400+ câu Trắc nghiệm Độc chất học Chương 4: Các Chất Độc Vô Cơ Điển Hình ̣có đáp án
108 câu hỏi
Chì
Sắt
Arsen
Thủy ngân
Chọn đáp án A
Acid: đông kết_ base: ăn mòn
Base: đông kết_ acid: hóa lỏng
Acid: đông kết_ base: hóa lỏng
Acid: ăn mòn_ base: hóa lỏng
Chọn đáp án C
2140mg/kg
2410mg/kg
510mg/m3/3h
510mg/kg
Chọn đáp án A
Acid: acid kế_base: base kế
Base: acid kế_base: Acid kế
Acid kế hoặc base kế
Phương pháp khác
Chọn đáp án B
<10µg/dL
>10µg/dL
>10µg/L
>10µg/L
Chọn đáp án A
Arsen vô cơ độc hơn
Arsen hữu cơ độc hơn
Độ độc như nhau
Cả hai đều ít độc
Chọn đáp án A
Hb A
Hb A2
Hb F
Hb P
Chọn đáp án C
HNO3
HCl
HF
H2SO4
Chọn đáp án C
Hệ thống tạo máu
Hệ thống thần kinh
Hệ thống tiết niệu
Hệ thống sinh sản
Chọn đáp án A
Thủy ngân kim loại (thể lỏng)
Thủy ngân kim loại (thể hơi)
Muối thủy ngân vô cơ
Thủy ngân hữu cơ.
Chọn đáp án C
BAL
DMSA
Rongalit
Sữa hay lòng trắng trứng.
Chọn đáp án B
Thủng thực quản, dạ dày
Viêm tụy
Sốc và tử vong
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Thủng dạ dày
Trụy tim mạch
Hạ huyết áp
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
0.1mg/L
0.01mg/L 092
0.1g/L
0.01g/L
Chọn đáp án B
Mẫu máu
Mẫu nước tiểu
Mẫu phân
Mẫu tóc và móng.
Chọn đáp án C
Đều ức chế enzyme qua sự tương tác với nhóm thiol(-SH)
Đều thay thế nhóm phosphat
Đều ức chế nhóm phosphate
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Do vô ý
Do cố ý
Do nghề nghiệp
Do môi trường ô nhiễm
Chọn đáp án D
1-4mg
2-4mg
1-4g
2-4g
Chọn đáp án C
Da
Đường hô hấp
Đường tiêu hóa
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Chất lỏng không màu, không mùi, vị cay.
Khối lượng riêng 0,796g ở 15C, sôi ở 66 C
Phân bố tốt vào dịch cơ thể
Trường hợp ngộ độc thường sủ dụng quá nhiều bia rượu
Chọn đáp án B
CO
NH3
CO2
02
Chọn đáp án C
Nước tiểu
Dịch dạ dày
Phân
Máu
Chọn đáp án C
Phương pháp lọc đơn giản
Phương pháp dùng màng bán thấm
Phương pháp cất kéo theo hơi nước
Phương pháp dùng H2S04 và NH4N03
Chọn đáp án D
Giảm đau như morphin
Ít độc hơn và khả năng gây nghiện chậm hơn
Tác dụng ngắn và ức chế hô hấp mạnh
Dùng dạng tiêm
Chọn đáp án C
Pethidine (C15H21NO2)
Cocain (C17H21NO4)
Fentanyl (C22H28N20)
ethadone (C21H27NO)
Chọn đáp án B
Cây thuốc phiện trắng
Cây thuốc phiện đen
Cây thuốc phiện thô
Cây thuốc phiện nhẵn
Chọn đáp án C
là nhựa lấy từ vỏ quả chanh của cây thuốc phiện
còn gọi là cây Anh túc
có màu nâu hay nâu đỏ
mùi rất đặng trưng vị đắng
Chọn đáp án A
Nhóm amin bậc ba ở N17 mang tính base và nhóm phenol ở C3 do đó có tính lưỡng tính
Chứa alcol bậc hai ở C6 dễ bị oxy hóa thành ceton
Có liên kết đôi dễ bị hydro hóa
Không có liên kết đôi dễ bị hydro hóa
Chọn đáp án D
HF
HCL
HNO3
H2SO4
Chọn đáp án A
Acid mạnh
Metanol
Arsen
Thủy ngân
Chọn đáp án D
Hệ thống tạo máu
Hệ thống thần kinh
Hệ thống tiết niệu (thận)
Hệ thống sinh sản
Chọn đáp án D
Tác động lên hệ thống Enzym vận chuyển hydro
Tác động lên nhóm Thiol (-SH) của enzym
Tạo phức với Hem của Hb
Tạo phức với Hem của cytochrom oxydase
Chọn đáp án B
Chì Tetraethyl
Chì Acetat
Asenua gali
