400+ câu Trắc nghiệm Công nghệ rượu bia và nước giải khát có đáp án - Phần 6
35 câu hỏi
Năm 2011, Châu Á chiếm thị phần bao nhiêu về tổng sản lượng bia toàn cầu
35,9%
34,5%
35,4%
33.1%
Chọn đáp án B.
Quốc gia nào đứng đầu thế giới về sản xuất bia năm 2011
Mĩ
Đức
Nga
Trung Quốc
Chọn đáp án D.
Cộng hòa Czech đứng thứ mấy về tiêu thụ bia theo bình quân đầu người trong năm 2007
1
2
3
4
Chọn đáp án A.
Công ty có sản lượng sản xuất Bia lớn nhất Việt Nam là:
Tổng công ty Bia – Rượu – Nước giài khát Sài Gòn (Sabeco)
Công ty nhà máy Bia Việt Nam (VBL)
Công ty Bia Hà Nội (Habeco)
Công ty Bia Huế
Chọn đáp án A.
Năm 2011, Tồng lượng bia tiêu thụ tại Việt Nam là:
2,44 tỷ lít
2,6 tỷ lít
3,44 tỷ lít
3,5 tỷ lít
Chọn đáp án B.
Liều lượng sử dụng của chất màu trong danh mục cho phép của Bộ Y Tế hiện hành (QĐ 505/BYT):
<=0,03%
<=0,04%
<=0,05%
>=0,03%
Chọn đáp án A.
CO2 có thể thu nhận từ mấy nguồn:
2 nguồn
3 nguồn
4 nguồn
5 nguồn
Chọn đáp án B.
Yêu cầu sử dụng của hương liệu dùng trong nước giải khát, chọn câu SAI:
Đảm bảo độ tinh khiết cho thực phẩm
Không gây độc hại cho người sử dụng
Nằm trong danh mục quy định hiện hành của Bộ Y Tế
Sử dụng tùy theo nhu cầu của nhà sản xuất
Chọn đáp án D.
Có bao nhiêu nguyên liệu chính trong sản xuất nước giải khát:
4
5
6
7
Chọn đáp án C.
Nước dùng để sản xuất nước giải khát yêu cầu độ cứng không quá?
1,5 mg/l
1 mg/l
0.5 mg/l
2 mg/l
Chọn đáp án A.
Trong thành phần của nước giải khát lượng đường chứa khoảng bao nhiêu %?
8 – 10%
7 – 9%
10 – 12%
5 – 7%
Chọn đáp án A.
Người ta sản xuất axit citric bằng phương pháp lên men vi sinh vật sử dụng loài nào?
Asperillus niger
Aspergillus flavus
Aspergillus clavatus
Aspergillus terreus
Chọn đáp án A.
Trong các chất tạo màu dưới đây chất tạo màu nào là chất tạo màu tự nhiên được sử dụng trong công nghệ sản xuất nước giải khát?
Tartrazine
Teaflavil (TF)
Amaranth
Brilliant Blue
Chọn đáp án B.
Liều lượng sử dụng của chất tạo màu trong sản xuất nước giải khát theo quy định của Bộ Y Tế không được vượt quá?
<=0.03%
<=0.04%
<=0.05%
<=0.06%
Chọn đáp án A.
Chọn đáp án sai. Chất tạo ngọt được sử dụng trong sản xuất nước giải khát với mục đích?
Để tạo vị ngọt
Để giữ cho thực phẩm chứa ít năng lượng
Để cung cấp năng lượng nhanh và lớn cho cơ thể
Tác động có lợi cho các bệnh nhân tiểu đường hay sâu răng
Đáp án:
Chọn đáp án C.
Trong các chất tạo ngọt dưới đây, chất nào không được Bộ Y Tế cho phép sử dụng trong sản xuất nước giải khát ở Việt Nam?
Saccharin
Aspartame
Cyclamate
Acesulfame potassium
Chọn đáp án C.
Đường dùng trong công nghệ sản xuất nước giải khát thường dùng là loại nào?
Đường RS, RE
Đường RE, đường tán
Đường tán, đường RS
Các loại đường khác
Chọn đáp án A.
Nước dùng tronCg CNSX nước giải khát phải đạt theo tiêu chuẩn nào sau đây:
TCVN 6069: 2004
QĐ 505/BYT
QĐ 27/2012/TT-BYT
QĐ 178/1999/QĐ-TTg
Chọn đáp án A.
