48 câu Trắc nghiệm Hóa 12 (có đáp án chi tiết ): Lí thuyết kim loại kiềm và hợp chất (P1)
Đề thi

48 câu Trắc nghiệm Hóa 12 (có đáp án chi tiết ): Lí thuyết kim loại kiềm và hợp chất (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1287 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

ns1

ns2

ns2np1

(n-1)dxnsy

Xem đáp án

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là ns1. 

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns1 là cấu hình electron của các nguyên tố thuộc nhóm?

Kim loại kiềm

Kim loại kiềm thổ

Halogen

Khí hiếm

Xem đáp án

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là ns1.       

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nguyên tử kim loại kiềm ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là

4

3

1

2

Xem đáp án

Các kim loại kiềm có 1 electron lớp ngoài cùng

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cation  M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s62p6. M+ là cation nào sau đây?

Ag+

Cu+

Na+

K+

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cation  M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s63p6. M+ là cation nào sau đây?

Ag+

Cu+

Na+

K+

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của

Điện tích hạt nhân nguyên tử

Khối lượng riêng

Nhiệt độ sôi

Số oxi hoá

Xem đáp án

Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nhóm IA đi từ đầu đến cuối các nguyên tố được sắp xếp theo chiều … của điện tích hạt nhân. Trong dấu “…” là?

Không đổi

Tăng dần

Giảm dần

Không so sánh được

Xem đáp án

Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết luận nào sau đây là đúng?

Từ Li đến Cs, bán kính nguyên tử tăng dần nên nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần

Các kim loại từ Li đến Cs đều có ánh kim

Từ Li đến Cs, điện tích hạt nhân tăng dần, khả năng tách e hóa trị giảm dần

Kim loại kiềm có tính khử mạnh nên thế điện cực rất dương

Xem đáp án

Kết luận đúng là : các kim loại từ Li đến Cs đều có ánh kim.

A sai vì nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi giảm dần từ Li đến Cs.

C sai vì khả năng tách e hóa trị tăng dần do năng lượng ion hóa giảm dần.

D sai vì thế điện cực của kim loại kiềm rất âm

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau

1, Từ Li đến Cs theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, khả năng tách e hóa trị giảm dần.

2, Kim loại kiềm có tính khử mạnh nên thế điện cực rất âm.

3, Các kim loại từ Li đến Cs đều có ánh kim.

4, Từ Li đến Cs theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần bán kính của kim loại kiềm tăng dần.

5, Từ Li đến Cs, bán kính nguyên tử tăng dần nên nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần.

Số phát biểu đúng là?

1

2

3

4

Xem đáp án

2 đúng vì thế điện cực của kim loại kiềm rất âm

Từ Li đến Cs theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần số lớp electron tăng => Bán kính tăng => Khả năng tách electron hóa trị tăng => 4 đúng và 1 sai

Các kim loại từ Li đến Cs đều có ánh kim => 3 đúng      

5 sai vì nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi giảm dần từ Li đến Cs.

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA?

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất

Cấu tạo mạng tinh thể của các đơn chất

Bán kính nguyên tử

Xem đáp án

Điểm khác nhau là bán kính nguyên tử. Từ Li đến Cs, bán kính nguyên tử tăng dần

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các đặc điểm sau đây

a, Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b, Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất

c, cấu tạo mạng tinh thể của các đơn chất

d, bán kính nguyên tử

Các đặc điểm là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA?

a, b, c

b, c, d

a, c

b, c

Xem đáp án

Điểm khác nhau là bán kính nguyên tử. Từ Li đến Cs, bán kính nguyên tử tăng dần.

Đáp án cần chọn: A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA có chung

Số electron

Số phân lớp electron

Số lớp electron

Số electron lớp ngoài cùng

Xem đáp án

Nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA có cấu hình e chung là [R]ns1 => có chung số e lớp ngoài cùng

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là 

Li

Na

K

Cs

Xem đáp án

Từ Li đến Cs, năng lượng ion hóa giảm dần => Cs có năng lượng ion hóa nhỏ nhất.

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố có năng lượng ion hoá lớn nhất là

Li

Na

K

Cs

Xem đáp án

Từ Li đến Cs, năng lượng ion hóa giảm dần => Li có năng lượng ion hóa lớn nhất.

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1. Vậy X có đặc điểm

là nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA

là nguyên tố cuối cùng của chu kì 4

là một kim loại có tính khử yếu

tất cả đặc điểm trên đều đúng

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là

Na

K

Rb

Cs

Xem đáp án

Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là Cs (Xesi)

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Vậy X thuộc nhóm

Nhóm IA

Nhóm IIA

Nhóm IB

Nhóm VIIIB

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào là của nguyên tố Cs

Làm dây dẫn điện

Dùng làm vỏ máy bay do Cs rất nhẹ

Dùng làm tế bào quang điện

Dùng sản xuất đồ trang sức

Xem đáp án

Cs được dùng làm tế bào quang điện

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai 

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

Từ Li đến Cs, khả năng phản ứng với nước giảm dần

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có tính ánh kim

Xem đáp án

Phát biểu sai là: Từ Li đến Cs, khả năng phản ứng với nước giảm dần

Đáp án cần chọn là C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

1,  Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

2, Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

3, Từ Li đến Cs, khả năng phản ứng với nước giảm dần.

4,  Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có tính ánh kim.

Số phát biểu đúng là

1

2

3

4

Xem đáp án

Từ Li đến Cs, khả năng phản ứng với nước tăng dần  => 3 sai.

Đáp án cần chọn là C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tự nhiên, kim loại kiềm không tồn tại ở dạng tự do vì

Thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ

Đây là những kim loại hoạt động rất mạnh

Đây là các kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân

Đây là những kim loại dễ tan trong nước

Xem đáp án

Trong tự nhiên, kim loại kiềm không tồn tại ở dạng tự do vì đây là những kim loại hoạt động rất mạnh. Để ra ngoài môi trường không khí, kim loại kiềm dễ dàng tác dụng với chất xung quanh tạo thành hợp chất.

Đáp án cần chọn là: B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kim loại kiềm là những nguyên tố hoạt động rất mạnh cho nên trong tự nhiên chúng tồn tại dưới dạng

Tinh thể kim loại kiềm

Đơn chất

Hợp chất

Đáp án khác

Xem đáp án

Trong tự nhiên, kim loại kiềm không tồn tại ở dạng tự do vì đây là những kim loại hoạt động rất mạnh. Để ra ngoài môi trường không khí, kim loại kiềm dễ dàng tác dụng với chất xung quanh tạo thành hợp chất.

Đáp án cần chọn là: C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để bảo quản các kim loại kiềm, ta cần phải

Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

Ngâm chúng trong dầu hỏa

Ngâm chúng vào nước

Giữ trong lọ có nắp đậy kín

Xem đáp án

Để bảo quản các kim loại kiềm, ta cần phải ngâm chúng trong dầu hỏa

Đáp án cần chọn là: B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kim loại Natri được bảo quản trong bình đựng

Rượu nguyên chất

Nước

Dầu hỏa

Bình không đựng gì nhưng có nắp kín

Xem đáp án

Để bảo quản Na ta cần phải ngâm Natri trong dầu hỏa.

Đáp án cần chọn là: C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho miếng kim loại Na vào dung dịch CuSO4. Hiện tượng xảy ra là

Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa xanh

Sủi bọt khí không màu, có kết tủa màu xanh

Sủi bọt khí không màu, có kết tủa màu đỏ

Xem đáp án