400+ câu Trắc nghiệm Độc chất học Chương 1: Đại Cương Độc Chất Học có đáp án
105 câu hỏi
Môn học nghiên cứu về tính chất hóa lý và tác động của thuốc độc trong cơ thể sống.
Môn học nghiên cứu về tính chất hóa sinh và tác động của chất độc trong cơ thể sống
Môn học nghiên cứu về tính chất hóa lý và tác động của chất độc trong cơ thể sống.
Môn học nghiên cứu về tính chất sinh lý và tác động của thuốc độc trong cơ thể sống.
Chọn đáp án C
Chuyển hóa pha 1 gồm các chất độc cung cấp từ bên ngoài và có sẵn trong cơ thể
Chuyển hóa pha 2 gồm các sản phẩm chuyển hóa từ pha 1 phản ứng liên kết với chất chuyển hóa nội sinh
Cả A và B đều sai
Cả A và B đều đúng
Chọn đáp án B
Chất khử
Chất oxi hóa
Vừa là chất khử,v
Không phải là chất khử, chất oxi hóA.
Chọn đáp án A
Gây ảnh hưởng trên thận
Nồng độ ure nitrogen trong máu
Các kim loại nặng ở liều cao làm tăng BUN
Các kim loại nặng ở liều thấp làm tăng BUN
Chọn đáp án D
Cà phê
Hút thuốc lá
Sống trong môi trường ô nhiễm
Rượu
Chọn đáp án D
Não
Tim
Tủy sống
Thận
Chọn đáp án C
Natrihydrocarbonat 5%
Natri hydroxid 1%
Phenol
Nước
Chọn đáp án A
Rongalit
Antivenin
EDTA calci dinatri
DMSA
Chọn đáp án B
pH= 2,2 - 6,5
pH= 8,5 - 14
pH= 6,5 - 7,5
pH= 7 – 9
Chọn đáp án C
Hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ
Phân bố, hấp thu, chuyển hóa, thải trừ
Phân bố, chuyển hóa, hấp thu, thải trừ
Hấp thu, chuyển hóa, phân bố, thải trừ
Chọn đáp án A
Chất độc là bất kỳ chất nào khi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định đều gây hại từ mức độ nhẹ đến mức độ nặng và nặng hơn có thể dẫn đến tử vong
Chất độc là bất kỳ chất nào khi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định đều gây hại từ mức độ nặng trở lên
Chất độc là chất khi vào cơ thể chỉ gây hại ở mức độ nhẹ (đau đầu, nôn)
Chất độc là bất kỳ chất nào khi vào cơ thể đều gây hại từ mức độ nhẹ đến mức độ nặng
4
5
6
7
Chọn đáp án D
Liều tối thiểu
Ngưỡng của liều
Ngưỡng thấp nhất
Liều nhỏ nhất
Chọn đáp án B
Liều gây độc lOMoARcPSD|11767092
Liều gây chết
Liều thấp nhất có thể gây độc
Liều thấp nhất có thể gây chết
Chọn đáp án B
5mg
300-400mg
100mg
6mg
Chọn đáp án D
Làm loãng nồng độ chất độc
Làm giảm độc tính của chất độc
Có thể giúp cho chất độc thấm nhanh vào cơ thể
Giúp chất độc tan nhanh
Chọn đáp án C
Tim, não
Gan, thận
Ruột, phổi
Tủy xương, long, tóc, tế bào máu
Chọn đáp án D
Qua thận
Qua gan
Qua hô hấp
Qua mồ hôi
Chọn đáp án A
Đường phơi nhiễm
Đường hấp thu
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Chọn đáp án C
Liều gây chết
Liều gây độc
Liều thấp nhất có thể gây độc
Liều tối đa không gây độc
Chọn đáp án A
Độc tính cao
Độc tính thấp
Không gây độc
Không có hại
Chọn đáp án A
Liều lớn nhất có thể gây độc
Liều nhỏ nhất có thể gây độc
A & B SAI
A & B ĐÚNG
Chọn đáp án B
Khối lượng độc
Khối lượng trung bình của người
Khối lượng độc trên khối lượng người
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
25% thú vật thử nghiệm
50% thú vật thử nghiệm
75% thú vật thử nghiệm
100% thú vật thử nghiệm
Chọn đáp án B
100% động vật
10% động vật
Chỉ gây ra biến đổi bệnh lý
Không nguy hại
