350+ câu trắc nghiệm Nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án - Phần 8
25 câu hỏi
Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng tích, đoạn ac là:

Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Quá trình thải đẳng tích
Chọn đáp án A
Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng tích, đoạn cz là:

Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Quá trình thải đẳng tích
Chọn đáp án A
Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng tích, đoạn zb là:

Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Quá trình thải đẳng tích
Chọn đáp án A
Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng tích, đoạn ba là:

Quá trình thải đẳng tích
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Chọn đáp án A
Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng áp, đoạn cz là:

Quá trình cấp nhiệt đẳng áp
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Quá trình thải đẳng tích
Chọn đáp án A
Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng hỗn hợp, đoạn cz’ là:

Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng áp
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Chọn đáp án A
Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng hỗn hợp, đoạn z’z là:

Quá trình cấp nhiệt đẳng áp
Quá trình nén đoạn nhiệt
Quá trình cấp nhiệt đẳng tích
Quá trình giãn nở đoạn nhiệt
Chọn đáp án A
Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng tích \({\eta _t} = 1 - \frac{1}{{{\varepsilon ^{k - 1}}}}\), ε là:
Tỷ số nén của động cơ
Tỷ số tăng áp
Tỷ số giãn nở sớm
Tỷ số đoạn nhiệt
Chọn đáp án A
Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng tích \({\eta _t} = 1 - \frac{1}{{{\varepsilon ^{k - 1}}}}\)hiệu suất nhiệt của động cơ phụ thuộc vào:
Tỷ số nén của động cơ, chỉ số đoạn nhiệt của môi chất
Tỷ số nén của động cơ, kích thước của động cơ
Tỷ số nén của động cơ, loại nhiên liệu sử dụng
Tỷ số nén của động cơ, số kỳ (thì) của động cơ
Chọn đáp án A
Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng tích \({\eta _t} = 1 - \frac{1}{{{\varepsilon ^{k - 1}}}}\), kkk là:
Chỉ số đoạn nhiệt của môi chất
Tỷ số tăng áp
Tỷ số giãn nở sớm
Tỷ số giãn nở sau
Chọn đáp án A
Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng áp \({\eta _t} = 1 - \frac{{{\rho ^k} - 1}}{{k.{\varepsilon ^{k - 1}}(\rho - 1)}}\), hiệu suất nhiệt của động cơ phụ thuộc vào:
Tỷ số nén của động cơ, chỉ số đoạn nhiệt của môi chất, tỷ số giãn nở đầu
Tỷ số nén của động cơ, kích thước của động cơ, phụ tải của động cơ
Tỷ số nén của động cơ, loại nhiên liệu sử dụng, phụ tải của động cơ
Tỷ số nén của động cơ, số kỳ (thì) của động cơ, phụ tải của động cơ
Chọn đáp án A
Từ phương trình hiệu suất nhiệt của động cơ làm việc theo chu trình đẳng áp \({\eta _t} = 1 - \frac{{{\rho ^k} - 1}}{{k.{\varepsilon ^{k - 1}}(\rho - 1)}}\), ρ là:
Tỷ số giãn nở đầu
Tỷ số tăng áp
Tỷ số nén của động cơ
Tỷ số đoạn nhiệt
Chọn đáp án A
Hiện tượng cháy kích nổ là:
Hiện tượng tự cháy tại một điểm nào đó trong vùng hỗn hợp (xăng + không khí) chưa cháy đến, nằm ngoài màng lửa cháy lan từ bu-gi
Hiện tượng tự cháy tại một điểm nào đó trong vùng hỗn hợp (xăng + không khí) chưa cháy đến, nằm trong màng lửa cháy lan từ bu-gi
Hiện tượng tự cháy tại một điểm nào đó trong vùng hỗn hợp (xăng + không khí) chưa cháy đến, nằm giữa màng lửa cháy lan từ bu-gi
Hiện tượng tự cháy sau khi dầu phun vào
Chọn đáp án A
Phương pháp hạn chế kích nổ về phía động cơ:
Giải nhiệt động cơ tốt, giảm tải động cơ
Tăng nhiệt động cơ, tăng tải động cơ
Giải nhiệt động cơ tốt, mở lớn bướm ga
Mở nhỏ bướm gió, mở lớn bướm ga
Chọn đáp án A
Hình bên dưới là sơ đồ động cơ:

