50+ câu Trắc nghiệm Công nghệ các chất hoạt động bề mặt có đáp án - Phần 4
Đề thi

50+ câu Trắc nghiệm Công nghệ các chất hoạt động bề mặt có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp31 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muối stearate trimethyl amoni bromur là chất hoạt động bề mặt có đặc tính:

Tạo bọt tốt

Có khả năng sát khuẩn tốt

Được dùng trong môi trường kiềm

Là chất hoạt động anionic

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng:

Chất hoạt động bề mặt là các chất có xu hướng phân tán trong lòng dung dịch

Tác nhân thấm ướt là các chất có khả năng làm giảm lực căng bề mặt của dung dịch xuống dưới lực căng bề mặt của chất rắn

Ethanol có sức căng bề mặt lớn nên dễ thấm ướt trên bề mặt rắn

Ở nồng độ thấp, khi khảo sát dung dịch các acid béo trong dãy đồng đẳng, nếu thêm 1 nhóm –CH2 vào mạch hydrocarbon thì tính chất hoạt động bề mặt giảm 2-3 lần

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nồng độ tới hạn (CMC-Critical Micelle Concentration) là:

Nồng độ tối thiểu các chất hoạt động bề mặt

Tất cả sai

Nồng độ dung dịch chất hoạt động bề mặt mà tại đó sự hình thành micelle trở nên đáng kể

Nồng độ tối đa các chất hoạt động bề mặt

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Natri lauryl sulfat (C12H25OSO3Na) có HLB=40, chất trên có vai trò:

Chất nhũ hóa D/N

Chất nhũ hóa N/D

Chất phá bọt

Chất trợ tan

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kem đánh răng, chất tạo bọt thường là:

Natri lauryl sulfat

Tween

Natri dodecyl benzene sulfonat

Natri stearat

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi hoà tan một lượng xà phòng natri vào nước sẽ có hiện tượng:

Xà phòng natri làm tăng sức căng bề mặt của dung dịch

Xà phòng natri phân tán vào trong lòng chất lỏng làm giảm sức căng bề mặt của dung dịch

Xà phòng natri phân tán trên bề mặt và trong lòng như nhau, không làm thay đổi sức căng bề mặt

Xà phòng natri phân tán trên bề mặt của dung dịch

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dựa vào công thức Griffin để tính HLB của chất hoạt động bề mặt C12H25OSO3Na, và hãy cho biết tính chất hoạt động bề mặt của chất này:

14,17, là chất dễ tạo bọt, có trong kem đánh răng hoặc xà phòng thuốc

HLB

3,17, là chất chống bọt

14,17, là chất hoạt động bề mặt cho nhũ dịch dầu trong nước

HLB

HLB

3,17, là chất tan hoàn toàn trong dầu

HLB

Xem đáp án

Chọn đáp án G.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi cho chất hoạt động bề mặt vào một dung dịch phân cực thì:

Đầu ưa dầu của chất hoạt động bề mặt quay về phía dung dịch

Tất cả đầu đúng

Đầu ưa nước của chất hoạt động bề mặt quay về phía dung dịch

Đầu ưa dầu và đầu ưa nước của chất hoạt động bề mặt quay về phía dung dịch

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:

Là ete của sorbitan và polioxi ethylen glycol

Là ete của span và ethylen glycol

Là ester của span và acid béo

Là ete của span và polioxi ethylen glycol

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất hoạt động bề mặt Span có vai trò:

Chất tạo bọt

Chất nhũ hóa N/D

Chất trợ tan

Chất nhũ hóa D/N

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng về chất hoạt động bề mặt:

Chất hoạt động bề mặt chỉ tập trung trong lòng dung dịch

Chất hoạt động bề mặt phân bố đều dung dịch

Chất hoạt động bề mặt làm tăng sức căng bề mặt

Chất hoạt động bề mặt chỉ tập trung trên bề mặt phân chia pha

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chất nào sau đây có tính chất hoạt động bề mặt:

Cholesterol

Cao lanh

Lecithin

Tất cả các chất trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất hoạt động bề mặt được phân loại thành:

Chất hoạt động bề mặt anion và cation

Chất hoạt động bề mặt anion, cation và không phân ly thành ion

Chất hoạt động bề mặt có nguồn gốc tự nhiên và tổng hợp

Chất hoạt động bề mặt anion, cation và có nguồn gốc tổng hợp

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất hoạt động bề mặt có cấu trúc:

Đầu kỵ nước (hydrophilic) và đuôi dài ưa nước (hydropholic)

Đầu ưa nước (hydrophobic) và đuôi dài kỵ nước (hydrophilic)

Đầu kỵ nước (hydrophobic) và đuôi dài ưa nước (hydrophilic)

Đầu ưa nước (hydrophilic) và đuôi dài kỵ nước (hydrophobic)

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất hoạt động bề mặt nào sau đây được sử dụng trong ngành dược như một chất sát khuẩn ngoài da, rửa vết thương, có phổ kháng khuẩn rộng:

Lauryl amino propyl betain

Kali stearat

Natri lauryl sulfat

Benzalkonium clorid

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở nồng độ 20% hoạt chất, xà phòng natri có gốc hoạt động:

Không phân ly thành ion

Là anion

Là cation

Không phải là chất hoạt động bề mặt

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của chất hoạt động bề mặt:

Không ảnh hưởng đến khả năng thấm ướt

Làm tăng sức căng bề mặt

Làm giảm sức căng bề mặt

Không ảnh hưởng đến sức căng bề mặt

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Span là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:

Là ete của sorbitol và alcol béo

Là ester của sorbitan và acid béo

Là ester của sorbitan và alcol béo

Là ester của sorbitol và acid béo

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muối stearate trimethyl amoni bromur là chất hoạt động bề mặt có đặc tính:

Là chất hoạt động anionic

Có khả năng sát khuẩn tốt

Tạo bọt tốt

Được dùng trong môi trường kiềm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tween và Span là các chất hoạt động bề mặt thường được dùng trong:

Kỹ nghệ nhuộm

Bột giặt

Mỹ phẩm

Thuốc trừ sâu

Xem đáp án

Chọn đáp án C.