Thủy ngân
Chọn đáp án A
Gan
Xương
Thâṇ
Mô mở
Chọn đáp án B
Enzym thủy phân
Enzym vân chuyển hydro
Enzym lien kết
Chọn đáp án B
Asen ức chế Pyruvat Dehydrogenaza trong chu trình acid citric bằng cách cạnh tranh với photphat, tháo bỏ photphorylat hóa oxi hóa
Asen gây ra ngô độc asen do sự hiê ̣ n diê ̣ n của nó chủ yếu trong nước ̣
Asen trong nước mấm là Asen vô cơ
Asen hửu cơ không tích tụ trong cơ thể
Chọn đáp án C
Asenat đồng crôm hóa
Asenat hidro chì
Asenua gali
Axetoasenit
Chọn đáp án B
Phosphorylase
Hexokkinase
Enzym Pyruvat dehydrogenate
Acetoacetyl-CoA
Chọn đáp án C
H2SO4,HCL,HNO3,HF
HF,HCL,NaOH,H2SO4
NaOH,HF,KOH,HCL
NaOH,KOH,NH4OH
Chọn đáp án D
Gan, thận, phổi
Móng, tóc, thận
Xương, móng,tóc
Gan, thận, mô mỡ
Chọn đáp án D
20 lần
40 lần
70 lần
90 lần
Chọn đáp án C
Arsen pentaoxid (As2O5) khi hút ẩm dễ tan trong nước tạo thành dạng acid tương ứng (H3AsO4)
Arsen pentaoxid (As2O5) khi hút ẩm dễ tan trong nước tạo thành dạng acid tương ứng (H3AsO3)
Arsenat là muối của acid arseno (H3AsO3) được dùng trong các thuốc BVTV
Arsenit là muối của acid arsennic (H3AsO4) được dùng trong các thuốc BVTV, phẩm màu
Chọn đáp án A
Hg KL (thể lỏng)
Hg KL (thể hơi)
Hg hữu cơ
Muối Hg vô cơ
Chọn đáp án C
520 nm
496 nm
340 nm
450 nm
Chọn đáp án B
Hợp chất arsen vô cơ ít độc hơn so với hợp chất arsen hữu cơ
Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 3 (As3+) độc gấp 2-10 lần so với arsen hóa trị 5 (As5+)
Hợp chất arsen vô cơ: arsen có hóa trị 5 (As5+) độc gấp 2-10 lần so với arsen hóa trị 3 (As3+
Arsen hữu cơ và h/c arsen vô cơ có độc tính cao như nhau
Chọn đáp án B
510 mg H2SO4/kg
2140 mg H2SO4/kg
1240 mg H2SO4/kg
2420 mg H2SO4/kg
Chọn đáp án B
Gây hoại tử mô kiểu “đông kết”
Gây hoại tử kiểu “hóa lỏng”
Gây hoại tử kiểu “Zenker”
Gây hoại tử kiểu “bã đậu”
Chọn đáp án A
7-8 g
2-4 g
120-220 g
10-12 g
Chọn đáp án B
Corticosteroid
Kaolin tán nhỏ
Natricarbonat 10-20%
MgO (15-20g/1,5l nước)
Chọn đáp án A
Hg kim loại (thể lỏng)
Hg kim loại (thể hơi)
Hg vô cơ
Hg hữu cơ (Methyl Hg)
Chọn đáp án C
Arsen (Ar)
Chì (Pb)
Thủy ngân (Hg)
Acid cyanhydric (HCN) và dẫn xuất cyanid
Chọn đáp án A
Gây rối loạn hệ thần kinh trung ương
Độc đối với thận
Gây quái thai
Gây ăn mòn
Chọn đáp án B
Chì (Pb)
Thủy ngân (Hg)
Arsen (As)
Acid vô cơ
Chọn đáp án C
Thủy ngân
Arsen
Chì
Acid HCN và dẫn xuất cyanid
Chọn đáp án B
Vô cơ hóa bằng hỗn hợp H2SO4 và HNO3
Đốt với hỗn hợp Na2CO3 và NaNO3
Vô cơ hóa bằng clo mới sinh (HCl + KClO3)
Vô cơ hóa bằng hỗn hợp acid H2SO4, HNO3 và HClO4
Chọn đáp án C
Chì (Pb)
Thủy ngân (Hg)
Arsen (As)
Acid cuanhydric (HCN) và dẫn xuất cyanid
Chọn đáp án C
Hg kim loại (thể lỏng)
Muối Hg vô cơ
Hg hữu cơ (Methyl Hg)
Hơi thủy ngân
Chọn đáp án B
Arsen
Methyl thủy ngân
Chì
Cyanid
Chọn đáp án C
Acid mạnh
Pb
Benzen
Anilin
Chọn đáp án B
Phản ứng với dung dịch KI
Phản ứng với Dithizon
Phản ứng với Kalibicromat
Phản ứng với đồng (I) iodid Cu2I2
Chọn đáp án B
Bỏng rát ở miệng, nôn ra chất màu trắng
Đâu bụng dữ dội, tiêu chảy, phân có máu lổn nhổn những hạt trắng như gạo
