400+ câu Trắc nghiệm Công nghệ rượu bia và nước giải khát có đáp án - Phần 19
Đề thi

400+ câu Trắc nghiệm Công nghệ rượu bia và nước giải khát có đáp án - Phần 19

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp40 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất lượng nước trong sản xuất nước giải khát được đánh giá bởi nhóm chỉ tiêu nào?

Cảm quan, hóa lý.

Cảm quan, hóa lý, vi sinh.

Cảm quan, vi sinh.

Hóa lý, vi sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp được sử dụng để xử lí nước nguyên liệu trong sản xuất nước giải khát?

Phương pháp vật lý, phương pháp hóa lý.

Phương pháp vật lý, phương pháp hóa họC.

Phương pháp hóa lý, phương pháp hóa họC.

Phương pháp hóa lý, phương pháp hóa học, phương pháp vật lý

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp sản xuất nước ngọt có gas người ta sử dụng chất nào để tạo vị chua cho sản phẩm?

Acid citric, acid tartaric, acid maliC.

Acid citric, acid malic, acid phosphoriC.

Acid citric, acid tartaric, acid phosphoriC.

Acid citric, acid tartaric, acid malic, acid phosphoric

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nghịch đảo đường thực hiện ở:

50°C – 60°C

70°C – 80°C

> 80°C

< 50°C

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường nghịch đảo là hỗn hợp glucose và fructose với tỉ lệ mol:

1 : 1

1 : 2

2 : 1

3 : 1

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí CO2 trong nước giải khát có gas được thu nhận và tinh sạch từ quá trình nào?

Lên men trong sản xuất bia và ethanol.

Phản ứng đốt cháy nhiên liệu.

a, b đúng.

a, b sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm lượng CO2 trong bình chứa nguyên liệu:

< 99,8%

> 99,8%

≥ 99,8%

= 99,8%

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm lượng nước trong CO2 nguyên liệu là bao nhiêu?

> 0,1%

< 0,1%

= 0,1%

≤ 0,1%

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường nghịch đảo được sản xuất từ:

Saccharose và sử dụng xúc tác là acid (acid citric, acid tartaric…).

Chế phẩm enzyme invertase.

a, b đúng.

a, b sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nhà sản xuất đánh giá chất lượng nước giải khát có gas thông qua nhóm chỉ tiêu nào?

Hóa lý, cảm quan.

Hóa lý, vi sinh.

Hóa lý, hóa học, cảm quan, vi sinh.

Hóa lý, cảm quan, vi sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ sản phẩm trong quá trình rót sản phẩm vào chai là bao nhiêu?

< 4°C

≤ 4°C

> 4°C

= 4°C

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích công nghệ của quá trình bão hòa CO2:

Hoàn thiện

Chuẩn bị

Khai thác

Bảo quản

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước giải khát có ga có hàm lượng carbon dioxide là:

1-2g/l.

3-4g/l.

5-8g/l.

7-9g/l

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước giải khát:

1. Chỉ tiêu hóa lý

2. Chỉ tiêu vi sinh vật

3. Chỉ tiêu vệ sinh

4. Chỉ tiêu cảm quan

5. Chỉ tiêu chất lượng nước

6. Chỉ tiêu kim loại nặng

1,2,3,4.

1,2,4.

2,3,4,5.

1,2,3,4,5,6

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp cảm quan cho phép xác định các yếu tố chất lượng:

Hương vị, độ đục, độ bọt, mức độ bão hòa khí cacbonic, tính chất giải khát, giải nhiệt của nước giải khát.

Hương vị, độ trong, màu sắc, độ bọt, mức độ bão hòa khí cacbonic, tính chất giải khát, giải nhiệt của nước giải khát.

Hương vị, độ nhớt, màu sắc, mức độ bão hòa khí cacboniC.

Hương vị, màu sắc, độ trong, độ đục, độ bọt, mức độ bão hòa khí cacbonic

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phương pháp cảm quan nước giải khát có chất lượng tốt phải đạt số điểm là:

≥93.

≥94.

≥95.

≥96

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp xác định định tính sacarin dựa vào nguyên tắc:

Phản ứng hóa học đặc trưng của sacarin với sắt III cloruA.

Phản ứng hóa học đặc trưng của sacarin với sắt II cloruA.

Phản ứng hóa học đặc trưng của sacarin với Bari sunphat.

Phản ứng hóa học đặc trưng của sacarin với acid nitric

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ tiêu hóa lý được quy định theo tiêu chuẩn nào?

Tiêu chuẩn 53 TCVN 140-88

Tiêu chuẩn TCVN 5024-1994

Tiêu chuẩn TCVN 5165-1990

Quy định BYT 505-1992

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch sử dụng để xác định lượng đường tổng là dung dịch nào?

Nước cất

Ete etylic

Đồng sulphat

Sắt III sulphat

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Yêu cầu chỉ tiêu cảm quan đối với nước giải khát?

Dung dịch trong, không có cặn và các vật thể lạ, màu sắc đặc trưng cho từng sản phẩm.

Dung dịch trong suốt, có cặn và các vật thể lạ, màu sắc đặc trưng cho từng sản phẩm.

Dung dịch trong, không có cặn và các vật thể lạ, màu sắc tùy ý.

Dung dịch trong suốt, có cặn và các vật thể lạ, màu sắc tùy ý

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên liệu chính để sản xuất rượu Rhum là gì?

Củ cải đường

Gạo

Mía

Nho

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phương pháp chưng cất rượu?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao phải ủ rượu trong gỗ Sồi?

Làm cải thiện tính chất của rượu dịu, đằm và dễ uống

Làm rượu hấp thụ mùi vị gỗ và tiếp xúc với không khí

A và B sai

A và B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Rượu được chia làm mấy loại?

2 loại

3 loại

4 loại

5 loại

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Whisky thuộc về loại rượu?

Rượu nho

Rượu pha chế

Rượu gạo

Rượu chưng cất

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Rượu Gin có nồng độ cồn khoảng?

28° – 30°

34° – 47°

40° – 50°

15° – 20°

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cognac và Armagnac là hai dòng chính của rượu:

Tequila

Vodka

Gin

Brandy

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Những loại rượu nặng như: Brandy, Whisky, Rhum và Vodka… thuộc loại rượu nào?

Rượu chưng cất

Rượu lên men

Rượu pha chế

Vang

Xem đáp án

Chọn đáp án A.