350+ câu trắc nghiệm Nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án - Phần 3
25 câu hỏi
Ở quá trình nổ của động cơ 4 kỳ (thì) thì:
Piston di chuyển từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới
Piston di chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
Piston nằm ở điểm chết dưới
Piston nằm ở điểm chết trên
Chọn đáp án A
Ở quá trình thải của động cơ 4 kỳ (thì) thì:
Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải mở
Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải đóng
Xú-páp nạp mở, xú-páp thải mở
Xú-páp nạp mở, xú-páp thải đóng
Chọn đáp án A
Ở quá trình thải của động cơ 4 kỳ (thì) thì:
Piston di chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
Piston di chuyển từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới
Piston nằm ở điểm chết dưới
Piston nằm ở điểm chết trên
Chọn đáp án A
Động cơ Diesel 4 kỳ (thì), quá trình nạp sẽ:
Nạp không khí sạch
Nạp hỗn hợp dầu Diesel và không khí
Nạp hỗn hợp dầu, xăng và không khí
Nạp dầu Diesel sạch
Chọn đáp án A
Động cơ xăng 4 kỳ (thì) sử dụng bộ chế hòa khí, quá trình nạp sẽ:
Nạp hòa khí (hỗn hợp xăng và không khí)
Nạp dầu Diesel sạch
Nạp không khí sạch
Nạp hơi xăng
Ký hiệu 2.0 phía sau trên ô tô có nghĩa là:

Dung tích công tác của động cơ là 2 lít
Dung tích buồng cháy của một xy-lanh là 2 lít
Xe ô tô tiêu thụ 2 lít xăng/100 km
Dung tích công tác của động cơ là 2,05 lít
Chọn đáp án A
Ký hiệu C100 xe gắn máy có nghĩa là:
Thể tích công tác là 0,1 lít
Thể tích làm việc lớn nhất là 0,1 lít
C100 là model của hãng Honda
Thể tích buồng cháy là 0,1 lít
Chọn đáp án A
Góc lệch công tác của động cơ đốt trong được tính theo công thức:
\(\varphi = \frac{{{{180}^0}}}{i}\tau \), τ: số kỳ (thì), i: số xy-lanh động cơ
\(\varphi = \frac{{{{120}^0}}}{i}\tau \), τ: số kỳ (thì), i: số xy-lanh động cơ
\(\varphi = \frac{{{{150}^0}}}{i}\tau \), τ: số kỳ (thì), i: số xy-lanh động cơ
\(\varphi = \frac{{{{190}^0}}}{i}\tau \), τ: số kỳ (thì), i: số xy-lanh động cơ
Chọn đáp án A
Góc lệch công tác của động cơ 4 kỳ (thì), 4 xy-lanh là:
180°
120°
150°
90°
Chọn đáp án A
Góc lệch công tác của động cơ 4 kỳ (thì), 6 xy-lanh là:
120°
90°
150°
180°
Chọn đáp án A
Góc lệch công tác của động cơ 4 kỳ (thì), 8 xy-lanh là:
90°
120°
150°
180°
Chọn đáp án A
Góc lệch công tác của động cơ 2 kỳ (thì), 4 xy-lanh là:
90°
1200
1500
1800
Chọn đáp án A
Góc lệch công tác của động cơ 2 kỳ (thì), 6 xy-lanh là:
60°
1200
1500
1800
Chọn đáp án A
Thể tích buồng cháy là:
Thể tích nhỏ nhất (Vc) của xy-lanh khi piston ở điểm chết trên
Thể tích nhỏ nhất của xy-lanh trong một kỳ (thì) và được ký hiệu là Vc
Thể tích nhỏ nhất (Vc) của xy-lanh khi piston ở điểm chết dưới
Thể tích nhỏ nhất của xy-lanh khi bu-gi phóng điện và được ký hiệu là Vc
Chọn đáp án A
Thể tích công tác là:
Hiệu số giữa thể tích lớn nhất trong xy-lanh và thể tích buồng cháy
Tổng thể tích lớn nhất trong xy-lanh (Vh + Vc)
Thể tích lớn nhất trong xy-lanh khi piston ở điểm chết dưới
Hiệu số giữa thể tích lớn nhất trong xy-lanh và thể tích buồng cháy khi động cơ làm việc
Chọn đáp án A
Thể tích công tác của động cơ được tính theo công thức:
\({V_h} = \frac{{\pi {D^2}}}{4}S\) (cm³)
\({V_h} = \frac{{\pi {D^2}}}{2}S\) (cm³)
\({V_h} = \frac{{\pi {D^2}}}{6}S\) (cm³)
\({V_h} = \frac{{\pi {D^3}}}{4}S\) (cm³)
Chọn đáp án A
Tỉ số nén ký hiệu là:
ε
v
e
m
Chọn đáp án A
Áp suất nén ở động cơ Diesel thông thường:
Cao hơn động cơ xăng
Thấp hơn động cơ xăng
Tương đương động cơ xăng
Gần bằng động cơ xăng
Chọn đáp án A
Áp suất nén ở động cơ xăng thông thường:
Thấp hơn động cơ Diesel
Cao hơn động cơ Diesel
Tương đương động cơ Diesel
Gần bằng động cơ Diesel
Chọn đáp án A
Góc đánh lửa sớm thay đổi như thế nào khi số vòng quay động cơ tăng?
Góc đánh lửa sớm tăng
Góc đánh lửa sớm giảm
Góc đánh lửa sớm không thay đổi
Góc đánh lửa sớm thay đổi theo số vòng quay của động cơ
Chọn đáp án A
Góc phun nhiên liệu sớm thay đổi như thế nào khi số vòng quay động cơ tăng?
Góc phun nhiên liệu sớm tăng
Góc phun nhiên liệu sớm giảm
Góc phun nhiên liệu sớm không thay đổi
Góc phun nhiên liệu sớm thay đổi theo số vòng quay của động cơ
Chọn đáp án A
Thân máy:
Là chi tiết còn có tên gọi là Block máy
Là chi tiết nhỏ nhất của động cơ
Là chi tiết có chiều dài lớn nhất động cơ
Là chi tiết làm bằng vật liệu đắt tiền
Chọn đáp án A
Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 2 là:
Mắt nước
Lỗ nước
Lỗ xy-lanh
Hộp trục khuỷu
Chọn đáp án A
Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 7 là: 
Lỗ xy-lanh
Lỗ nước
Lỗ nhớt
Mắt nước
Chọn đáp án A
Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 5 là:
Mặt phẳng lắp các-te
Hộp trục khuỷu
Mặt phẳng nắp máy
Mặt phẳng thân máy
Chọn đáp án A