Rối loạn tiêu hóa, đau ở vùng thượng vị từng cơn, tiêu chảy phân ra màu đen sau đó táo bón nặng
Miệng đắng, rát bỏng, nôn mửa
Chọn đáp án B
Nước da tái, hơi thở thối, mệt mỏi gầy yếu
Rối loạn tiêu hóa, gầy yếu, đen da
Viền đen ở nướu, xuất hiện hồng cầu hạt kiềm trong máu
A và C đúng
Chọn đáp án D
Tác đụng lên nhóm Thoil của enzym
Ức chế tổng hợp HEM
Ngăng cản quá trình Oxy hóa glucose năng lượng
Câu B và C đúng
Chọn đáp án D
Arsen (AS)
Chì (Pb)
Thủy ngân (Hg)
Acid cyanhydric ( HCN ) dẫn xuất cyanid
Chọn đáp án D
Độ nhạy thấp
Không đặc hiệu
Tốn thời gian
B và C đúng
As, Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni và các acid mạnh, kiềm mạnh
Thuốc trừ sâu các loại
Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni,…, Ca
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Với chất độc hữu cơ độc tính của nó thể hiện bằng cả phân tử chứ không riêng thành phần các nguyên tử tạo nên nó. Các nguyên tố vô cơ làm muối của nó đều mang độc tính
Với chất độc hữu cơ độc tính của nó thể hiện bằng cả phân tử lẫn các dẫn chất của nó. Các nguyên tố vô cơ lẫn muối của nó đều mang tính độC
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
H3AsO3
HgNO3
Pb(NO3)2
Pb(C2H5)4
Chọn đáp án D
Pb ức chế enzym do sự kết hợp với nhóm thiol và tương tác chủ yếu với ( Ca2+, Zn2+, Fe2+).
HCl, H2SO4 gây mất nước, collagen và mucopolysaccharide ở tế bào.
Arsen làm thoái hóa tổ chức vì tạo nên các phức hợp protein rất tan.
NaOH, NH4OH tạo huyết khối mạch máu.
Chọn đáp án C
Phản ứng với Dithizon.
Kết tủa Arsen
Vô cơ mẫu với sulfonitric
Lọc qua màng bán thấm hay thẩm tích.
Chọn đáp án C
Nồng độ bình thường của Pb trong máu là 0,6mg/100ml.
Liều độc của hợp chất As hữu cơ thường thấp hơn.
Liều gây độc mãn tính của Methyl Hg là 10ug/ kg/ngày.
Bỏng do kiềm mạnh loại 3 là: đỏ nông, phù nề.
Chọn đáp án C
Pb, As
As, Hg
Pb, HCl
Pb, NaOH
Chọn đáp án A
Xuất hiện viền xanh ở nướu, hơi thở hôi thối, thiếu máu, suy nhược, xuất hiện hồng cầu hạt kiềm.
Tổn thương thận: suy thận cấp do hoại tử ống thận, gây viêm thận, bí tiểu.
Gây viêm giác mạc, thanh quản, nướu và răng. Màng phổi bị tổn thương gây viêm.
Rối loạn sắc tố da, hoại tử chân, giảm bạch cầu, thiếu máu, rụng tóc.
Chọn đáp án D
Run tay, đau đầu chi.
Rối loạn sắc tố da, đen da, hoại tử chân, viêm da kiểu eczema.
Viêm đường tiêu hóa xuất huyết, nôn ra chất nhầy máu, phân có lẫn máu, tiêu chảy
Gây bỏng, loét, viêm da, đen da.
Chọn đáp án C
Làm tăng nồng độ Hg từ mô.
Gây tái phân bố Hg đến não.
Làm giảm đào thải Hg qua nước tiểu.
Làm tăng bạch cầu ưa acid, tăng ure máu.
Chọn đáp án B
Gây sự hoại tử mô “kiểu đông kết” và gây hoại tử “kiểu hóa lỏng”.
Làm hòa tan protein, collagen và gây mất nước, collagen và mucopolysaccharide.
Huyết khối mạch máu và gây hoại tử “kiểu hóa lỏng”.
Tắc nghẽn vi mạch tại nơi tổn thương và gây hoại tử “kiểu đông kết”.
Chọn đáp án A
H2SO4: 5g và Nước Javel: 120 - 220g.
HNO3: 8g và Nước Javel: 100 - 200g.
H2SO4: 5g và NaOH, KOH: 6 -7g.
HNO3: 7g và NaOH, KOH: 7- 8g.
