
31 câu hỏi
,
,
, .
, .

,
,
, .
, .

; 12,6 gam.
; 378 gam.
; 126 gam.
; 252 gam.

12,6 gam.
37,8 gam.
31,05 gam.
44,55 gam.

70%.
75%.
56%.
80%.

64,87%.
35,13%.
76,45%.
23,55%.

84%
75%
81%
90%

30
21
42
10

63
630
378
120

55 lít.
81 lít.
49 lít.
35 lít.

73,5 lít.
115 lít.
116,67 lít.
95 lít.

42,0.
30,0.
14,0.
37,8.

108,18 ml.
261,00 ml.
164,43 ml.
171,71 ml.

98 lít.
140 lít.
162 lít.
110 lít.

16,8 kg.
30 kg.
21 kg.
10 kg.

26,73.
33,00.
25,46.
29,70.

80,19.
133,65.
254,6.
126,55.

2,97 tấn
3,67 tấn
1,1 tấn
2,2 tấn

0,75 tấn
0,6 tấn
0,5 tấn
0,85 tấn

118,8 tấn
148,5 kg
53,4 kg
89,1 kg

1,485 tấn.
1,10 tấn.
1,835 tấn.
0,55 tấn.

.
và .
.
.

.
và .
.
.

77% và 23%.
77,84% và 22,16%.
76,84% và 23,16%.
70% và 30%

53,25% và 46,75%.
46,75% và 53,25%.
76,84% và 23,16%.
70% và 30%

2,46 và 2,88.
2,88 và 2,46.
28,8 và 24,6.
2,64 và 2,7.

24,6 và 67,8.
49,2 và 43,2.
43,2 và 49,2.
67,8 và 24,6.

70,1% và 29,9%.
71,0% và 29,0%.
80% và 20%.
40% và 60%.

4 : 9.
3 : 2.
4 : 7.
2 : 3.

26,73.
29,70.
33,00.
25,46.

8,5
7,5
6,5
9,5

Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)













