400+ câu Trắc nghiệm Công nghệ rượu bia và nước giải khát có đáp án - Phần 13
Đề thi

400+ câu Trắc nghiệm Công nghệ rượu bia và nước giải khát có đáp án - Phần 13

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp22 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của việc sử dụng enzyme Termamyl 120L trong sản xuất bia là gì?

Dùng trong công đoạn nấu malt với bột để giảm độ nhớt của dịch và lọc sẽ dễ dàng hơn.

Thủy phân tinh bột ở mối α-1,4 glucozit trong phân tử amyloza và amylopectin.

Cắt liên kết α-1,4-glucozit trong phân tử amyloza và amylopectin của tinh bột hoặc của dextrin, oligosacarit của dịch, tạo thành một lượng lớn malttoza được tạo thành.

Phân hủy xenluloza ở mối liên kết β-1,4 glucan thành oligosacarit cũng như disacarit và glucan thành glucoza, xenbiozA.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của enzyme Celluclast 1,5L là gì?

Là chế phẩm của enzyme chuyển hóa α-acetolactat.

Thu nhận từ vi khuẩn Bacillus subtillis.

Là dịch lỏng màu xám có tỷ trọng 1,2g/ml.

Được sản xuất từ dịch nuôi cấy của Trichoderma reesei theo phương pháp chìm, hoạt động tối ưu ở 50-60°C và pH = 4,5-6.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Liều lượng sử dụng của enzyme Neutraza trong sản xuất bia?

0,06-0,1% so với lượng bột không phải là malt.

0,2-1 kg/T nguyên liệu thay thế.

0,02 ppm tinh khiết là đủ để giảm diacetyl có trong bia xuống tới mức dưới 0,15 ppm – giới hạn trên của ngưỡng hương vị.

0,5-1 kg/100 hl dịch lên men.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là nguyên liệu thay thế trong sản xuất bia?

Gạo.

Mạch đen.

Sắn.

Đậu nành.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngô được dùng trong sản xuất bia dưới dạng nào?

Dạng hạt lứt, hạt dẹt hoặc tinh bột.

Dạng hạt lứt, cả trái.

Dạng trái hoặc tinh bột.

Xay nhuyễn, hạt dẹp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao hàm lượng protit trong tinh bột lúa mì dùng trong sản xuất bia phải thấp?

Làm cho bia ngọt hơn.

Làm trong và ổn định biA.

Giúp bảo quản bia lâu.

Tăng độ cồn của biA.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Liều lượng sử dụng NaOH trong sản xuất bia?

2-5 kg xút 30%/1000 lít biA.

5-10 kg xút 30%/1000 lít biA.

15-20 kg xút 30%/1000 lít biA.

15-20 kg xút 40%/1000 lít biA.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất trợ lọc được sử dụng phổ biến nhất hiện nay là?

Diatomit.

Tannin.

Than hoạt tính.

Zeolite.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ thích hợp của nước để hoạt hóa enzyme proteaza?

50°C

52°C

54°C

56°C

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phương pháp nghiền malt?

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhược điểm của máy nghiền gạo?

Không giữ được nguyên vỏ.

Dung tích chứa trong thùng lọc nhỏ (190 kg/m²).

Khó vệ sinh máy.

Khi nghiền bụi bay ra nhiều.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình nghiền malt người ta quan tâm đến vấn đề nào?

Vỏ_tấm_bột.

Vỏ_cám_bột.

Hạt_tấm_bột.

Hạt_cám_bột.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp nghiền malt nào có dung tích thùng chứa lớn?

Nghiền khô.

Nghiền ướt.

Nghiền ẩm.

Nghiền búA.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước hạt gạo sau khi nghiền phải?

≤ 20% (tấm lớn), ≥ 35% (tấm nhỏ) và ≥ 75% (bột mịn).

≤ 20% (tấm lớn), ≥ 25% (tấm nhỏ) và ≥ 75% (bột mịn).

≤ 20% (tấm lớn), ≥ 15% (tấm nhỏ) và ≥ 75% (bột mịn).

≤ 20% (tấm lớn), ≥ 45% (tấm nhỏ) và ≥ 75% (bột mịn).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các biến đổi trong nghiền malt?

Kích cỡ hạt tăng, hàm lượng nước trong malt tăng lên.

Kích cỡ hạt giảm, hàm lượng nước trong malt tăng lên.