Chọn đáp án B
Liều có tác dụng 50% thú vật thử nghiệm
Cho gấp đôi liều này cũng không chết động vật
Là liều lượng lớn nhất của chất độc không gây những biến đổi cho cơ thể về mặt huyết học, hóa học, lâm sàng và bệnh ly
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Hen suyễn
Ung thư
Điều hòa kinh nguyệt
Trị mất ngủ
Chọn đáp án D
Nước không chứa ion
Kim loại nặng
Chất làm chết động vật
Bất kỳ chất nào trong điều kiện nhất định đều gây hại từ mức độ nhẹ (đau đầu, buồn nôn) đến mức độ nặng (co giật, sốt) và có thể tử vong
Chọn đáp án D
5 mg kali cyanua gây chết con thỏ 5kg
5 mg kali cyanua có thể gây chết con thỏ 1kg
5 mg kali cyanua không gây độc cho thỏ
5 mg kali cyana chỉ gây biến tính cho thỏ
Chọn đáp án B
1,2,3
1,2,3,4
1,3,4
2,3,4
Chọn đáp án A
Rối loạn sinh lý của cơ thể dưới tác động của chất độc
Tăng sinh lý của cơ thê dưới tác động của chất độc
Giảm sinh lý của cơ thê dưới tác động của chất độc
Tất cả điều đúng
Chọn đáp án A
Tay sờ vào chất độc mà không biết
Dùng nhầm chất độc để ăn uống
Dùng nhầm hóa chất hay thuốc
Tất cả ý trên đều đúng
Chọn đáp án D
Táo
Ổi
Mít
Măng tre
Chọn đáp án D
Thuốc trừ sâu
Thuốc diệt chuột
Thuốc sốt rét
Tất cả điều đúng
Chọn đáp án D
Gạo
Khoai mì
Táo xanh
Kiwi
Chọn đáp án B
Dưới 12h
Dưới 8h
Dưới 48h
Dưới 24h
Chọn đáp án D
Di chứng sơ cấp
Di chứng thứ cấp
Di chứng bán cấp
Tất cả ý trên đều sai
Chọn đáp án B
Từ từ sau nhiều lần phơi nhiễm
Nhanh biểu hiện ngộ độc dưới 24h
Sau nhiều ngày
Lập tức và có thể gây tử vong ngay
Ngộ độc cấp tính
Ngộ độc bán cấp
Ngộ độc mạn cấp
Ngộ độc lập tức
Chọn đáp án B
Ung thư gan
Ung thư da
Ung thư phổi
Ung thư tử cung
Chọn đáp án A
2
3
4
5
Chọn đáp án B
Sữa, tanin 1-2%, than hoạt, kaolin
Sữa, kaolin, tanin 1-2%, NaHCO3 1,5%
Sữa, kaolin, NaHCO3 1,5%, NH4Cl 0,83%
Tanin 1-2%, NaHCO3 1,5%, NH4Cl 0,83%
Chọn đáp án A
Antivenin
Cả A và B đúng
Cả A và B sai
Chọn đáp án A
D-Penicilamin
Antivenin lOMoARcPSD|11767092
DMSA
Rongalit
Chọn đáp án B
Ephedrin, lobelin
Ephedrin, camphor
Camphor, niketamid
Niketamid, lobelin
Chọn đáp án C
Điều trị đối kháng vì sừ dụng chất có tác dụng trung hòa hoặc đối lập với tác dụng của chất độc
Điều trị đối kháng vì ngăn chặn quá trình chuyển hóa, làm tăng khả năng đào thải chất độc
Điều trị triệu chứng vì xác định chất độc thông qua các dấu hiệu ban đầu để đưa ra biện pháp hữu hiệu để xử lý chất độc
Cả A và B đúng
Chọn đáp án C
Siro ipeca, apomorphin
Than hoạt tính, dung dịch ringer
Kaolin, tanin 1-2%
Tất cả các chất trên
Chọn đáp án A
Nhiễm trực tiếp
Nhiễm gián tiếp
Phơi nhiễm
Miễn nhiễm
Chọn đáp án C
Phức hợp calci frorephosphat
Chì
Thuốc trừ sâu clo hữu cơ
Kim loại nặng
Chọn đáp án B
Tiêm vitamin C
Truyền tiểu cầu hoặc máu
Cho thêm thuốc nhóm corticoid
Cả B và C
Chọn đáp án D
HCN
CO
As
H2S
Chọn đáp án C
Qua đường hô hấp
Qua đường ăn uống
Qua niêm mạc
Chọn đáp án C
Có sự tham gia của cytocrom P450
Được xúc tác bởi các enzym không thuộc microsom gan
Là phản ứng oxy hóa
Chất chuyển hóa có thể gây ung thư
Chọn đáp án B
1 con đường
2 con đường
3 con đường
4 con đường
Chọn đáp án D
Qua da và niêm mạc
