400+ câu Trắc nghiệm Độc chất học Chương 3: Các Chất Đôc Khí ̣có đáp án
119 câu hỏi
Trên hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu quá, máu.
Trên hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu quá, hệ bài tiết, máu, da, thị giác.
Trên hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu quá, cơ, xương, máu, da, thị giác.
Trên hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu hóa, máu, da, thị giác.
Chọn đáp án D
Ho, mệt mỏi, buồn nôn, ngất xỉu.
Ho, mệt mỏi, buồn nôn, khản tiếng, nhức đầu, đau bụng, khó thở.
Rối loạn tâm thần, hôn mê, bất tỉnh.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án B
Hôn mê, bất tỉnh, ho dữ dội.
Khó thở, phù mô ở cổ họng.
Trụy hô hấp, tắc nghẽn phế quản, thở hơi nhanh, phù phổi
Chọn đáp án D
Bất tỉnh, rối loạn thần kinh, ho, hơi thở nhanh
Gây bỏng đường hô hấp, thở gấp, phù mô ở cổ họng, ho kèm theo đau ngực, tắc nghẽn phế quản.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án C
Mạch yếu và nhanh, ngực sung huyết, trụy tim mạch.
Ho, khó thở, da xanh xao, nổi mẩm đỏ.
Gây tử vong, tim đập nhanh, hơi thở yếu.
Không gây ngộ độc trên hệ tim mạch.
Chọn đáp án A
Làm giảm đề kháng đối với sự nhiễm trùng do thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào.
Do nirtrogen oxide có thể oxy hóa Hb thành methemoglobin.
Do nitrogen dioxide là chất gây hoại tử, có độc tính mạnh.
Với tác động của nitrogen monoxide gây methemoglobin biến đổi Fe2+ thành Fe3+ và làm giảm khả năng vận chuyển oxi.
Chọn đáp án D
Gây mờ mắt, hoa mắt trong thời gian ngắn.
Gây đau mắt, sưng mắt, mờ mắt.
Gây kích ứng mắt, viêm, bỏng mắt, mờ mắt và có thể bị mù.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án C
Làm giảm đề kháng đối với sự nhiễm trùng do thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào.
Da ẩm ướt khi tiếp xúc với nitrogen oxide dạng hơi hoặc lỏng ở nồng độ cao tạo thành acid nitric gây bỏng da.
Do nitrogen oxide có tính háo nước.
Do nitrogen dioxide là chất gây hoại tử, có độc tính mạnh.
Chọn đáp án B
Phổi
Tim
Máu
Gan
Chọn đáp án C
3-4 giờ
4-5 giờ
5-6 giờ
6-8 giờ
Chọn đáp án C
Hoạt động núi lửa
Phản ứng quang hoá
Cháy nổ hầm mỏ
Hàn hồ quang điện
Chọn đáp án D
HbA
MetHb
Ch2Cl2
HbF
Chọn đáp án C
Tăng nồng độ CO
Giảm nồng độ CO
Nồng độ CO không thay đổi
Giảm nhanh nồng độ CO
Chọn đáp án A
Khói thuốc lá
Khói thải xe cộ
Khói lò than
Khói lò sưởi
Chọn đáp án B
Glutathione (GHS)
S-adenosyl methionin (SAM)
Glucuronic (UDPGA)
Glucosid (UDP-glucose)
Chọn đáp án A
Than hoạt tính
Ag2O
Oxide kim loại
MnO2
Chọn đáp án A
Mùi hắc đặc trưng
Gây hoại tử
Tan trong etanol và benzen
Hơi nặng hơn không khí
Chọn đáp án C
Nhà máy lò kỹ nghệ
Khói thải từ xe cộ
A và B đều đúng
A sai và B đúng
Chọn đáp án C
75% Oxy + 25% CO2
89% Oxy + 11% CO2
95% Oxy + 5% CO2
97% Oxy + 3% CO2
Chọn đáp án C
Nồng đọ HbCO < 25%
Nồng đọ HbCO > 25%
Nồng đọ HbCO >5%
Nồng đọ HbCO < 5%
Chọn đáp án D
Hô hấp nhân tạo
Liệu pháp oxy: Oxy 100%
Liệu pháp oxy: Oxy cao áp
Dùng cả 3 cách trên
Chọn đáp án C
Cung cấp O2
T1/2 tăng
Cung cấp nhiệt độ cho cơ thể
Làm giảm nồng độ HbCO
Chọn đáp án A
>60%
<70%
>80%
<90%
Chọn đáp án C
Dùng Xanh Methylen
Liệu pháp Oxy: Oxy cao áp
Dùng Corticosteroid lOMoARcPSD|11767092
Liệu pháp Oxy: Oxy 100%
Chọn đáp án D
Hệ Hô hấp
Hệ Thần kinh
Tim
Phổi
Chọn đáp án B
Não và tim là cơ quan tiêu thụ O2 cao và nhạy cảm với sự thiếu máu cục bộ.