Kích cỡ hạt giảm, hàm lượng nước trong malt giảm.

Kích cỡ hạt tăng, hàm lượng nước trong malt giảm.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ ẩm thích hợp nghiền ướt không ngâm?

w = 35%

w = 30%

w = 25%

w = 20%

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình thủy phân tinh bột gồm mấy quá trình?

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm cuối cùng sau quá trình thủy phân tinh bột:

Maltoza

Fructoza và Maltoza

Maltoza, dextrin, glucoza và Maltotrioza

Albumo, pepton và polypeptid

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác động tốt của sản phẩm cao phân tử khi thủy phân protein?

Tạo bọt, tạo vị

Tạo hương, tạo vị

Tạo bọt, tạo hương

Tạo vị, tạo hương

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

pH tối ưu của enzyme α-amylaza?

3.5 – 4.5

5.6 – 5.8

6.0 – 6.5

4.7 - 5.6

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân protein?

Albumo, pepton và polypeptid

Acid amin, pepton và polypeptid

Dipeptid, acid amin và polypeptid

Acid amin

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm enzyme thủy phân tinh bột gồm:

α-amylaza và β-amylaza

α-amylaz và amylophosphataza

α-amylaz, β-amylaza và amylophosphataza

β-amylaza và amylophosphataza

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng

1. Ở mạch amylaza, mối liên kết α-1,4 glucozit bị phân cắt thì nhóm (OH- ) của nước sẽ liên kết với nguyên tử C1 còn (H+ ) liên kết với nguyên tử C4.

2. Ở mạch amylaza, mối liên kết α-1,6 glucozit bị phân cắt thì nhóm (OH- ) của nước sẽ liên kết với nguyên tử C1 còn (H+ ) liên kết với nguyên tử C4.

3. Ở mạch amylopectin, mối liên kết α-1,6 glucozit bị phân cắt thì nhóm (OH- ) của nước sẽ liên kết với nguyên tử C1 ở mạch chính, còn (H+ ) liên kết với (OH- ) ở nguyên tử C6.

4. Ở mạch amylopectin, mối liên kết α-1,4 glucozit bị phân cắt thì nhóm (OH- ) của nước sẽ liên kết với nguyên tử C1 ở mạch chính, còn (H+ ) liên kết với (OH- ) ở nguyên tử C6.

Đúng: ý (1) và (3)

1 và 2

2 và 3

1 và 3

3 và 4

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đặc điểm khác nhau của hệ enzyme thủy phân?

Nhiệt độ tối ưu, pH tối ưu

Nhiệt độ tối ưu, pH tối ưu và sản phẩm thủy phân

Sản phẩm thủy phân, nhiệt độ tối ưu, pH tối ưu và mối liên kết α-glucozit

Cơ chất, mối liên kết α-glucozit và sản phẩm thủy phân

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ thủy phân?

Nhiệt độ và pH

Nhiệt độ và nồng độ cơ chất

Nồng độ cơ chất và pH

Nhiệt độ, pH và nồng độ cơ chất

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai

1. Enzyme amylophotphataza phân cắt được 2 mối liên kết giữa α-glucozit và β-glucozit

2. pH tối ưu càng giảm thì thời gian thủy phân càng ngắn và hiệu suất đường hóa càng cao

3. Nhiệt độ tối ưu càng tăng thì thời gian thủy phân càng ngắn và hiệu suất đường hóa càng cao

4. Quá trình thủy phân tinh bột diễn ra 3 giai đoạn: Hồ hóa, dịch hóa và đường hóa

5. Quá trình thủy phân nguyên liệu bao gồm: Hồ hóa, thủy phân protein và β-glucan

6. Quá trình thủy phân β- glucan với hàm lượng endo- β -glucan cao thì phần lớn β -glucan bị phân hủy sang dạng không hòa tan, khả năng tạo gel giảm

Sai: (1), (5), (6)

1, 3, 5

2, 6, 7

3, 5, 6

1, 5, 6

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Để không tạo gel β-glucan thì:

Sử dụng malt chất lượng tốt, có hàm lượng enzyme cao

Giảm áp suất từ từ sau đun sôi dịch đường và làm nguội chậm

Kéo dài thời gian lắng, không tạo xoáy

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm lượng hợp chất chứa nitơ trong dịch đường chiếm:

10-20%

5-7%

25-27%

15-25%

Xem đáp án

Chọn đáp án B.