Qua đường tiêu hóa
Qua đường hô hấp
Qua đường tiêm chích
Chọn đáp án B
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm dưới da 2
Tiêm cơ
Tiêm trong da
Chọn đáp án A
Tính chất và cấp độ ngộ độc
Tính chất và nồng độ chất độc
Diện tích tiếp xúc chất độc
Độc tính của chất độc
Chọn đáp án A
Do đặc tính hóa lý khác nhau nên mỗi loại chất độc có ái lực đặc biệt với mô
Sự phân bố chất độc phụ thuộc vào nồng độ chất độc
Tế bào trong cơ thể không có khả năng giữ lại chất độc
Các chất độc dự trữ đều có khả năng gây độc mạn tính hoặc cấp tính
Chọn đáp án D
Sự tác động của chất độc
Sự hấp thu chất độc
Sự phân bố chất độc
Sự chuyển hóa chất độc
Chọn đáp án C
1 pha
2 pha
3 pha
4 pha
Chọn đáp án B
Phản ứng metyl hóa
Phản ứng oxy hóa khử
Phản ứng thủy phân
Phản ứng hydrat hóa epoxid
Chọn đáp án A
Atropin chuyển hóa nhanh ở người
Atropin chỉ có tác động mạnh ở người
Ở người không có enzym thủy phân atropin thành những chất không độc
Ở người có độ nhạy cảm cao hơn
Chọn đáp án C
Tất cả phản ứng ở pha 2 đều cần năng lượng
Sản phẩm ở pha 1 có thề tiếp tục tham gia phản ứng liên kết với các chất chuyển hóa ngoại sinh
Tạo sản phẩm không phân cực
Các phản ứng ở pha 2 được chia lảm 3 nhóm
Chọn đáp án A
Các chất độc
Các sản phẩm thường phân cực hơn, ít độc hơn và dễ đào thải hơn các chất ban đầu
Các nhóm chức phân cực trên cấu trúc của xenobiotics
Các nhóm chức không phân cực và dễ đào thải ra ngoài
Chọn đáp án B
Liên hợp glucuronic
Liên hợp với các nhóm thiol
Phản ứng acyl hóa
Phản ứng metyl hóa
Chọn đáp án D
Phản ứng liên hợp
Phản ứng oxi hóa khử
Phản ứng metyl hóa
Phản ứng acyl hóa
Chọn đáp án A
Qua hô hấp
Qua thận
Qua gan
Qua mật
Chọn đáp án B
Cầu thận
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Quai henle
Chọn đáp án B
Qua thận
Qua gan
Qua đường hô hấp
Qua sữa
Chọn đáp án C
Chuyển hóa cadapherin thành putrescin dưới tác dụng của enzym diamin oxidase
Chuyển hóa acetylcholin thành acid acetic và cholin dưới tác dụng của enzym cholinesterase
Chuyển hóa cloral thành tricloroetanol
Chuyển hóa 1-naphthol thành acid 1-naphthol glucuronic
Chọn đáp án D
Thủy ngân
Acid mạnh
Rượu
Arsen
Chọn đáp án A
Hệ tim mạch
Hệ hô hấp
Hệ thần kinh
Hệ tiết niệu
Chọn đáp án C
Cholesterrol
Albumin
Tiểu cầu
Triglycerid
Chọn đáp án B
CO
Thủy ngân
HCN và Chloroform
Bụi than
Chọn đáp án C
Thủy ngân kim loại
Thủy ngân hữu cơ
Thủy ngân vô cơ
Thủy ngân kim loại ở thể hơi
Chọn đáp án B
Phù phổi cấp
Suy tim
Suy thận
Viêm gan
Chọn đáp án A
Arsen
Cyanid
Chì
CO2
Chọn đáp án C
Gây thiếu oxy mô
Trụy tim
Gây phù niêm mạc phổi
Tạo methehemoglobin ức chế hô hấp ở tê bào
Chọn đáp án A
Cloralhydrat
Cồn
Cocain
Opi
Chọn đáp án C
Phổi
Tim và não
Phổi và não
Thận và tim
Chọn đáp án B
Nhóm Aminoglycosid
Cocain
Acid oxalic
Mật cá trắm
Chọn đáp án A
Acid mạnh
Arsen
Chì
Niken
Chọn đáp án B
Hệ thần kinh trung ương
Hệ tiêu hóa
Hệ sinh sản
Hệ hô hấp
Chọn đáp án A
Benzen
Chì
Acid mạnh
Clo
Chọn đáp án B
Đầu tiên ức chế hô hấp rồi gây ngủ 2
Gây ngủ rồi hôn mê
Giảm nhịp tim
Đầu tiên là kích thích thần kinh rồi gây ngủ
Chọn đáp án D
Ngộ độc dưới 4h.