Độc tính chủ yếu của CO là do hậu quả của sự thiếu O2 ở mô và thiếu máu cục bộ.
Do các hệ khác không tiêu thụ O2.
CO gây sự peroxide hóa hợp chất lipid nên làm thoái hóa tế bào não.
Chọn đáp án C
Mang mặt nạ phòng độc.
Đeo khẩu trang ẩm.
Đề phòng khả năng nổ của không khí giàu CO.
Cả A, B, C đều đúng.
Chọn đáp án D
Nhanh chóng đưa nạn nhân ra khỏi nơi nhiễm độc.
Tăng cường hô hấp
Thay máu hoặc truyền máu
Đắp ấm và để nạn nhân yên tĩnh.
Chọn đáp án A
180 lần
260 lần
250 lần
230 lần
Chọn đáp án C
Giảm sự co cơ tim
Hạ huyết áp
Ức chế hô hấp tế bào
Thiếu máu cục bộ ở não
Chọn đáp án C
Não và Gan
Phổi và Não
Tim và Gan
Não và Tim
Chọn đáp án D
HbF
HbA
MetHb
HbCO
Chọn đáp án A
Bị phù
Bị teo não
Bị hoại tử
Bị thoái hóa tế bào não
Chọn đáp án B
5 – 10%
10 – 15%
15 – 20%
20 – 25%
Chọn đáp án B
1000 ppm
1100 ppm
1200 ppm
1300 ppm
Chọn đáp án C
25 ppm
30 ppm
15 ppm
20 ppm
Chọn đáp án A
Chưa có triệu chứng
Ngừng hô hấp, chết nhanh sau đó
Hôn mê, trụy tim mạch, co giật, trụy hô hấp
Gây buồn nôn, chóng mặt
Chọn đáp án C
Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng
Môi đỏ, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay
Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở cổ và cánh tay
Môi tím, Có những vết đỏ thắm ở đùi và bụng
Chọn đáp án A
4h – 5h
5h – 6h
6h – 7h
8h – 9h
Chọn đáp án C
Heparin
I2O5 trong H2SO4
Kaliferricyanid
Nước cất
Chọn đáp án C
Nitrogen oxid
Nitrogen dioxid
Nitrogen trioxid
Nitrogen tetroxid
Chọn đáp án B
Máu
Dịch tụy
Nước tiểu
Cả 3 ý trên
Chọn đáp án C
Không bị hấp thụ bởi than hoạt tính
Ít tan trong nước, tan trong etanol và benzen
Dạng lỏng và khí có màu nâu đỏ
Bị oxy hóa thành CO2
Chọn đáp án C
5%
8%
10%
>12%
Chọn đáp án D
(1), (2), (3), (5)
(1), (3), (4), (5)
(1), (4), (5), (6)
(2), (3), (4), (6)
Chọn đáp án A
5%
8%
10%
>12%
Chọn đáp án D
Bệnh cúm
Ngộ độc thức ăn
Đau dạ dày
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Nhức đầu âm ỉ, khó thở
Nhức đầu nhiều, kích ứng, mệt mỏi, hoa mắt, mất phương hướng
Nhức đầu dữ dội, tim đập nhanh, mê sảng, ảo giác, lú lẫn, hạ huyết áp.
Triệu chứng khác.
Chọn đáp án B
(1), (2) Đều đúng
(1) đúng, (2) sai
(1) sai, (2) đúng
(1), (2) đều sai
Chọn đáp án C
Hội chứng Paskinson, giảm trí nhớ, tê liệt thần kinh
Rối lọan tâm thần, đau tứ chi, yếu cơ, đời sống thực vật kéo dài
Bệnh nhân được chữa trị khỏi hoàn toàn, không có di chứng.
