
25 câu hỏi
Nhiệt độ và nồng độ.
Áp suất và nồng độ
Nồng độ và chất xúc tác.
Chất xúc tác và nhiệt độ.
Đáp án A
Chất xúc tác không làm ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng. Loại C, D
Tổng số mol khí trước và sau phản ứng là không đổi nên áp suất không ảnh hưởng đến CB chuyển dịch
Chọn A
Tăng nhiệt độ trong lò nung.
Tăng áp suất trong lò nung.
Đập mịn đá vôi.
Giảm áp suất trong lò nung.
Đáp án B
Biện pháp nào sau đây không phù hợp CB chuyển dịch theo chiều nghịch
A. Tăng T, đây là phản ứng thu nhiệt -> CB chuyển dịch theo chiều thuận
B. Tăng P, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch
C. Đập min đá vôi -> CB chuyển dịch theo chiều thuận
D. Giảm T -> CB chuyển dịch theo chiều thuận
Chọn B
Phản ứng thuận đã dừng.
Phản nghịch đã dừng.
Nồng độ của các sản phẩm và chất phản ứng bằng nhau.
Tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau.
Đáp án D
Hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Chọn D
Thay đổi áp suất.
Cho thêm O2.
Thay đổi nhiệt độ.
Cho chất xúc tác
Đáp án C
Chỉ có NHIỆT ĐỘ mới làm thay đổi hằng số cân bằng K
Chọn C
Nhiệt độ và áp suất đều giảm.
Nhiệt độ và áp suất đều tăng.
Nhiệt độ giảm và áp suất tăng.
Nhiệt độ tăng và áp suất giảm.
Đáp án C
Nồng độ NH3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn nhất khi: CB chuyển dịch theo chiều thuận nhiều nhất
Đây là phản ứng tỏa nhiệt, CB chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm T
Vì tổng số mol khí lúc đầu lớn hơn tổng số mol khí lúc sau nên CB chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất
Chọn C
không xảy ra biến đổi hoá học nào nữa.
vẫn tiếp tục diễn ra các biến đổi hoá học.
chỉ phản ứng theo chiều thuận.
chỉ phản ứng theo chiều nghịch.
Đáp án B
Khi một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng thì hệ các chất phản ứng
vẫn tiếp tục diễn ra các biến đổi hoá học.
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Đáp án C
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
nồng độ, nhiệt độ và áp suất. ( chất xúc tác và diện tích bề mặt ko ảnh hưởng)
Chọn C
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
cân bằng không bị chuyển dịch.
cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
phản ứng dừng lại.
Đáp án B
( khí)
Nên khi tăng hay giảm áp suất thì CB sẽ không bị chuyển dịch
Chọn B
thuận và thuận.
thuận và nghịch.
nghịch và thuận.
nghịch và nghịch.
Đáp án B
1) Khi cho thêm NaOH, nồng độ H+ sẽ bị giảm nên CB chuyển dịch theo chiều thuận
2) Khi cho thêm H2SO4, nồng độ H+ sẽ bị giảm nên CB chuyển dịch theo chiều nghịch
Chọn B
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
cân bằng không bị chuyển dịch.
cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
phản ứng dừng lại.
Đáp án A
Đây là phản ứng tỏa nhiệt nên khi giảm nhiệt độ CB sẽ chuyển dịch theo chiều thuận
Chọn A
thuận và thuận.
thuận và nghịch.
nghịch và nghịch.
nghịch và thuận.
Đáp án B
Đây là phản ứng tỏa nhiệt , nên khi giảm nhiệt độ cân bằng phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận.
Vì tổng số mol khí lúc trước phản ứng lớn hơn tổng số mol khí sau khi phản ứng nên khi giảm áp suất cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch
Chọn B
tăng nhiệt độ của hệ.
giảm áp suất của hệ.
thêm khí NO vào hệ.
thêm chất xúc tác vào hệ.
Đáp án A
Đây là phản ứng thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
Chọn A
giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Chọn đáp án C
- Các biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:
+ Giảm nhiệt độ.
+ Tăng áp suất.
+ Tăng nồng độ N2 hoặc H2.
