350+ câu trắc nghiệm Nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án - Phần 4
25 câu hỏi
Câu nào không phải là yêu cầu khi thiết kế thân máy?
Khối lượng lớn
Kết cấu đơn giản dễ chế tạo
Dễ tháo lắp, sửa chữa và điều chỉnh
Có đủ sức bền và độ cứng vững
Chọn đáp án A
Xy-lanh đúc liền với thân máy có ưu điểm là:
Khó lọt nước làm mát xuống các-te
Khó sửa chữa
Có tính kinh tế cao
Dễ sửa chữa
Chọn đáp án A
Lót xy-lanh khô có ưu điểm:
Dễ chế tạo và sửa chữa
Ứng suất nhiệt thấp
Không bị rò nước
Có độ cứng vững lớn
Chọn đáp án A
Câu nào sau đây không phải là nhược điểm của lót xy-lanh khô:
Ứng suất nhiệt thấp
Khó chế tạo
Khó sửa chữa
Làm mát kém
Chọn đáp án A
Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của lót xy-lanh ướt:
Khó bao kín và dễ rò nước xuống các-te làm hư nhớt
Làm mát tốt do xy-lanh trực tiếp xúc với nước làm mát
Tuổi thọ thân máy cao hơn loại xy-lanh đúc liền thân máy
Dễ sửa chữa và thay thế
Chọn đáp án A
Câu nào sau đây không phải là nhược điểm của lót xy-lanh ướt:
Khó sửa chữa và thay thế
Chế tạo xy-lanh phức tạp
Độ cứng vững xy-lanh kém
Khó bao kín và dễ rò nước xuống các-te làm hư nhớt
Chọn đáp án A
Xy-lanh động cơ có 2 loại:
Đúc liền với thân máy và làm rời rồi lắp ghép với thân máy
Đúc liền với nắp máy và làm rời rồi lắp ghép với thân máy
Đúc liền với thân máy và làm rời rồi lắp ghép với thân máy bằng ren
Loại sửa chữa được và loại không sửa chữa được
Chọn đáp án A
Xy-lanh động cơ được làm rời nhằm mục đích:
Dễ sửa chữa
Dễ chế tạo nắp máy
Dễ sửa chữa áo nước trên thân máy
Giảm khối lượng thân máy
Chọn đáp án A
Công dụng của nắp máy:
Là chi tiết đậy kín xy-lanh
Là chi tiết đậy kín piston
Là chi tiết đậy kín hộp trục khuỷu
Là chi tiết đậy kín trục khuỷu
Chọn đáp án A
Xy-lanh động cơ làm mát bằng gió (không khí) thường được dùng trên động cơ:
Xe gắn máy
Xe du lịch
Xe tải nhỏ
Xe mô tô cỡ lớn
Chọn đáp án A
Đệm nắp máy thường được làm bằng các vật liệu:
Amiăng bọc đồng, amiăng viền thép, đồng, thép lá, hợp kim nhôm
Amiăng bọc đồng, amiăng viền thép, đồng, thép lá, nhựa PVC
Amiăng bọc đồng, amiăng viền nhôm, đồng, thép lá, hợp kim nhôm
Amiăng, amiăng viền thép, đồng, thép lá, nhôm dẻo
Chọn đáp án A
Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 2 là:

Lỗ dầu
Cổ trục
Cổ biên
Má khuỷu
Chọn đáp án A
Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 3 là:

Cổ biên
Cổ trục
Lỗ dầu
Má khuỷu
Chọn đáp án A
Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 7 là:

Cổ trục
Cổ biên
Lỗ dầu
Má khuỷu
Chọn đáp án A
Nhiệm vụ của đệm nắp máy là:
Làm kín mặt lắp ghép giữa nắp máy và thân máy
Làm kín mặt lắp ghép giữa nắp máy và các-te
Làm kín mặt lắp ghép giữa nắp máy và ống nạp
Làm kín mặt lắp ghép giữa nắp máy và ống xả
Chọn đáp án A
Một trong các công dụng của các-te là:
Dùng để che kín mặt dưới thân máy của động cơ
Dùng để che kín mặt trên thân máy của động cơ
Dùng để che kín mặt dưới nắp máy của động cơ
Dùng để che kín mặt trên nắp máy của động cơ
Chọn đáp án A
Cấu tạo của các-te là:
Dạng hình hộp mỏng, được đúc bằng nhôm, gang hoặc dập bằng kim loại tấm
Dạng hình vuông, được đúc bằng nhôm, gang hoặc dập bằng kim loại tấm
Dạng hình tam giác, được đúc bằng sứ, gang hoặc dập bằng kim loại tấm
Dạng hình hộp mỏng, được đúc bằng sắt hoặc dập bằng kim loại tấm
Chọn đáp án A
Piston động cơ thường được làm bằng vật liệu:
Gang hợp kim, thép, hợp kim nhôm hoặc hợp kim ma-nhê
Gang trắng, thép, hợp kim nhôm hoặc hợp kim ma-nhê
Gang, sắt, thép, hợp kim nhôm hoặc hợp kim ma-nhê
Gang dẻo, thép, hợp kim nhôm hoặc hợp kim ma-nhê
Chọn đáp án A
Nhiệm vụ của piston là:
Nhận và truyền lực của khí cháy cho thanh truyền
Làm kín mặt lắp ghép giữa nắp máy và các-te
Kết hợp với xy-lanh và các-te tạo thành buồng đốt
Van đóng mở cửa hút và cửa xả và cửa quét
Chọn đáp án A
Câu nào sau đây không phải là nhiệm vụ của piston?
Đóng mở cửa hút, cửa xả và cửa quét đối với động cơ bốn kỳ (thì)
Kết hợp với xy-lanh và nắp máy tạo thành buồng đốt
Nhận và truyền lực của khí cháy cho thanh truyền
Thực hiện quá trình hút khí nạp, nén mới vào xy-lanh
Chọn đáp án A
Yêu cầu của piston là:
Có sức bền cao, chịu được nhiệt độ cao
Chịu mài mòn kém và chống ăn mòn hóa học
Có trọng lượng riêng lớn
Hệ số giãn nở lớn, hệ số dẫn nhiệt lớn
Chọn đáp án A
Những chỉ tiêu để đánh giá động cơ:
Chi phí nhiên liệu riêng, tính tiện dụng, giá thành, tuổi thọ, công suất/trọng lượng, tính ổn định
Giá thành, tuổi thọ, tính ổn định
Chi phí nhiên liệu, giá thành, tuổi thọ, tính ổn định
Chi phí nhiên liệu riêng, giá thành, tuổi thọ, công suất/trọng lượng
Chọn đáp án A
Vh trong công thức sau là: \({N_c} = {\eta _m}{N_i} = \frac{{{P_c}.{V_h}.i.n}}{{30\tau }}\)
Vh: Thể tích công tác của động cơ (cm³)
Vh: Hiệu suất có ích (%)
Vh: Số kỳ (thì) của động cơ
Vh: Số xy-lanh của động cơ
Chọn đáp án A
Sơ đồ bên dưới mô tả:

Hệ thống hở của động cơ đốt trong
Hệ thống kín của động cơ đốt trong
Hệ thống giải nhiệt của động cơ đốt trong
Hệ thống làm mát của động cơ đốt trong
Chọn đáp án A
Công suất chỉ thị của động cơ nhiều xy-lanh được tính theo công thức:
\({N_i} = \frac{{n.i.{L_i}}}{{30\tau }} = \frac{{{p_i}.n.{V_h}.i}}{{30\tau }}\), (kW)
\({N_i} = \frac{{n.i.{L_i}}}{{30\tau }} = \frac{{{p_i}}}{{30\tau }}\), (kW)
\({N_i} = \frac{{n.i.{L_i}}}{{30\tau }} = \frac{{{V_h}.i}}{{30\tau }}\), (kW)
\({N_i} = \frac{{{L_i}}}{{30\tau }} = \frac{{{p_i}.n.{V_h}.i}}{{30\tau }}\)., (kW)
Chọn đáp án A








