
30 câu hỏi
Ba.
Be.
Na.
K.
Giải thích: Đáp án B
Giải thích:
Đáp án D
Xesi.
Natri.
Liti.
Kali.
Giải thích: Đáp án A
W, Hg.
Au, W.
Fe, Hg.
Cu, Hg.
Giải thích:
– Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất là Hg và W.
– Kim loại có khối lượng riêng thấp nhất và cao nhất là Li và Os.
– Kim loại độ cứng thấp nhất và cao nhất là Cs và Cr.
Đáp án A
Tính cứng: Fe < Al < Cr.
Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W.
khả năng dẫn điện: Ag > Cu > Al.
Tỉ khối: Li < Fe < Os.
Giải thích: Đáp án A
Tính dẻo, có ánh kim và rất cứng.
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim, có khối lượng riêng lớn.
Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.
Giải thích: Đáp án D
không so sánh được.
dây thứ hai dẫn điện tốt hơn.
dây thứ nhất dẫn điện tốt hơn.
bằng nhau.
Giải thích:
► R = ρ. với R là điện trở, S là tiết diện ngang, l là chiều dài của khối vật dẫn, ρ là điện trở suất của chất.
Do không cho chiều dài của 2 dây ⇒ không thể so sánh được độ dẫn điện ⇒ chọn A.
Đáp án A
Pb, Sn, Ni, Zn.
Ni, Sn, Zn, Pb.
Ni, Zn, Pb, Sn.
Pb, Ni, Sn, Zn.
Giải thích: Đáp án A
K+.
Na+.
Rb+.
Li+.
Giải thích: Đáp án B
Hg.
W.
Os.
Cr.
Giải thích: Đáp án B
Ag.
Cu.
Na.
Fe.
Giải thích: Đáp án C
Cs.
Os.
Ca.
Li.
Giải thích: Đáp án D
K.
Al.
Na.
Ca.
Giải thích: Đáp án B
Cu
Mg
Fe
Al
Giải thích: Đáp án B
2
3
5
4
Giải thích:
(1) S. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg
(2) Đ
(3) S. Kim loại kiềm không phải là những kim loại nặng.
(4) Đ
(5) Đ
(6) S. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
Đáp án B
Ag, Cu, Au, Al, Fe.
Ag, Au, Cu, Al, Fe.
Ag, Cu, Al, Au, Fe.
Ag, Cu, Au, Fe, Al.
Giải thích: Đáp án A
(1), (3) và (4).
(2), (3) và (4).
(1), (2) và (3).
(1), (2) và (4).
Giải thích:
Gồm có (1) (3) (4).
Đáp án A
Fe, Al, Cu.
Fe, Al, Ag.
Fe, Zn, Cr.
Fe, Al, Cr.
Giải thích: Đáp án D
Al.
Au.
Ag.
Cu.
Giải thích: Đáp án C
Na.
Fe.
Al.
W
Giải thích:
Nhiệt độ nóng chảy của kim loại theo thứ tự: W > Fe > Al > Na
Vậy W có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
Đáp án D
Hg.
Al.
Cs.
Li.
Giải thích:
Li là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất
Đáp án D
Ánh kim
Tính dẻo
Tính cứng
Tính dẫn điện
Giải thích: Đáp án C
Al
Mg
Ag
Fe
Giải thích:
Dựa vào dãy điện hóa kim loại. Từ trái sang phải, tính khử của kim loại giảm dần.
Đáp án C
Na, Fe, K
Na, Cr, K
Be, Na, Ca
Na, Ba, K
Giải thích: Đáp án D
Cu, Fe, Zn
Ni, Fe, Mg
Na, Mg, Cu
Na, Al, Zn
Giải thích:
Fe : Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe + 1,5Cl2 → FeCl3
Cu : Không phản ứng với HCl
Đáp án D
K
Na
Li
Cs
Giải thích: Đáp án C
Li.
Cu.
Ag.
Mg.
Giải thích: Đáp án D
Fe(OH)2 và Al(OH)3.
Fe(OH)3
Fe(OH)3 và Al(OH)3.
Fe(OH)2.
Giải thích:
Fe( NO3)2 và Al2O3 + H2SO4 loãng dư => dd X gồm Fe3+, Al3+, SO42-, H+
Dd X + KOH dư => chỉ thu được kết tủa là Fe(OH)3↓ vì Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên tan trong KOH dư
Đáp án B
Al.
Fe.
Au.
Cu.
Giải thích:
Độ dẻo của các kim loại giảm dần theo thứu tự: Au > Cu > Al > Fe
Đáp án C
4
1
2
3
Giải thích:
Kim loại có tính khử mạnh hơn bị phá hủy trước.
Đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