+ Giảm lượng khí NH3 sinh ra.
tăng nhiệt độ và giảm áp suất
tăng nhiệt độ và tăng áp suất
giảm nhiệt độ và tăng áp suất
giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Đáp án A
Phản ứng thuận tỏa nhiệt => Phản ứng nghịch thu nhiệt
Để cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch, ta phải tăng nhiệt độ. Khi đó cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nhiệt độ( Chiều nghịch)
n sau < n trước => Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch phải giảm áp suất. Khi đó cân bằng chuyển dịch theo hướng làm tăng áp suất tức làm tăng số mol khí(chiều nghịch)
Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
Đáp án B
Để phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch tức là chiều tăng áp suất và thu nhiệt thì ta phải giảm áp suất và tăng nhiệt độ
Đáp án B
tăng áp suất của hệ phản ứng.
tăng thể tích của hệ phản ứng.
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
thêm chất xúc tác Fe.
Đáp án: A
Nhiệt độ và áp suất đều tăng.
Nhiệt độ giảm và áp suất tăng.
Nhiệt độ và áp suất đều giảm.
Nhiệt độ tăng và áp suất giảm.
Đáp án B
Nồng độ NH3 lớn hơn khi cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Nhận thấy ∆H < 0 phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Khi giảm nhiệt độ cân bằng chuyển dịch hướng tỏa nhiệt (chiều thuận)
Khi áp suất tăng cân bằng chuyển dịch theo hướng làm giảm số mol khí → cân bằng chuyển dịch theo chiểu thuận.
Đáp án B.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Đáp án C
Giảm áp suất chung, giảm nhiệt độ của hệ
Tăng áp suất chung, giảm nhiệt độ của hệ
Giảm áp suất chung, tăng nhiệt độ của hệ
Tăng áp suất chung, tăng nhiệt độ của hệ
Đáp án B
Áp suất: Để cân bằng chiều dịch theo chiều thuận, tức là chiều giảm áp suất (giảm số mol hỗn hợp) thì phải tăng áp suất chung của hệ lên
Nhiệt độ: cân bằng trên theo chiều thuận là tỏa nhiệt, để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì phải giảm nhiệt độ.
Theo những phân tích trên thì đáp án B là đúng
Đáp án B
Tăng nhiệt độ, giảm áp suất.
Thêm chất xúc tác, giảm nhiệt độ.
giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
tách hơi nước, tăng nhiệt độ.
Đáp án C
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất của hệ phản ứng.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
Đáp án D
A sai vì giảm SO3 cân bằng chuyển dịch theo chiều tăng SO2 là chiều thuận
B sai vì tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều thu nhiệt là chiều nghịch
C sai vì khi giảm áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng áp suất là chiều nghịch
D đúng
Đáp án D
Tăng nhiệt độ, giảm áp suất.
Thêm chất xúc tác, giảm nhiệt độ.
Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
Tách hơi nước, tăng nhiệt độ.
Đáp án C
Chuyển dịch theo chiều thuận khi
+ Tăng nồng độ NH3, O2
+ Giảm nồng độ N2, H2O
+ Giảm nhiệt độ
+ Giảm áp suất
Đáp án C
Tăng nồng độ khí oxi.
Giảm nhiệt độ của bình phản ứng.
Tăng áp suất chung của hỗn hợp.
Giảm nồng độ khí sunfurơ.
Đáp án D
A tăng nồng độ O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ oxi tức chiều thuận
B giảm nhiệt độ bình phản ứng tương ứng cân bằng chuyển dịch theo chiều tỏa nhiệt tức chiều thuận
C tăng áp suất chung của hh cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm áp suất tức chiều thuận
D giảm nồng độ khí SO2 cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ khí SO2 tức chiều nghịch
Đáp án D
Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
Tăng áp suất, tăng nhiệt độ.
Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.
Tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
Đáp án D
∆Hpư > 0, phản ứng thu nhiệt.
∆Hpư < 0, phản ứng toả nhiệt.
∆Hpư < 0, phản ứng thu nhiệt.
∆Hpư > 0, phản ứng toả nhiệt.
Đáp án B
Khi giảm nhiệt độ thì màu dung dịch đậm hơn, tức là tạo nhiều NO2 hơn, nên cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Do đó, phản ứng theo chiều thuận là tỏa nhiệt,
Đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