A,B đúng
Chọn đáp án D
Hệ tuần hoàn, hô hấp
Hệ thần kinh, hệ tim mạch
Hệ hô hấp, Hệ thần kinh
Hệ tim mạch, hệ tiêu hóa
Chọn đáp án B
Môi tím tái, những vết đỏ thắm ở đùi và tay
Môi đỏ, những vết bầm ở đùi và bụng
Môi đỏ, những vết đỏ thắm ở đùi và bụng
Môi đỏ, những vết đỏ thắm ở đùi, tay, bụng.
Chọn đáp án C
Tim đập nhanh, viêm phổi, suy thận cấp
Hạ huyêt áp, hôn mê, thiếu máu cơ tim
Ảo giác, chóng mặt, co giật, loạn nhịp tim, rôi loạn thị giác
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
70%
80%
90%
>80%
Chọn đáp án B
CO và Nox đều qua được nhau thai
NO là chất gây methemoglobin nhanh và mạnh
Nox gây methemoglobin bằng cách biến đổi Fe3+ thành Fe2+
CO có độc tính mạnh hơn Nox
Chọn đáp án B
100 ppm
20ppm
1200ppm
3ppm
Chọn đáp án D
Thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào
Tan nhiều trong nước
Oxy hóa hemoglobin dễ dàng
Qua được nhau thai
Chọn đáp án C
CO bị hấp phụ bởi than hoạt tính
NO2 có độc tính mạnh hơn NO
CO có ái lực với hemoglobin gấp 250 lần so với O2
NOx gây tác động lên toàn thân
Chọn đáp án A
(1),(4),(5),(6)
(1),(3),(6)
(2),(4),(5),(7)
(2),(3),(7)
Chọn đáp án A
Được phóng thích từ phản ứng giữa acid nitric hay acid nitrous với các chất hữu cơ
Từ sự đốt cháy nitrocellulose và các sản phẩm khác
Hiên diê ̣ n trong khói thải xe cô ̣ ̣
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Trong khói thải xe cô ̣
Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuôm, những hóa chất khác ̣
Trong khói quang hóa
Chọn đáp án A
Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuôm, những hóa chất khác ̣
Khói quang hóa
Trong quá trình hàn hồ quang điên, mạ điê ̣ n, chạm khắc, cháy nổ ̣
Sản xuất acid nitric
Chọn đáp án A
Lịch sử ngô độ c, thói quen sinh hoạt ̣
Lịch sử ngô độ c (nếu biết rõ) ̣
Thói quen sinh hoạt
Các bênh lý k
Chọn đáp án B
Nồng đô nitrit và nitrat trong nước tiểu ̣
Nồng đô No và No2 trong nước tiểu
Lịch sử ngô độc (nếu biết rõ)
B, C đều đúng
A, C đều đúng
Chọn đáp án E
Đo oxy hay khí đông mạch ̣
Nồng đô methemoglobin ̣ lOMoARcPSD|11767092
Chụp X quang, kiểm tra chức năng phổi
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Khi nổ máy xe garage phải được mở kết cửA.
Kiểm tra thường xuyên các máy móc chạy bằng xăng hay dầu, lò sưởi, đảm bảo ống khói và ống thoát khí hoạt động tốt.
Dùng máy phát hiện khí CO.
