400+ câu Trắc nghiệm Công nghệ rượu bia và nước giải khát có đáp án - Phần 17
25 câu hỏi
Màu sắc của bia được tạo thành do phản ứng hóa học nào?
Phản ứng Maillard
Phản ứng thủy phân
Phản ứng dextrin hóa
Phản ứng caramel
Chọn đáp án A.
Malt đen tạo ra chất gì để tăng khả năng tạo bọt?
Tannin
Melanoidin
Polyphenol
Các hợp chất chứa nitơ
Chọn đáp án C.
Nguyên tắc xác định hàm lượng cacbon dioxit trong bia:
Phản ứng của CO₂ có trong bia với canxi hydroxyt dư tạo thành muối canxi cacbonat. Dùng axit sulfuric chuẩn lượng muối canxi cacbonat.
Phản ứng của CO₂ có trong bia với natri hydroxyt dư tạo thành muối natri cacbonat. Dùng axit sulfuric chuẩn lượng muối natri cacbonat.
Phản ứng của CO₂ có trong bia với bari hydroxyt dư tạo thành muối bari cacbonat. Dùng axit clohidric chuẩn lượng muối bari cacbonat.
Phản ứng của CO₂ có trong bia với natri hydroxyt dư tạo thành muối natri cacbonat. Dùng axit clohidric chuẩn lượng muối natri cacbonat.
Chọn đáp án B.
Hàm lượng cacbon dioxit (g/l) trong bia thành phẩm không nhỏ hơn? (Theo TCVN 6057:2009)
3
4
5
6
Chọn đáp án C.
Giới hạn tổng số VSV hiếu khí trong 1 ml bia thành phẩm (Theo QĐ-BYT 1021)
50
100
150
200
Chọn đáp án B.
Theo Bộ Công Thương năm 2012 lượng bia Việt Nam tiêu thụ là bao nhiêu?
2.9 tỉ lít
2.7 tỉ lít
990 triệu lít
900 triệu lít
Chọn đáp án A.
Kể từ năm 2011 châu lục nào đứng đầu thế giới về tiêu thụ bia?
Châu Âu
Châu Phi
Châu Mỹ
Châu Á
Chọn đáp án D.
Bệnh do bia rượu gây ra dẫn đến chết người nhiều nhất là?
Bệnh gan và ung thư
Thần kinh và tim mạch
Bệnh gan, tim mạch và ung thư
Tích mỡ não, gan, tim
Chọn đáp án A.
Tốc độ tiêu thụ bia của người Việt Nam đã tăng bao nhiêu % từ năm 2003?
125%
150%
175%
200%
Chọn đáp án D.
Theo nghiên cứu tháng 12 năm 2010 của Sabeco, sản lượng bia Sabeco chiếm bao nhiêu tại thị trường Việt Nam?
29.7%
51.4%
13.9%
54.1%
Chọn đáp án B.
Theo số liệu Bộ Công Thương, sản lượng bia toàn ngành 5 tháng đầu năm 2012 đạt bao nhiêu triệu lít?
961.3
963.1
962.3
963.2
Chọn đáp án A.
Hàm lượng đường trong đa số nước giải khát chứa khoảng:
6 ÷ 8%
6 ÷ 10%
8 ÷ 10%
8 ÷ 12%
Chọn đáp án C.
Chọn phát biểu sai:
Nguồn nước ngầm thường dùng để sản xuất những sản phẩm thức uống pha chế.
Chất lượng nước được đánh giá qua 3 nhóm chỉ tiêu: cảm quan, hoá lý, hoá sinh.
Độ cứng của nước không được vượt quá 1 mg đương lượng/lít.
Nước có độ cứng càng thấp càng tốt.
Chọn đáp án B.
Để bão hoà CO2 trong sản xuất nước giải khát, người ta thường dùng CO2 lỏng đựng trong bình thép dưới áp suất:
40 – 50 at
50 – 60 at
60 – 70 at
70 – 80 at
Chọn đáp án C.
Acid thực phẩm nào được thu nhận từ nguồn phế thải của sản xuất rượu nho?
Acid lactic
Acid citric
Acid tactric
Acid gluconic
Chọn đáp án C.
Theo chỉ tiêu hoá lý, tổng lượng chất khô trong nước:
Lớn hơn 850 mg/l
Nhỏ hơn 850 mg/l
Bằng 850 mg/l
Tuỳ từng loại nước giải khát
Chọn đáp án B.
Chọn phát biểu sai: Nguồn cung cấp CO2
Từ quá trình lên men sản xuất bia và ethanol.
Từ phản ứng đốt cháy nhiên liệu.
Từ nguồn nước khoáng được bão hòa CO2 thiên nhiên.
Từ nguồn phế phẩm của sản xuất rượu nho.
Chọn đáp án D.
Độ tinh sạch của khí CO2 nguyên liệu không được thấp hơn bao nhiêu % ?
90%
95%
95,8%
99,8%
Chọn đáp án D.
Có mấy loại nguyên liệu phụ và phụ gia sử dụng trong nước giải khát?
4
6
8
10
Chọn đáp án B.
Các acid thực phẩm nào được sử dụng trong nước giải khát?
Acid citric, Acid tactric, Acid lactic
Acid tactric, Acid lactic, Acid folic
Acid citric, Acid lactic, Acid oleic
Acid citric, Acid tactric, Acid linoleic
Chọn đáp án A.
Trong nước giải khát, lượng đường thường chiếm bao nhiêu phần trăm?
4% - 6%
6% - 8%
8% - 10%
10% - 12%
Chọn đáp án C.
Để điều hòa CO2 trong sản xuất nước giải khát, người ta thường dùng gì?
CO2 rắn
CO2 lỏng
CO2 khí
CO2 bán rắn
Chọn đáp án B.
Theo nguồn nguyên liệu, chất thơm được chia làm mấy loại?
2
3
4
5
Chọn đáp án B.
Chất tạo mùi được đưa vào nước giải khát ở mấy dạng?
2
3
4
5
Chọn đáp án A.
Chất bảo quản sử dụng trong nước giải khát nhằm mục đích gì?
Ngăn chặn, tiêu diệt vi sinh vật giúp sản phẩm có vị đặc trưng riêng
Ngăn chặn, tiêu diệt vi sinh vật, làm tăng mùi thơm cho sản phẩm
Ngăn chặn, tiêu diệt vi sinh vật hỗ trợ cho quá trình sản xuất
Ngăn chặn, tiêu diệt vi sinh vật giúp kéo dài thời gian bảo quản
Chọn đáp án D.