Trong sản xuất nước giải khát người ta dùng CO2 ở dạng nào?
Lỏng, khí
Khí, rắn
Lỏng, rắn
Khí, lỏng, rắn
Chọn đáp án D.
Trong nước giải khát có gas CO2 có thể tồn tại mấy dạng?
1
2
3
4
Chọn đáp án C.
Vai trò nào của CO2 trong nước giải khát có gas là không đúng:
Tạo bọt làm tăng giá trị cảm quan
Khống chế được sự phát triển của vi sinh vật
Khi chuyển sang hơi CO2 hấp thu nhiệt nên dùng CO2 để giải nhiệt
CO2 tan trong nước tạo acid làm cho nước giải khát có vị chua nhiều hơn
Chọn đáp án D.
Câu nào sau đây là sai?
Nồng độ chất hòa tan trong nước có ảnh hưởng lớn đến mức độ bão hòa CO2 trong chất lỏng
Hàm lượng CO2 hấp thụ được tỷ lệ thuận với áp suất
Sự hấp thụ CO2 sẽ tỉ lệ thuận với nhiệt độ
Sự hấp thụ CO2 sẽ tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Chọn đáp án D.
Khi tiến hành làm lạnh nước thì nhiệt độ bao nhiêu là đạt yêu cầu:
1 – 2°C
1 – 3°C
2 – 3°C
2 – 4°C
Chọn đáp án B.
Các bước tiến hành trong sản xuất nước bão hòa CO2 nào dưới đây là đúng:
Vệ sinh thiết bị bão hòa CO2 xử lý nước kiểm tra chất lượng nước làm lạnh nước bão hòa CO2
Vệ sinh thiết bị bão hòa CO2 kiểm tra chất lượng nước xử lý nước làm lạnh nước bão hòa CO2
Vệ sinh thiết bị bão hòa CO2 xử lý nước làm lạnh nước kiểm tra chất lượng nước bão hòa CO2
Vệ sinh thiết bị bão hòa CO2 xử lý nước kiểm tra chất lượng nước bão hòa CO2 làm lạnh nước
Chọn đáp án A.
Có mấy loại siro trắng?
1
2
3
4
Chọn đáp án B.
Siro đường nghịch đảo có tỉ lệ giữa glucose và fructose là?
1:1
1:2
1:3
2:1
Chọn đáp án A.
Để thực hiện quá trình nghịch đảo đường chúng ta có mấy loại xúc tác?
1
2
3
4
Chọn đáp án B.
Siro thành phẩm thường có độ Brix là bao nhiêu?
54 – 55
60 – 61
63 – 64
64 – 65
Chọn đáp án D.
Công thức tính cân bằng vật liệu?
GV = GR + GR * T
GV = GR - GR * T
GV = (GR + GR) * T
GV = (GR - GR) * T
Chọn đáp án A.
Mục đích của quá trình lọc syrup là gì?
Loại bỏ tạp chất, tăng độ trong của syrup
Tăng giá trị cảm quan của syrup
Bảo quản syrup
Tăng nồng độ chất khô trong syrup
Chọn đáp án A.
Có mấy phương pháp thực hiện quá trình lọc syrup?
2
3
4
5
Chọn đáp án A.
Trước khi thực hiện quá trình lọc, người ta bơm vào thiết bị bột trợ lọc nào sau đây?
Than hoạt tính
Bột diatomit
Bột radiolite
Silicagel
Chọn đáp án B.
Thời gian của quá trình lọc syrup?
Khoảng 1 giờ
Khoảng 2 giờ
Khoảng 3 giờ
Khoảng 4 giờ
Chọn đáp án A.
Thiết bị làm nguội syrup là gì?
Ống chùm
Ống lòng ống
Instant cooling
Thiết bị làm nguội bằng ống ruột gà
Chọn đáp án A.
Mục đích của quá trình phối chế là gì?
Thêm màu mùi → sản phẩm đẹp tăng cảm quan
Thêm chất bảo quản → để giữ lâu dài
Thêm màu, mùi, chất bảo quản, .. đóng chai tạo thành phẩm cuối
Thêm màu, mùi, chất bảo quản, .. chuẩn bị ra sản phẩm cuối
Chọn đáp án D.