Sử dụng máy móc, đồ gia dụng chạy bằng xăng trong nhà
Chọn đáp án D
bếp nấu bằng ga
máy lạnh
tủ lạnh
máy giặt
Chọn đáp án A
Do sự cố
Do tai nạn
Do ô nhiễm môi trường
Do nghề nghiệp
Chọn đáp án B
Nitrogen monoxide bị khử nhanh trong không khí tạo thành nitrogen dioxide
Nitrogen dioxide bị oxy hóa nhanh trong không khí tạo thành nitrogen monoxide
Sự ngộ độc nitrogen oxide chủ yếu là do nitrogen dioxide
Nitrogen monoxide là khí không màu ở nhiệt độ cao, không mùi, dễ tan trong nước
Chọn đáp án C
là chất khí không màu, ở nhiệt độ thấp
là chất khí không màu, có mùi đặc trưng
tan trong nước
không gây kích ứng
Chọn đáp án D
Nitrogen oxide bị oxi nhanh trong không khí tạo thành nitrogen dioxide
Là chất có thể ở dạng lỏng hay dạng khí, có màu nâu đỏ, không mùi
Tan trong nước, gây hoại tử
Nitrogen dioxide có độc tính mạnh hơn nitrogen monixide
Chọn đáp án D
Nitrogen trioxide, chất khử
Nitrogen pentoxide, chất oxi hóa
Nitrogen monoxide, chất khử
Nitrogen tetroxide, chất oxi hóa
Chọn đáp án C
3 - 30 giờ
3 - 40 giờ
3 – 50 giờ
3 – 60 giờ
Chọn đáp án A
(1), (2), (4)
(2), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (3), (4)
Chọn đáp án C
25 ppm
75 ppm
100 ppm
1000 ppm
Chọn đáp án D
Chì (Pb)
HCN và dẫn xuất Cyanid
Khí CO
Thủy ngân (Hg)
Chọn đáp án C
CO
NO2
Hơi thủy ngân (Hg)
Arsen (As)
Chọn đáp án B
Chưa có triệu chứng
Nhức đầu nhẹ, khó thở
Hôn mê, co giật
Chết ngay lập tức
Chọn đáp án B
Nhanh, yếu
Nhanh, mạnh
Chậm, yếu
Chậm, mạnh
Chọn đáp án B
Phương pháp dicromat - iod
Phương pháp thể tích
Phương pháp sắc ký khí
Phương pháp complexon
Chọn đáp án C
1,2,4
2,3,5
1,2,3
3,4,5
Chọn đáp án A
Nạn nhân chết vì ngộ độc khí NO
Nạn nhân chết vì ngộ độc khí N2O4
Nạn nhân chết vì ngộ độc khí CO
Chưa rõ nguyên nhân
Chọn đáp án C
Nồng độ HbCO (%) | Triệu trứng |
1. 20 | 4. Chết ngay lập tức |
2. 40-50 | 5. Nhức đầu âm ỉ, khó thở |
3. 90 | 6. Nhức đầu dữ dội, tim đập nhanh, mê sảng, ảo giác,hạ huyết áp |
| 7. Hôn mê, co giật, trụy tim mạch, trụy hô hấp |
1-4, 2-6, 3-7
1-5, 2-6, 3-4
1-5, 2-7, 3-4
1-6, 2-4, 3-7
Chọn đáp án B
Phương pháp sắc ký khí
Phương pháp đo quang phổ
Phương pháp complexon
Có thể định lượng bằng cả A,B,C
Chọn đáp án C
Biến đổi thành acid nitric và acid nitrous ở đường khí ngoại biên, phá hủy vài loại tế bào chức năng và cấu trúc của phổi
Khởi đầu quá trình tạo thành các gốc tự do gây oxy hóa protein, peroxid hóa lipid làm hủy hoại màng tế bào
Làm giảm đề kháng đối với sự nhiễm trùng do thay đổi chức năng miễn dịch của đại thực bào
Ức chế enzym qua sự tương tác với nhóm thiol (-SH) của enzym hay thay thế phosphat
Chọn đáp án D
CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 3 ppm (5,6mg/m3)
CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m3)
CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m3)
CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO2: 3 ppm (5,6mg/m3)
Chọn đáp án C
Khí CO có thể gây tác động trên nhiều protein hem gây thiếu oxy mô và ức chế hô hấp tế bào
Sắc ký khí là phương pháp có độ nhạy và độ chính xác cao để định lượng CO trong máu
Hb P là một loại hemoglobin nhạy cảm mạnh với CO
Ngộ độc khí CO gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến tim và não
Chọn đáp án C
Liệu pháp oxy cao áp
Liệu pháp oxy 100%
Dùng hỗn hợp carbogen
Hô hấp nhân tạo
Chọn đáp án A
CO, NO2, NO
CO, HCN
NO, Hg
CO, NO, CH3OH
Chọn đáp án A
1,2
2,3
1,3
3,4
Chọn đáp án C
Tạo MetHb ức chế quá trình hô hấp TB
Giảm co bóp cơ tim
Phù phổi cấp
A và C đều đúng
Chọn đáp án D
CO
HCN
NO
NO2
Chọn đáp án A
Nhiên liệu có chứa C
Sự chuyện hóa của metylcloride tại gan
Đốt cháy hợp chất hửu cơ
A và C
Cả A, B, C
Chọn đáp án E
Tăng huyết áp
Hạ huyết áp
Không ảnh hưởng tới huyết áp
Tăng sử dụng Oxy
Chọn đáp án B
250
150
160
60
Chọn đáp án D
Thấp hơn
Cao hơn
Như nhau
Không xác định được
Chọn đáp án B
Sắc ký lỏng
Sắc ký giấy
Sắc ký khí
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án C
Không màu ở nhiệt độ thường
Không mùi
Dễ tan trong nước
Không gây kích ứng
Chọn đáp án C
Cho uống than hoạt tính
Cho uống nhiều nước
Không được uống nước
Cho uống nhiều than hoạt tính để háp phụ nhanh
Chọn đáp án B
1
2
3
4
Chọn đáp án C
20 ppm
50 ppm
70 ppm
100 ppm
Chọn đáp án D
<30%
<20%
<10%
<5%
Chọn đáp án D
Độ chính xác thấp,tốn thời gian.