Tăng áp có làm mát khí nạp
Tăng áp không có làm mát khí tăng áp
Tăng áp hỗn hợp
Tăng áp song song
Chọn đáp án A
Hiệu suất nhiệt và áp suất trung bình của chu trình hỗn hợp động cơ tăng áp lớn hơn động cơ không tăng áp từ:
15÷35%
25÷45%
35÷45%
45÷55%
Chọn đáp án A
Trong chu trình nhiệt động, môi chất công tác là:
Chất môi giới, nó chính là khí lý tưởng mà nhờ nó nhiệt năng cấp vào cho chu trình được chuyển hóa thành công
Chất hóa học, nó chính là khí lý tưởng mà nhờ nó công năng cấp vào chu trình được chuyển hóa thành nhiệt
Chất môi giới, nó chính là khí trơ mà nhờ nó nhiệt năng cấp vào chu trình được chuyển hóa thành công
Chất môi giới, nó chính là khí lý tưởng mà nhờ nó nhiệt năng cấp vào chu trình được chuyển hóa thành hơi
Chọn đáp án A
Môi chất công tác của chu trình công tác thực tế của động cơ đốt trong:
Không phải là khí lý tưởng mà là hỗn hợp khí đa nguyên tử có thành phần biến thiên trong suốt quá trình diễn biến của một chu trình
Không phải là khí lý tưởng mà là không khí sạch có thành phần biến thiên trong suốt quá trình diễn biến của một chu trình
Không phải là khí thực mà là khí lý tưởng có thành phần biến thiên trong suốt quá trình diễn biến của một chu trình
Không phải là khí trơ mà là không khí có thành phần biến thiên trong suốt quá trình diễn biến của một chu trình
Chọn đáp án A
Nhiệt trị thấp ký hiệu là:
QH
Ts
ET
MY
Chọn đáp án A
Về lý thuyết, động cơ có tỉ số nén cao sẽ có hiệu suất nhiệt cao vì:
Quá trình đốt cháy nhiên liệu sẽ tốt hơn
Động cơ có thể dùng được nhiều loại nhiên liệu hơn
Động cơ có tốc độ cao hơn
Động cơ đốt ít nhiên liệu trong một chu kỳ (thì)
Chọn đáp án A
Áp suất nén của động cơ xăng thấp hơn áp suất nén của động cơ Diesel vì:
Tỉ số nén của động cơ xăng thấp hơn động cơ Diesel
Tỉ số nén của động cơ xăng cao hơn động cơ Diesel
Các nhà sản xuất động cơ không thể chế tạo động cơ xăng có áp suất nén cao
Xăng dễ bốc cháy hơn dầu Diesel
Chọn đáp án A
Ở quá trình nạp và nén, môi chất công tác là:
Khí nạp mới và khí sót
Khí nạp mới và không khí
Khí xả và khí sót
Khí trơ và khí sót
Chọn đáp án A
Động cơ cháy cưỡng bức bằng tia lửa điện, sử dụng hỗn hợp hòa trộn ngoài, khí nạp mới gồm:
Hơi nhiên liệu + không khí
Hơi nhiên liệu
Khí trơ + không khí
Không khí
Chọn đáp án A
Động cơ Diesel, khí nạp mới là:
Không khí
Hơi nhiên liệu
Khí trơ + không khí
Hơi nhiên liệu + không khí
Chọn đáp án A
Thành phần hóa học của xăng tính theo trọng lượng (1kg) có:
C = 0,855kg, H = 0,145kg, O = 0kg
C = 0,859kg, H = 0,15kg, O = 0kg
C = 0,6kg, H = 0,2kg, O = 0kg
C = 0,9kg, H = 0,1kg, O = 0kg
Chọn đáp án A








