350+ câu trắc nghiệm Nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án - Phần 2
25 câu hỏi
Hành trình của piston là:
Khoảng cách giữa hai điểm chết
Khoảng thời gian từ khi piston chuyển động cho đến khi dừng lại
Hành trình chuyển động của piston tương ứng với một chu kỳ (thì) làm việc của động cơ
Hành trình chuyển động của piston từ khi piston chuyển động cho đến khi dừng lại
Chọn đáp án A
Điểm chết:
Là điểm mà piston bắt đầu đổi chiều chuyển động đi lên hoặc đi xuống trong xy-lanh
Là điểm mà động cơ không hoạt động hoặc chết máy
Là điểm piston không di chuyển khi động cơ làm việc
Là điểm piston có khoảng cách gần bu-gi nhất
Chọn đáp án A
Điểm chết trên là:
Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là lớn nhất
Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là nhỏ nhất
Vị trí mà tại đó piston đổi chiều chuyển động
Vị trí mà tại đó piston đứng yên
Chọn đáp án A
Điểm chết dưới là:
Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là nhỏ nhất
Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là lớn nhất
Vị trí mà tại đó piston đổi chiều chuyển động
Vị trí mà tại đó piston đứng yên
Chọn đáp án A
Thể tích buồng cháy là:
Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết trên và ký hiệu là Vc
Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết dưới và ký hiệu là Vc
Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết trên và ký hiệu là Vh
Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết dưới và ký hiệu là Vh
Chọn đáp án A
Thể tích công tác:
Là thể tích xy-lanh giữa điểm chết trên và điểm chết dưới
Là thể tích xy-lanh giữa điểm chết trên và nắp máy
Là thể tích xy-lanh giữa điểm chết dưới và nắp máy
Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết dưới
Chọn đáp án A
Thể tích công tác là:
Hiệu số giữa thể tích lớn nhất trong xy-lanh và thể tích buồng cháy
Hiệu số giữa thể tích nhỏ nhất trong xy-lanh và thể tích buồng cháy
Hiệu số giữa thể tích lớn nhất trong xy-lanh và thể tích toàn phần
Hiệu số giữa thể tích nhỏ nhất trong xy-lanh và thể tích toàn phần
Chọn đáp án A
Thể tích công tác được tính theo công thức:
Vh = Vmax - Vc
Vh = Vmin - Vc
Vh = Vmax – S
Vh = Vmin – S
Chọn đáp án A
Tỉ số nén là:
Tỉ số giữa thể tích lớn nhất của xy-lanh chia cho thể tích buồng cháy
Tỉ số giữa thể tích nhỏ nhất của xy-lanh chia cho thể tích buồng cháy
Tỉ số giữa thể tích lớn nhất của xy-lanh chia cho thể tích công tá
Tỉ số giữa thể tích nhỏ nhất của xy-lanh chia cho thể tích công tác
Chọn đáp án A
Tỉ số nén được tính theo công thức:
ε = Vmax / Vc
ε = Vmin / Vc
ε = Vmax / Vh
ε = Vmin / Vh
Chọn đáp án A
Hệ số nạp là:
Tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nén với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
Tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nạp với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
Tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nổ với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
Tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình xả với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
Chọn đáp án A
Hệ số nạp được tính theo công thức:
ηv = Ml / Mh
ηv = Mh / Ml
ηv = Mh . Ml
ηv = Ml . Mh
Chọn đáp án A
Hệ số dư lượng không khí α (hoặc λ):
Là tỉ số giữa lượng không khí nạp thực tế vào xy-lanh với lượng không khí lý thuyết để đốt cháy hoàn toàn một đơn vị nhiên liệu
Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nạp với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nổ với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình xả với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh
Chọn đáp án A
Hệ số dư lượng không khí α (hoặc λ) được tính theo công thức:
α = L / L0
α = L0 / L
ηv = Ml / Mh
ηv = Mh / Ml
Chọn đáp án A
Đối với động cơ xăng, nếu hệ số dư lượng không khí α (hoặc λ) > 1 thì:
Hỗn hợp hòa khí nghèo xăng
Hỗn hợp hòa khí giàu xăng
Hỗn hợp hòa khí trung bình
Hỗn hợp hòa khí quá đậm
Chọn đáp án A
Đối với động cơ xăng, nếu hệ số dư lượng không khí α (hoặc λ) < 1 thì:
>
Hỗn hợp hòa khí giàu xăng
Hỗn hợp hòa khí nghèo xăng
Hỗn hợp hòa khí trung bình
Hỗn hợp hòa khí quá loãng
Chọn đáp án A
Đối với động cơ xăng, nếu hệ số dư lượng không khí 0,85 < α (hoặc λ) < 1,15 thì:
>
Hỗn hợp hòa khí bình thường
Hỗn hợp hòa khí nghèo xăng
Hỗn hợp hòa khí giàu xăng
Hỗn hợp hòa khí quá loãng
Chọn đáp án A
Đối với động cơ xăng, để động cơ phát huy hết công suất thì α (hoặc λ) phải:
α = 0,85 ÷ 0,9
α = 1
α > 1
Một giá trị khác
Chọn đáp án A
Chu trình công tác của động cơ:
Là tập hợp tất cả những quá trình công tác xảy ra trong một xy-lanh của động cơ, có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Sau một chu trình công tác thì môi chất được thay đổi
Là tập hợp tất cả các diễn biến của động cơ
Là tập hợp tất cả những quá trình công tác xảy ra trong tất cả xy-lanh của động cơ, có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Sau một chu trình công tác thì môi chất được thay đổi
Là tập hợp tất cả chuyển động của piston, trục khuỷu, xú-páp của động cơ
Chọn đáp án A
Hệ số dư lượng không khí α (hoặc λ):
Là tỉ số giữa lượng không khí nạp thực tế vào xy-lanh với lượng không khí lý thuyết để đốt cháy hoàn toàn một đơn vị nhiên liệu
Là lượng không khí còn dư mà động cơ thải ra ngoài đường ống khi làm việc
Là lượng không khí còn thừa trong xy-lanh do động cơ nạp không đủ nhiên liệu ở kỳ (thì) nạp
Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nén thực tế (M1) chia cho lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh (Mh)
Chọn đáp án A
Đặc điểm của hành trình thứ nhất (kỳ nạp) ở động cơ Diesel 4 kỳ (thì):
Khi piston di chuyển xuống thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh giảm, tạo lực hút hút không khí vào xy-lanh
Khi piston di chuyển thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực đẩy hòa khí vào xy-lanh
Khi piston di chuyển lên thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực hút hút xăng vào xy-lanh
Khi piston di chuyển thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực hút hút hòa khí vào xy-lanh
Chọn đáp án A
Đặc điểm của hành trình thứ nhất (kỳ nạp) ở động cơ xăng 4 kỳ (thì):
Khi piston di chuyển xuống thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh giảm, tạo lực hút hút hòa khí vào xy-lanh
Khi piston di chuyển thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực đẩy hòa khí vào xy-lanh
Khi piston di chuyển lên thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực hút hút hòa khí vào xy-lanh
Khi piston di chuyển thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực hút hút hòa khí vào xy-lanh
Chọn đáp án A
Ở quá trình nạp của động cơ 4 kỳ (thì) thì:
Xú-páp nạp mở, xú-páp thải đóng
Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải đóng
Xú-páp nạp mở, xú-páp thải mở
Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải mở
Chọn đáp án A
Ở quá trình nạp của động cơ 4 kỳ (thì) thì:
Piston di chuyển từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới
Piston di chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
Piston nằm ở điểm chết dưới
Piston nằm ở điểm chết trên
Chọn đáp án A
Ở quá trình nén của động cơ 4 kỳ (thì) thì:
Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải đóng
Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải mở
Xú-páp nạp mở, xú-páp thải mở
Xú-páp nạp mở, xú-páp thải đóng
Chọn đáp án A