Đòi hỏi phải có trang thiết bị chuyên biệt.
Chỉ áp dụng đối với mẫu có nồng độ HbCO > 3%.
Chỉ áp dụng đối với mẫu có nồng độ HbCO < 3%.
Chọn đáp án C
Phổ hấp thu của CO trong vùng tử ngoại (UV).
Định lượng nhanh.
Dựa vào phản ứng khử I2O5.
Phản ứng với KI.
Chọn đáp án D
Oxyhemoglobin.
Methemoglobin.
Deoxyhemoglobin.
Carboxyhemoglobin.
Chọn đáp án C
Máu có CO: màu hồng; mẫu chứng: màu xám.
Máu có CO: màu đỏ sáng; mẫu chứng: màu xám.
Máu có CO: màu hồng; mẫu chứng: màu ánh nâu.
Máu có CO: màu đỏ sáng; mẫu chứng: màu ánh nâu.
Chọn đáp án D
Có dải kép giống nhau trong dung dịch aciD
Có dải hấp thu đặc trưng ở vùng ánh sáng hồng ngoại
Chọn đáp án B
Nguyên tắc của phương pháp sắc ký khí để định lượng CO trong máu: máu phải được xử lý với kaliferricyanid, carboxyhemoglobin chuyển thành methemoglobin, CO được phóng thích vào trong pha khí.
Cực đại hấp thu của oxyhemoglobin là 572-578nm và 540-542nm.
Cực đại hấp thu của carboxyhemoglobin là 568-572nm.
Hemoglobin và các dẫn xuất của nó có dải hấp thu đặc trưng ở vùng ánh sáng khả kiến.
Chọn đáp án B
Carboxyhemoglobin.
Sodium hydrosulfit.
Oxyhemoglobin.
Deeoxyhemoglobin.
Chọn đáp án A
Truyền tĩnh mạch dung dịch Glucose 40%.
Tiêm tĩnh mạch vitamin c liều cao (1g ) khoảng 4h/lần.
Tiêm tĩnh mạch chậm Na2S2O3: 100ml-30%.
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Ngăn chặn các chất độc hấp thu vào máu, loại trừ chúng ra khỏi tiêu hóa, da, niêm mạc.
Sử dụng các thuốc có tác dụng chuyển thànhMetHb
Cả A, B, C.
Chọn đáp án D
Nitric oxide
Nitrogen dioxid
Nitrogen oxide
Nitrogen monoxide
Chọn đáp án C
Xanh methylene
Vitamin C
Kết hợp thay máu và oxy cao cấp (Trường hợp nặng)
Cả 3
Chọn đáp án D
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm bắp
Tiêm dưới da
Đường uống
Chọn đáp án A
1-2g/kg thể trọng
0.1 – 0.2ml dung dịch 1‰kg thể trọng
0,1 – 0,2ml dung dịch 1‰ kg thể trọng
0,1 – 0,2 ml dung dịch 1% thể trọng
Chọn đáp án B
Bệnh nhân thiếu enzyme GEPD
Lượng oxy mô tăng cao
Methemoglobin
Nồng độ metheglobin <30%.
Chọn đáp án C
Thở O2
Hô hấp nhân tạo
Khử MetHb với xanh methylan
Dùng corticosteroiD.
Chọn đáp án B
Thiếu hụt enzyme G6PD
Thiếu hụt ezym NADH methemoglobin
Thiếu hụt enzyme NADPH
Cả A và B
Chọn đáp án D
> 7 mg/kg thể trọng
< 7mg/kg thể trọng
> 7g/kg thể trọng
< 7g/kg thể trọng.
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












