350+ câu trắc nghiệm Nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án - Phần 12
26 câu hỏi
Biện pháp tăng áp cho động cơ chủ yếu, ngoại trừ:
Tăng áp suất nhiên liệu
Tăng áp nhờ năng lượng khí nạp
Tăng áp dẫn động bằng cơ khí
Tăng áp nhờ hiệu ứng động của dao động áp suất
Chọn đáp án A
Chú thích số 1 trên hình hệ thống tăng áp cơ khí là:

Máy nén
Trục khuỷu
Dây đai
Hệ thống dẫn động
Chọn đáp án A
Pk trên hình hệ thống tăng áp cơ khí là:

Áp suất khí sau khi qua máy nén
Áp suất khí trước khi qua máy nén
Pk bằng áp suất khí trời
Pk = P0
Chọn đáp án A
Hình bên dưới là hệ thống tăng áp loại gì:

Tăng áp dùng tua-bin khí
Tăng áp dẫn động cơ khí
Tăng áp hỗn hợp
Tăng áp dùng máy nén
Chọn đáp án A
Sơ đồ bên dưới là tăng áp hỗn hợp loại gì:

Hai tầng nối tiếp thuận
Hai tầng nối tiếp ngược
Hai tầng lắp song song
Hai tầng lắp nối tiếp
Chọn đáp án A
Sơ đồ bên dưới là tăng áp hỗn hợp loại gì:

Hai tầng nối tiếp ngược
Hai tầng nối tiếp thuận
Hai tầng lắp song song
Hai tầng lắp nối tiếp
Chọn đáp án A
Sơ đồ bên dưới là tăng áp hỗn hợp loại gì:

Hai tầng lắp song song
Hai tầng nối tiếp thuận
Hai tầng nối tiếp ngược
Hai tầng lắp nối tiếp
Chọn đáp án A
Cho biết tên các bộ phận của hệ thống tăng áp:

1- Tua-bin khí, 2- Tua-bin tăng áp, 3- Máy nén, 4- Bộ làm mát trung gian
1- Tua-bin tăng áp, 2- Tua-bin khí, 3- Máy nén, 4- Bộ làm mát trung gian
1- Tua-bin khí, 2- Tua-bin tăng áp, 3- Quạt gió, 4- Bộ làm mát trung gian
1- Tua-bin tăng áp, 2- Tua-bin khí, 3- Quạt gió, 4- Bộ làm mát trung gian
Chọn đáp án A
Cho biết tên các bộ phận của hệ thống tăng áp:

5- Cảm biến lưu lượng khí, 6- Lọc gió, 7- Cảm biến áp suất, 8- Van cửa xả
5- Cảm biến nhiệt độ không khí, 6- Lọc gió, 7- Cảm biến áp suất, 8- Van cửa nạp
5- Cảm biến lưu lượng khí, 6- Lọc gió, 7- Cảm biến áp suất, 8- Van cửa nạp
5- Cảm biến nhiệt độ không khí, 6- Lọc gió, 7- Cảm biến áp suất, 8- Van cửa xả
Chọn đáp án A
Điều tốc giới hạn:
Chỉ làm việc khi tốc độ vòng quay của động cơ vượt quá một giá trị giới hạn nào đó
Chỉ làm việc khi tốc độ vòng quay của động cơ vượt quá nhiều giá trị giới hạn nào đó
Làm việc ở nhiều tốc độ
Làm việc ở tốc độ thấp nhất
Chọn đáp án A
Bộ điều tốc một chế độ là bộ điều tốc:
Điều chỉnh tốc độ động cơ tương ứng với 1 tốc độ xác định duy nhất
Điều chỉnh tốc độ động cơ tương ứng với 1 vị trí của bàn đạp ga
Điều chỉnh lượng dầu phun dầu vào buồng đốt với 1 lượng cố định
Điều chỉnh tốc độ xe ô tô tương ứng ở tay số 1
Chọn đáp án A
Bộ điều tốc trên hệ thống nhiên liệu có công dụng:
Điều chỉnh tốc độ động cơ
Điều chỉnh tốc độ phun dầu vào buồng đốt
Điều chỉnh tốc độ xe ô tô
Điều chỉnh tốc độ của bơm cao áp
Chọn đáp án A
Bộ điều tốc lắp trên động cơ đốt trong phổ biến gồm có các loại sau:
Cơ khí, thủy lực, chân không, điện - điện tử
Cơ học, thủy lực, chân không, điện - điện tử
Cơ học, thủy lực, khí nén, điện - điện tử
Cơ khí, thủy lực, chân không
Chọn đáp án A
Bộ điều tốc nhiều chế độ là bộ điều tốc:
Điều chỉnh tốc độ động cơ tương ứng với nhiều vị trí khác nhau của bàn đạp ga
Điều chỉnh lượng dầu phun vào buồng đốt để đạt công suất lớn nhất
Điều chỉnh tốc độ của xe ô tô tương ứng với nhiều tốc độ
Điều chỉnh tốc độ xe ô tô tương ứng ở tay số 1
Chọn đáp án A
Bộ điều tốc phổ biến trên động cơ Diesel là:
Bộ điều tốc cơ khí
Bộ điều tốc loại nhỏ
Bộ điều tốc loại lớn
Bộ điều tốc chân không
Chọn đáp án A
Ngày nay có xu hướng trang bị điều tốc đa chế độ trên ô tô nhằm:
Tăng tính ổn định của động cơ khi vận hành
Tăng tính ổn định của bơm cao áp
Tăng tính ổn định của cơ cấu phân phối khí
Tăng tính ổn định của trục khuỷu
Chọn đáp án A
Hình bên dưới là bộ điều tốc:

Một chế độ
Hai chế độ
Ba chế độ
Giới hạn
Chọn đáp án A
Hình bên dưới là bộ điều tốc:

Hai chế độ có hai cặp quả văng
Giới hạn
Hai chế độ có hai cặp lò xo
Một chế độ
Chọn đáp án A
Hình bên dưới là bộ điều tốc:

Hai chế độ có hai cặp lò xo
Giới hạn
Hai chế độ có hai cặp quả văng
Một chế độ
Chọn đáp án A
Hình bên dưới là bộ điều tốc:

Giới hạn
Hai chế độ
Ba chế độ
Một chế độ
Chọn đáp án A
Trục của bộ điều tốc thông thường được dẫn động từ:
Trục của bơm cao áp
Dây đai trục khuỷu
Trục bơm nhớt
Trục bơm nước
Chọn đáp án A
Chọn câu trả lời đúng nhất cho thứ tự làm việc động cơ có 8 xylanh thẳng hàng.
Thứ tự làm việc là 12435687.
Thứ tự làm việc là 15372 486.
Thứ tự làm việc là 15372846.
Thứ tự làm việc là 15426873.
Chọn đáp án A
Chọn câu trả lời đúng nhất cho thứ tự làm việc động cơ có 4 xylanh.
Thứ tự làm việc là 1342.
Thứ tự làm việc là 1423.
Thứ tự làm việc là 1423.
Thứ tự làm việc là 1324.
Chọn đáp án A
Chọn câu trả lời đúng nhất cho thứ tự làm việc động cơ có 5 xylanh.
14325.
13245.
14523.
12435.
Chọn đáp án A
Góc lệch pha của hai xylanh làm việc kế tiếp nhau ở động cơ 5 xylanh là bao nhiêu độ?
144º.
154º.
134º.
72º.
Chọn đáp án A
Trong 04 sơ đồ biểu diễn nguyên lý động cơ đốt trong dưới đây sơ đồ nào đúng nhất?




Chọn đáp án B








