C15H31COOCa.

(C17H33COO)2Ca.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Calcium oleate có phân tử khối là

602.

284.

302.

606.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fructose không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

H2 (xúc tác Ni, to).

Dung dịch AgNO3/NH3, to.

Cu(OH)2.

Dung dịch Br2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fructose có công thức cấu tạo dạng mạch hở là

CH2OH–CHOH–CHOH–CHOH–CH=O.

CH2OH–CHOH–CHOH–CHOH–CHOH–CH=O.

CH2OH–CHOH–CHOH–CHOH–CHOH–CHOH.

CH2OH–CHOH–CHOH–CHOH–CO–CH2OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất carbohydrate chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là

Glucose.

Fructose.

Saccharose.

Maltose.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Maltose được cấu tạo từ hai đơn vị

fructose qua liên kết α -1,4-glycoside.

glucose qua liên kết α -1,2-glycoside.

glucose qua liên kết α -1,4-glycoside.

fructose qua liên kết α -1,2-glycoside.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng đặc trưng của maltose là

phản ứng với dung dịch NaOH.

phản ứng màu với iodine.

phản ứng thuỷ phân tạo ra glucose.

phản ứng lên men trực tiếp tạo ra ethanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Maltose được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

Thuỷ phân saccharose.

Thuỷ phân tinh bột.

Kết hợp glucose và fructose.

Lên men ethanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Saccharose octaacetate có công thức phân tử là

C28H38O19.

C12H22O11.

C28H38O18.

C6H12O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Saccharose octaacetate là ester của acetic acid với saccharose có công thức là

(CH3COO)8C12H14O3

(CH3COO)9C12H14O3.

(CH3COO)8C12H14O11.

(CH3COO)7C12H14O11.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân Saccharose octaacetate trong môi trường kiềm thu được sản phẩm là

muối và glucose .

acetic acid.

glucose và ethanol.

muối và saccharose .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Saccharose monolaurate là ester của lauric acid với saccharose có công thức là:

(C11H23COO)7C12H14O3.

C11H23COOC12H14O3(OH)7.

(C11H23COO)2C12H14O3(OH)6

(C11H23COO)2C12H14O3(OH)7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ 500 g saccharose và 100 g lauric acid có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam saccharose monolaurate? Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 47%.

123,14 gam

12,314 gam

23,14 gam

134,12 gam

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân saccharose monolaurate trong môi trường acid thu được sản phẩm ?

glucose, fructose và lauric acid.

acetic acid.

glucose và ethanol.

muối và saccharose.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cellulose trinitrate có công thức nào dưới đây?

(C6H10O5)n(NO3)3.

[C6H7O2(ONO2)3]n.

[C6H7O2(ONO2)n]3.

[C6H10O5(ONO2)3]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cellulose trinitrate được điều chế từ cellulose và nitric acid đặc có xúc tác sulfuric acid đặc, nóng. Để có 29,7 kg cellulose trinitrate, cần dùng dung dịch chứa m kg nitric acid ( hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là

21 kg.

42 kg.

10 kg.

30 kg.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử cellulose trinitrate có 1050 mắt xích có phân tử khối là

279 000.

162 186.

297 000.

311 850.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cellulose dinitrate có công thức nào dưới đây?

(C6H10O5)n(NO3)3.

[C6H7O2(ONO2)2]n.

[C6H7O2(OH)(ONO2)2]n.

[C6H10O5(ONO2)3]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử cellulose dinitrate có 1000 mắt xích có phân tử khối là

252 000.

162 186.

297 000.

311 850.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của sorbitol là

C6H12O6.

C7H14O6.

C7H14O5.

C6H14O6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sobitol được tạo ra từ phản ứng

glucose tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

glucose tác dụng với H2, xt Ni đun nóng.

từ đường saccharose bằng phản ứng thủy phân .

glucose tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

1,80 gam

2,25 gam

1,85 gam

2,35 gam

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của gluconic acid là

C6H12O6.

C7H14O6.

C7H14O5.

C6H12O7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

Gluconic acid được tạo ra từ phản ứng của glucose với khí H2.

Gluconic acid được tạo ra từ phản ứng của glucose với dung dịch bromine.

Gluconic acid được tạo ra từ phản ứng của glucose với dung dịch AgNO3/NH3.

Gluconic acid được tạo ra từ phản ứng của glucose với Cu(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất nào dưới đây không phải của gluconic acid?

Tác dụng với dung dịch kiềm (NaOH/ KOH).

Tham gia phản ứng ester hóa với CH3COOH.

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

Tham gia phản ứng tráng gương.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Methyl glucoside là

C6H12O6.

C7H14O6.

C7H14O5.

C6H12O7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phân tử methyl glucoside, nhóm methoxy (-OCH3) được thay thế vào nhóm -OH ở carbon số mấy?

1

2

4

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất nào dưới đây không phải của methyl glucoside

Bị thủy phân trong môi trường acid.

Tham gia phản ứng ester hóa với CH3COOH.

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

Tác dụng với Tollens.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ammonium gluconate là:

C6H12NO6.

C6H13NO7.

C6H15NO7.

C6H12NO7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Monosaccharide X được dùng trong công nghiệp để tráng bạc lên bề mặt thuỷ tinh trong sản xuất ruột phích. Cùng với Ag, sản phẩm hữu cơ được tạo thành khi cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 là

ammonium carbonate.

ammonium gluconate.

gluconic acid.

khí carbon dioxide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng chuyển hoá glucose thành amoni gluconate là

Phản ứng tạo phức với glucose.

Phản ứng oxi hóa glucose.

Phản ứng khử glucose.

Phản ứng lên men glucose.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cellulose triacetate có công thức

(C6H10O5)n(OCOCH3)3.

[C6H7O2(OCOCH3)3]n.

[C6H7O2(ONO2)n]3.

[C6H7O2(OH)(OCOCH3)2]n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cellulose triacetate (CTA, [C6H7O2(OOCCH3)3]n) là polymer được sản xuất thương mại lần đầu tiên ở Mỹ vào năm 1954. Polymer này được sử dựng để sản xuất tơ sợi chống nhăn, màng cho màn hình tinh thể lỏng,... Một đoạn mạch cellulose triacetate có phân tử khối là 345 600 thì chứa bao nhiêu mắt xích?

1000

1100

1200

1300

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cellulose triacetate được điều chế từ cellulose và acetic anhydride. Tính khối lượng cellulose triacetate tạo thành từ 1 tấn cellulose nếu hiệu suất của quá trình điều chế là 67%.

1,19 tấn

0,76 tấn

2,32 tấn

2, 28 tấn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của cellulose diacetate là

C6H7O11N3.

(C10H14O7)n.

(C10H11O7)n.

(C6H10O5)n(OCOCH3)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử cellulose diacetate có 250 mắt xích có phân tử khối là

61 500.

72 000.

24 600.

36 900.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cellulose diacetate được điều chế từ cellulose và acetic anhydride. Tính khối lượng Cellulose diacetate tạo thành từ 1 tấn cellulose nếu hiệu suất của quá trình điều chế là 68%.

1,0435 tấn

1,0326 tấn

2,0326 tấn

2,0416 tấn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B