Ngộc độc strychnin.
Ngộ độc xăng, dầu, các chất độc bay hơi.
B và C
Chọn đáp án D
Loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể.
Phá hủy hoặc trung hòa chất độc bằng các chất giải độc thích hợp.
Điều trị các triệu chứng ngộ độc, chống lại hậu quả gây nên bởi chất độC.
Cả A, B, C.
Chọn đáp án D
Gây nôn bằng Sirô ipeca, rửa dạ dày, tẩy xổ
Gây nôn bằng Sirô ipeca hoặc apomorphin, rửa dạ dày, thục trực tràng, tẩy xổ
Gây nôn bằng Sirô ipeca và apomorphin, rửa dạ dày, tẩy xổ, thục trực tràng
Gây nôn bằng apomorphin, rửa dạ dày, thục trực tràng
Chọn đáp án B
Dimercaprol (British anti-Lewisite, BAL), calcium disodium EDTA.
D-penicillamin
DMSA (2,3-dimercaptosuccinic acid)
Cả A, B, C
Chọn đáp án A
DMSA(2,3-dimercaptosuccinic acid)
calcium disodium lOMoARcPSD|11767092
EDTA
Cả A, B
Chọn đáp án A
Qua đường hô hấp
Qua đường thận
Thẩm tích mấu hoặc chích máu
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Cafein
Ephedrin
Amphetamin
B và C
Chọn đáp án D
Ni, Cr, Hg
Ar, Cu, Ni
Ni, Cr, Cu
Cr, Ni, Ar
Chọn đáp án C
Camphor
Cafein
Diazepam
Epherdrin
Chọn đáp án A
Truyền dung dịch NaHCO3 1,5%
Truyền dung dịch glucose 5% và dung dịch NaCl 0,9%
Truyền dung dịch NH4Cl 0.83%
Truyền dung dịch glucose 5%
Chọn đáp án B
Truyền chất thay thế huyết tương
Truyền dung dịch lactat ringer
Cả A và C đều đúng
Cả A và C đều sai
Chọn đáp án C
Loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể
Điều trị các triệu chứng ngộ độc, chống lại hậu quả gây nên bởi chất độc
Phá huỷ hoặc trung hoà chất độc bằng các chất giải độc thích hợp
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Điều trị ngộ độc đồng
Điều trị ngộ độc các chất chống đông máu
Điều trị ngộ độc độc tố nọc rắn
Điều trị ngộ độc etylen glycil
Chọn đáp án B
Điều trị ngộ độc độc tố nọc rắn
Dùng để kết tủa các kim loại nặng như Hg, Bi…
Điều trị ngộ độc các chất oxi hoá mạnh
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Than hoạt tính
Sữa
Rượu
A và B đều đúng
Chọn đáp án D
Rửa ngay sau khi ngộ độc
10-12 giờ sau khi ngộ độc
24 giờ sau khi ngộ độc
3-8 giờ sau khi ngộ độc
Chọn đáp án D
Ngộ độc trên 4 giờ
Bệnh nhân bị co giật, động kinh
Bệnh nhân bị ngộ độc acid và kiềm mạnh
Tất cả ý trên đều đúng
Chọn đáp án D
Tẩy xổ
Thụt trực tràng
Rửa dạ dày
Gây nôn
Chọn đáp án D
Trung hoà hoặc tác dụng đối lập với tác dụng của chất độc
Làm cho cơ thể tăng cường kháng thể đối với chất độc
Ngăn chặn quá trình chuyển hoá chất độc thành các các sản phẩm độc hơn
A và C đều đúng
Chọn đáp án D
1
2 (Trực tiếp và gián tiếp)
3
4
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