Chọn đáp án A
Rối loạn tiêu hóa, đau thượng vị từng cơn, buồn nôn, tiêu chảy ra phân màu đen sau đó bị táo bón.
Miệng đắng rát bỏng, nôn mữa
Nhức đầu, thở nhanh, chóng mặt, hoa mắt, đau bụng
A,B,C đều đúng
Chọn đáp án A
Không quá 0.5mg/m3.
Không quá 0.7mg/m3.
Không quá 0.05mg/m3.
Không quá 0.07mg/m3.
Chọn đáp án C
0.08mg/100ml – 0.06mg/24h.
0.06mg/100ml – 0.08mg/24h.
0.06mg/L – 0.08mg/phút.
0.08mg/L – 0.06mg/phút.
Chọn đáp án B
CO.
Chì.
Thủy Ngân.
Arsen.
Chọn đáp án D
Rửa dạ dày với nước lòng trắng trứng.
Cho uống than hoạt tính
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án B
Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước> xà phòng hóa acid béo của da và niêm mạc>huyết khối mạch máu.
Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước> huyết khối mạch máu> xà phòng hóa acid béo và niêm mạC.
Xà phòng hóa acid béo của da và niêm mạc> Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước> huyết khối mạch máu.
Huyết khối mạch máu> xà phòng hóa acid béo của da và niêm mạc> Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nướC.
Chọn đáp án A
Thủng thực quản, dạ dày, viêm tụy, sốc và tử vong.
Suy tim, đột quỵ, tử vong
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án A
20 – 60mg/kg.
20 – 50mg/kg.
10 – 60mg/kg.
10 – 50mg/kg.
Chọn đáp án C
Rửa dạ dày.
Rửa da và mắt bị nhiễm với nước sạch ít nhật 15 phút. Nhỏ mắt bằng kháng sinh để ngừa nhiễm trùng.
Uống than hoạt tính.
A và B đúng.
Chọn đáp án B
Tạo hỗn hợp với đồng kim loại
Phản ứng với dithizon.
Phản ứng với kalibicromat
Tất cả đêu đúng
Chọn đáp án B
Nhức đầu, kích ứng, tập trung khó
Bắt đầu tác động trên hệ tiêu hóa và thận
Chưa có triệu chứng
Đau bụng chì, tổn thương thận.
Chọn đáp án B
DMSA
BAL
Calcium EDTA
KI
Chọn đáp án A
380nm
496nm
520nm
720nm
Chọn đáp án C
0.01mg/L
<0.01mg/L
>0.01mg/L
0.05mg/L
Chọn đáp án A
Arsen pentaoxit (As2O5)
Arsen sulfur (As2S2,As2S5)
Natri asenit (NaAsO2)
Arsen trioxid (As2O3)
Chọn đáp án D
HgCl2
HgCl
Hg(CN2)
Hg(NO3)
Chọn đáp án C
Giảm tổn thương thận
Giảm tổn thương gan
Giảm nồng độ thủy ngân trong mô
Tạo muối không hấp thu
Chọn đáp án A
5g
8g
15g
18g
Chọn đáp án B
Dùng BaCl2
Phương pháp Kohn Abrest
Phương pháp kết tủa với AgNO3
Chọn đáp án C
Thủy ngân
Chì
Arsen
Acid HCN và dẫn xuất Cyanid
Chọn đáp án C
Thủy ngân kim loại (thể lỏng)
Thủy ngân kim loại (thể hơi)
Thủy ngân vô cơ
Thủy ngân hữu cơ
Chọn đáp án B
Thủy ngân
Chì
Arsen
Acid HCN và dẫn xuất Cyanid
Chọn đáp án C
Không đặc hiệu
Tốn thời gian
Không đặc hiệu
Kém chính xác
Chọn đáp án C
Tác đụng lên nhóm thiol(-SH) gây rối loạn chuyển hóa màng tế bào
Ngăn cản quá trình oxy hóa glucose tạo năng lượng
Oxy hóa Hb thành methemoglobin
Kết hợp với enzyme cytocrom oxydase gây ức chế hô hấp tế bào
Chọn đáp án B
Dung dịch HgCl2
Dung dịch chì acetat
Dung dịch KI
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Criber
Marsh
Nicloux
Đo quang
Chọn đáp án B
Vô cơ hóa bằng hỗn hợp H2SO4 và HNO3
Đốt với hỗn hợp Na2CO3 và NaNO3
Vô cơ hóa với Cl mới sinh
Vô cơ hóa bằng hỗn hợp H2SO4, HNO3 và HClO4
Chọn đáp án C
Phản ứng với H3As tạo phức màu vàng cam
Khử As thành khí H3As
Xúc tác phản ứng
Hút nước
Chọn đáp án A
H2As
H3As
H5As
As kim loại
Chọn đáp án B
As kim loại
As2O3
Hg3As
Hg5As
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












