400+ câu Trắc nghiệm Công nghệ rượu bia và nước giải khát có đáp án - Phần 19
28 câu hỏi
Chất lượng nước trong sản xuất nước giải khát được đánh giá bởi nhóm chỉ tiêu nào?
Cảm quan, hóa lý.
Cảm quan, hóa lý, vi sinh.
Cảm quan, vi sinh.
Hóa lý, vi sinh
Chọn đáp án B.
Phương pháp được sử dụng để xử lí nước nguyên liệu trong sản xuất nước giải khát?
Phương pháp vật lý, phương pháp hóa lý.
Phương pháp vật lý, phương pháp hóa họC.
Phương pháp hóa lý, phương pháp hóa họC.
Phương pháp hóa lý, phương pháp hóa học, phương pháp vật lý
Chọn đáp án D.
Trong công nghiệp sản xuất nước ngọt có gas người ta sử dụng chất nào để tạo vị chua cho sản phẩm?
Acid citric, acid tartaric, acid maliC.
Acid citric, acid malic, acid phosphoriC.
Acid citric, acid tartaric, acid phosphoriC.
Acid citric, acid tartaric, acid malic, acid phosphoric
Chọn đáp án D.
Phản ứng nghịch đảo đường thực hiện ở:
50°C – 60°C
70°C – 80°C
> 80°C
< 50°C
Chọn đáp án B.
Đường nghịch đảo là hỗn hợp glucose và fructose với tỉ lệ mol:
1 : 1
1 : 2
2 : 1
3 : 1
Chọn đáp án A.
Khí CO2 trong nước giải khát có gas được thu nhận và tinh sạch từ quá trình nào?
Lên men trong sản xuất bia và ethanol.
Phản ứng đốt cháy nhiên liệu.
a, b đúng.
a, b sai
Chọn đáp án C.
Hàm lượng CO2 trong bình chứa nguyên liệu:
< 99,8%
> 99,8%
≥ 99,8%
= 99,8%
Chọn đáp án C.
Hàm lượng nước trong CO2 nguyên liệu là bao nhiêu?
> 0,1%
< 0,1%
= 0,1%
≤ 0,1%
Chọn đáp án D.
Đường nghịch đảo được sản xuất từ:
Saccharose và sử dụng xúc tác là acid (acid citric, acid tartaric…).
Chế phẩm enzyme invertase.
a, b đúng.
a, b sai
Chọn đáp án C.
Các nhà sản xuất đánh giá chất lượng nước giải khát có gas thông qua nhóm chỉ tiêu nào?
Hóa lý, cảm quan.
Hóa lý, vi sinh.
Hóa lý, hóa học, cảm quan, vi sinh.
Hóa lý, cảm quan, vi sinh
Chọn đáp án D.
Nhiệt độ sản phẩm trong quá trình rót sản phẩm vào chai là bao nhiêu?
< 4°C
≤ 4°C
> 4°C
= 4°C
Chọn đáp án B.
Mục đích công nghệ của quá trình bão hòa CO2:
Hoàn thiện
Chuẩn bị
Khai thác
Bảo quản
Chọn đáp án A.
Nước giải khát có ga có hàm lượng carbon dioxide là:
1-2g/l.
3-4g/l.
5-8g/l.
7-9g/l
Chọn đáp án C.
Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước giải khát:
1. Chỉ tiêu hóa lý
2. Chỉ tiêu vi sinh vật
3. Chỉ tiêu vệ sinh
4. Chỉ tiêu cảm quan
5. Chỉ tiêu chất lượng nước
6. Chỉ tiêu kim loại nặng
1,2,3,4.
1,2,4.
2,3,4,5.
1,2,3,4,5,6
Chọn đáp án A.
Phương pháp cảm quan cho phép xác định các yếu tố chất lượng:
Hương vị, độ đục, độ bọt, mức độ bão hòa khí cacbonic, tính chất giải khát, giải nhiệt của nước giải khát.
Hương vị, độ trong, màu sắc, độ bọt, mức độ bão hòa khí cacbonic, tính chất giải khát, giải nhiệt của nước giải khát.
Hương vị, độ nhớt, màu sắc, mức độ bão hòa khí cacboniC.
Hương vị, màu sắc, độ trong, độ đục, độ bọt, mức độ bão hòa khí cacbonic
Chọn đáp án B.
Trong phương pháp cảm quan nước giải khát có chất lượng tốt phải đạt số điểm là:
≥93.
≥94.
≥95.
≥96
Chọn đáp án D.
Phương pháp xác định định tính sacarin dựa vào nguyên tắc:
Phản ứng hóa học đặc trưng của sacarin với sắt III cloruA.
Phản ứng hóa học đặc trưng của sacarin với sắt II cloruA.
Phản ứng hóa học đặc trưng của sacarin với Bari sunphat.
Phản ứng hóa học đặc trưng của sacarin với acid nitric
Chọn đáp án A.
Chỉ tiêu hóa lý được quy định theo tiêu chuẩn nào?
Tiêu chuẩn 53 TCVN 140-88
Tiêu chuẩn TCVN 5024-1994
Tiêu chuẩn TCVN 5165-1990
Quy định BYT 505-1992
Chọn đáp án A.
Dung dịch sử dụng để xác định lượng đường tổng là dung dịch nào?
Nước cất
Ete etylic
Đồng sulphat
Sắt III sulphat
Chọn đáp án C.
Yêu cầu chỉ tiêu cảm quan đối với nước giải khát?
Dung dịch trong, không có cặn và các vật thể lạ, màu sắc đặc trưng cho từng sản phẩm.
Dung dịch trong suốt, có cặn và các vật thể lạ, màu sắc đặc trưng cho từng sản phẩm.
Dung dịch trong, không có cặn và các vật thể lạ, màu sắc tùy ý.
Dung dịch trong suốt, có cặn và các vật thể lạ, màu sắc tùy ý
Chọn đáp án A.
Nguyên liệu chính để sản xuất rượu Rhum là gì?
Củ cải đường
Gạo
Mía
Nho
Chọn đáp án C.
Có bao nhiêu phương pháp chưng cất rượu?
1
2
3
4
Chọn đáp án B.
Tại sao phải ủ rượu trong gỗ Sồi?
Làm cải thiện tính chất của rượu dịu, đằm và dễ uống
Làm rượu hấp thụ mùi vị gỗ và tiếp xúc với không khí
A và B sai
A và B đúng
Chọn đáp án D.
Rượu được chia làm mấy loại?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Chọn đáp án B.
Whisky thuộc về loại rượu?
Rượu nho
Rượu pha chế
Rượu gạo
Rượu chưng cất
Chọn đáp án D.
Rượu Gin có nồng độ cồn khoảng?
28° – 30°
34° – 47°
40° – 50°
15° – 20°
Chọn đáp án B.
Cognac và Armagnac là hai dòng chính của rượu:
Tequila
Vodka
Gin
Brandy
Chọn đáp án D.
Những loại rượu nặng như: Brandy, Whisky, Rhum và Vodka… thuộc loại rượu nào?
Rượu chưng cất
Rượu lên men
Rượu pha chế
Vang
Chọn đáp án A.








