400+ câu Trắc nghiệm Công nghệ rượu bia và nước giải khát có đáp án - Phần 7
Đề thi

400+ câu Trắc nghiệm Công nghệ rượu bia và nước giải khát có đáp án - Phần 7

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp24 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Động lực của quá trình lọc syrup là gì?

Chênh lệch áp suất

Chênh lệch nồng độ

Chênh lệch nhiệt độ

Chênh lệch áp suất thẩm thấu

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trình tự nào sau đây là đúng?

Lọc → làm nguội → phối trộn

Làm nguội → lọc → phối trộn

Lọc → phối trộn → làm nguội

Làm nguội → phối trộn → lọc

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhược điểm của thiết bị lọc khung bản là gì?

Diện tích lọc nhỏ

Động lực quá trình lọc nhỏ

Thao tác chủ yếu bằng tay, vải lọc nhanh bị ăn mòn

Làm việc không ổn định

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phương pháp rót cơ bản

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm nước giải khát có gas thường dùng phương pháp rót

Phương pháp rót áp suất thường

Phương pháp rót chân không

Phương pháp rót đẳng áp

Phương pháp rót áp suất cao

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu rót đẳng áp gồm mấy bước

4

5

6

7

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi chiết nước giải khát có gas thường

Hạ nhiệt độ

Nâng nhiệt độ

Giữ nguyên nhiệt độ

Ban đầu nâng nhiệt sau đó hạ nhiệt

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu làm nóng sản phẩm sau khi chiết rót thì nhiệt của nước làm nóng là

26 – 30°C

36 – 40°C

46 – 50°C

56 – 60°C

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu làm lạnh sản phẩm sau khi chiết rót thì nhiệt độ làm lạnh là

5 – 6°C

8 – 10°C

12 – 14°C

16 – 18°C

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian làm nóng và làm lạnh thường kéo dài

5 – 10 phút

20 – 30 phút

1 giờ

2 giờ

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phương pháp rót cơ bản

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm nước giải khát có gas thường dùng phương pháp rót

Phương pháp rót áp suất thường

Phương pháp rót chân không

Phương pháp rót đẳng áp

Phương pháp rót áp suất cao

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu rót đẳng áp gồm mấy bước

4

5

6

7

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi chiết nước giải khát có gas thường

Hạ nhiệt độ

Nâng nhiệt độ

Giữ nguyên nhiệt độ

Ban đầu nâng nhiệt sau đó hạ nhiệt

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu làm nóng sản phẩm sau khi chiết rót thì nhiệt của nước làm nóng là

26 – 30°C

36 – 40°C

46 – 50°C

56 – 60°C

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu làm lạnh sản phẩm sau khi chiết rót thì nhiệt độ làm lạnh là

5 – 6°C

8 – 10°C

12 – 14°C

16 – 18°C

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian làm nóng và làm lạnh thường kéo dài

5 – 10 phút

20 – 30 phút

1 giờ

2 giờ

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu chỉ tiêu hóa lý trong kiểm tra chất lượng nước giải khát?

4

5

6

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm lượng CO₂ trong nước giải khát không được thấp hơn bao nhiêu?

2 g/l

1 g/l

4 g/l

3 g/l

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phương pháp chính kiểm tra, đánh giá chất lượng nước giải khát?

1

4

3

2

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Các tiêu chuẩn chất lượng nước giải khát:

Trạng thái cảm quan

Chỉ tiêu vi sinh

Chỉ tiêu hóa lý

Trạng thái cảm quan, chỉ tiêu hóa lý, chỉ tiêu vi sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số vi khuẩn hiếu khí được phép có trong nước giải khát có ga là:

20

100

200

Không được phép

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ tiêu nào sau đây thuộc chỉ tiêu hóa lý?

Chỉ số E.coli

Tổng số vi khuẩn ưa khí

Hàm lượng đường

Độ trong, hương vị, màu sắc

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định độ chua bằng phương pháp trung hòa, kết quả biểu thị bằng acid citric thì 1 ml NaOH tương đương với:

62 mg acid citric

6,2 mg acid citric

6,4 mg acid citric

64 mg acid citric

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghệ sản xuất, rượu được chia thành những loại?

Rượu chưng cất, rượu lên men thuần túy, rượu trắng

Rượu vang, rượu trắng, rượu lên men

Rượu vang, rượu pha chế, rượu trắng

Rượu chưng cất, rượu lên men thuần túy, rượu pha chế

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Rượu vang được phân loại theo:

Độ ngọt, độ chua, quá trình lên men, màu, mùi

Độ ngọt, quá trình lên men, lượng CO2, màu, nơi sản xuất

Quá trình lên men, lượng CO2, màu, mùi, nơi sản xuất

Quá trình lên men, lượng CO2, màu, nơi sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại rượu được làm từ tinh bột:

Rượu gạo, rượu cần, rượu nếp than, rượu vang đỏ, rượu whisky

Rượu vang hồng, rượu nếp than, rượu cần, rượu sake, rượu whisky

Rượu gạo, rượu cần, rượu nếp than, rượu sake; rượu whisky

Rượu whisky, rượu brandy, rượu sake, rượu cần, rượu vang

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản lượng rượu tháng 2/2012 ước đạt:

3,43 triệu lít

3,48 triệu lít

2,96 triệu lít

4 triệu lít

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh số mặt hàng rượu vang dự báo đến năm 2016:

25 triệu lít

25,49 triệu lít

26,32 triệu lít

23,44 triệu lít

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên liệu giàu tinh bột nào sau đây được xem là lý tưởng nhất (thành phần Gluxit cao nhất) để sản xuất rượu Etylic:

Gạo

Ngô

Khoai lang

Sắn

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc cơ bản để sản xuất rượu Etylic là gì:

Có thể sử dụng mọi nguyên liệu chứa đường lên men hoặc nguyên liệu chứa gluxit có thể chuyển hoá thành đường lên men để sản xuất rượu Etylic.

Chỉ có thể sử dụng nguyên liệu chứa đường lên men mà không thể sử dụng nguyên liệu chứa gluxit để sản xuất rượu Etylic

Chỉ có thể sử dụng nguyên liệu chứa gluxit mà không thể sử dụng nguyên liệu chứa đường lên men để sản xuất rượu etylic

Nguyên liệu chứa gluxit và nguyên liệu chứa đường lên men đều bị cấm khi sản xuất rượu Etylic

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghệ sản xuất rượu etylic thường sử dụng những nguyên liệu chính nào?

Tinh bột

Mật rỉ đường

Tinh bột và mật rỉ đường

Ngô, khoai, sắn

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật rỉ đường là gì?

Các loại đường trong sản xuất công nghiệp

Phụ phẩm của trong sản xuất đường

Là phế liệu chứa nhiều đường không kết tinh trong sản xuất đường mía hoặc củ cải đường

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong những câu sau, câu nào là ưu điểm của việc sử dụng mật rỉ đường để sản xuất rượu etylic:

Giá rẻ

Khối lượng lớn, dồi dào

Sử dụng tiện lợi

A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.