350+ câu trắc nghiệm Nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án - Phần 3
Đề thi

350+ câu trắc nghiệm Nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp24 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở quá trình nổ của động cơ 4 kỳ (thì) thì:

Piston di chuyển từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

Piston di chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

Piston nằm ở điểm chết dưới

Piston nằm ở điểm chết trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở quá trình thải của động cơ 4 kỳ (thì) thì:

Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải mở

Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải đóng

Xú-páp nạp mở, xú-páp thải mở

Xú-páp nạp mở, xú-páp thải đóng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở quá trình thải của động cơ 4 kỳ (thì) thì:

Piston di chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

Piston di chuyển từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

Piston nằm ở điểm chết dưới

Piston nằm ở điểm chết trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Động cơ Diesel 4 kỳ (thì), quá trình nạp sẽ:

Nạp không khí sạch

Nạp hỗn hợp dầu Diesel và không khí

Nạp hỗn hợp dầu, xăng và không khí

Nạp dầu Diesel sạch

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Động cơ xăng 4 kỳ (thì) sử dụng bộ chế hòa khí, quá trình nạp sẽ:

Nạp hòa khí (hỗn hợp xăng và không khí)

Nạp dầu Diesel sạch

Nạp không khí sạch

Nạp hơi xăng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ký hiệu 2.0 phía sau trên ô tô có nghĩa là:

Dung tích công tác của động cơ là 2 lít

Dung tích buồng cháy của một xy-lanh là 2 lít

Xe ô tô tiêu thụ 2 lít xăng/100 km

Dung tích công tác của động cơ là 2,05 lít

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ký hiệu C100 xe gắn máy có nghĩa là:

Thể tích công tác là 0,1 lít

Thể tích làm việc lớn nhất là 0,1 lít

C100 là model của hãng Honda

Thể tích buồng cháy là 0,1 lít

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc lệch công tác của động cơ đốt trong được tính theo công thức:

\(\varphi = \frac{{{{180}^0}}}{i}\tau \), τ: số kỳ (thì), i: số xy-lanh động cơ

\(\varphi = \frac{{{{120}^0}}}{i}\tau \), τ: số kỳ (thì), i: số xy-lanh động cơ

\(\varphi = \frac{{{{150}^0}}}{i}\tau \), τ: số kỳ (thì), i: số xy-lanh động cơ

\(\varphi = \frac{{{{190}^0}}}{i}\tau \), τ: số kỳ (thì), i: số xy-lanh động cơ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc lệch công tác của động cơ 4 kỳ (thì), 4 xy-lanh là:

180°

120°

150°

90°

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc lệch công tác của động cơ 4 kỳ (thì), 6 xy-lanh là:

120°

90°

150°

180°

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc lệch công tác của động cơ 4 kỳ (thì), 8 xy-lanh là:

90°

120°

150°

180°

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc lệch công tác của động cơ 2 kỳ (thì), 4 xy-lanh là:

90°

1200

1500

1800

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc lệch công tác của động cơ 2 kỳ (thì), 6 xy-lanh là:

60°

1200

1500

1800

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích buồng cháy là:

Thể tích nhỏ nhất (Vc) của xy-lanh khi piston ở điểm chết trên

Thể tích nhỏ nhất của xy-lanh trong một kỳ (thì) và được ký hiệu là Vc

Thể tích nhỏ nhất (Vc) của xy-lanh khi piston ở điểm chết dưới

Thể tích nhỏ nhất của xy-lanh khi bu-gi phóng điện và được ký hiệu là Vc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích công tác là:

Hiệu số giữa thể tích lớn nhất trong xy-lanh và thể tích buồng cháy

Tổng thể tích lớn nhất trong xy-lanh (Vh + Vc)

Thể tích lớn nhất trong xy-lanh khi piston ở điểm chết dưới

Hiệu số giữa thể tích lớn nhất trong xy-lanh và thể tích buồng cháy khi động cơ làm việc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích công tác của động cơ được tính theo công thức:

\({V_h} = \frac{{\pi {D^2}}}{4}S\) (cm³)

\({V_h} = \frac{{\pi {D^2}}}{2}S\) (cm³)

\({V_h} = \frac{{\pi {D^2}}}{6}S\) (cm³)

\({V_h} = \frac{{\pi {D^3}}}{4}S\) (cm³)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số nén ký hiệu là:

ε

v

e

m

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Áp suất nén ở động cơ Diesel thông thường:

Cao hơn động cơ xăng

Thấp hơn động cơ xăng

Tương đương động cơ xăng

Gần bằng động cơ xăng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Áp suất nén ở động cơ xăng thông thường:

Thấp hơn động cơ Diesel

Cao hơn động cơ Diesel

Tương đương động cơ Diesel

Gần bằng động cơ Diesel

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc đánh lửa sớm thay đổi như thế nào khi số vòng quay động cơ tăng?

Góc đánh lửa sớm tăng

Góc đánh lửa sớm giảm

Góc đánh lửa sớm không thay đổi

Góc đánh lửa sớm thay đổi theo số vòng quay của động cơ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc phun nhiên liệu sớm thay đổi như thế nào khi số vòng quay động cơ tăng?

Góc phun nhiên liệu sớm tăng

Góc phun nhiên liệu sớm giảm

Góc phun nhiên liệu sớm không thay đổi

Góc phun nhiên liệu sớm thay đổi theo số vòng quay của động cơ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thân máy:

Là chi tiết còn có tên gọi là Block máy

Là chi tiết nhỏ nhất của động cơ

Là chi tiết có chiều dài lớn nhất động cơ

Là chi tiết làm bằng vật liệu đắt tiền

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 2 là:

Mắt nước

Lỗ nước

Lỗ xy-lanh

Hộp trục khuỷu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 7 là:

Lỗ xy-lanh

Lỗ nước

Lỗ nhớt

Mắt nước

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 5 là:

Mặt phẳng lắp các-te

Hộp trục khuỷu

Mặt phẳng nắp máy

Mặt phẳng thân máy

Xem đáp án

Chọn đáp án A