30 câu trắc nghiệm Hóa 11 Kết nối tri thức Bài 7: Sulfur và sulfur dioxide có đáp án
30 câu hỏi
đỏ.
vàng.
không màu.
xanh.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Sulfur là chất rắn có màu vàng.
1.
2.
3.
6.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
- Cấu hình electron nguyên tử sulfur (Z = 16) theo ô orbital là:

- Ở trạng thái cơ bản nguyên tử S có 2 electron độc thân, thuộc AO 3p.
H2.
O2.
Hg.
Fe.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hg (thuỷ ngân, mercury) phản ứng với sulfur ở ngay điều kiện thường.
Hg + S → HgS
-1.
+4.
+6.
-2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là – 2.
sulfur oxide.
sulfur dioxide.
disulfur oxide.
sulfur trioxide.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Hợp chất SO2 có tên gọi là sulfur dioxide.
Acidic oxide.
Basic oxide.
Oxide trung tính.
Oxide lưỡng tính.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Sulfur dioxide thuộc loại acidic oxide.
chất khử.
chất oxi hóa.
chất bị khử.
kim loại.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Trong phản ứng: . Sulfur đóng vai trò là chất khử, do số oxi hoá của sulfur tăng từ 0 lên +4.
S + O2 SO2.
S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O.
S + Fe FeS.
S + 3F2 SF6.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
.
.
.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
chất oxi hoá.
chất khử.
môi trường.
vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trong phản ứng SO2 đóng vai trò làchất khử, do số oxi hoá của sulfur tăng từ +4 lên +6.
S + Al AlS.
3S2 + 4Al 2Al2S3.
3S + 2Al Al2S3.
S + 2Al Al2S.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Phương trình hóa học xảy ra khi cho aluminium tác dụng với sulfur là:
3S + 2Al Al2S3.
rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại.
rắc muối ăn lên thủy ngân rồi gom lại.
rắc đường lên thủy ngân rồi gom lại.
rắc bột sắt lên thủy ngân rồi gom lại.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại.
chất bị khử.
chất bị oxi hóa.
môi trường.
vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trong phản ứng SO2 đóng vai trò làchất khử (hay chất bị oxi hoá), do số oxi hoá của sulfur tăng từ +4 lên +6.
Sản xuất sulfuric acid.
Sản xuất thuốc trừ sâu.
Dùng làm gia vị thức ăn cho người.
Dùng để lưu hóa cao su.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Sulfur không được dùng để làm gia vị là thức ăn cho người.
SO2.
CO2.
H2S.
CO.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Khí X là SO2.
2SO2 + O2 2SO3.
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O.
SO2 + 2H2S3S + 2H2O.
SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trong phản ứng với NaOH, sulfur dioxide là acidic oxide.
SO2 + NaOH NaHSO3.
SO2 + 2H2S3S + 2H2O.
SO2 + NO2 SO3 + NO.
SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O.
2SO2 + O2 2SO3.
SO2 + NO2 SO3 + NO.
SO2 + 2H2S3S + 2H2O.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
1.
2.
3.
4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Trong phản ứng với hydrogen và kim loại (mercury, aluminium) thì sulfur đóng vai trò là chất oxi hoá.
Nguyên tử sulfur có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d104s2.
Khi tác dụng với kim loại, sulfur thể hiện tính khử.
Khi tác dụng với fluorine, sulfur thể hiện tính oxi hóa.
Phần lớn sulfur dùng để sản xuất sulfuric acid.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Sulfur (lưu huỳnh) là nguyên liệu quan trọng cho nhiều ngành công nghiệp, khoảng 90% lượng lưu huỳnh sản xuất được dùng để điều chế H2SO4.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm:

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa dung dịch nước Br2 là
có kết tủa xuất hiện.
dung dịch nước Br2 bị mất màu.
vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch nước Br2.
dung dịch nước Br2 không bị mất màu.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Dung dịch Br2 bị mất màu. Phương trình hoá học minh hoạ:
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
O2, nước Br2, H2S.
dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
Đáp án đúng là: A
Sulfur dioxide luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với: O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Phương trình hoá học minh hoạ:
Chất khí, không màu, mùi xốc, độc.
Chất khí, mùi xốc, không độc.
Chất khí, nặng hơn không khí.
Chất khí, tan nhiều trong nước.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Sulfur dioxide là chất khí, không màu, mùi xốc, độc.
tẩy trắng giấy.
sản xuất sulfuric acid.
chống nấm mốc.
lưu hóa cao su.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Sulfur dioxide không được dùng để lưu hoá cao su.
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
(2) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
(3) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
(4) SO2 + 2Mg S + 2MgO
Có bao nhiêu phản ứng trong đó SO2 là chất oxi hóa?
1.
2.
3.
4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trong phản ứng (2), (4) số oxi hoá của sulfur giảm từ +4 xuống 0 nên SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá.
Trong phản ứng hóa học của sulfur với aluminium, iron, mercury, oxygen thì sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.
Đơn chất sulfur vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Ở dạng phân tử, sulfur gồm 6 nguyên tử liên kết cộng hóa trị tạo mạch vòng (S6).
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phát biểu A sai vì trong phản ứng với oxygen thì sulfur đóng vai trò là chất khử.
Phát biểu C sai vì ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn có màu vàng.
Phát biểu D sai vì ở dạng phân tử, sulfur gồm 8 nguyên tử liên kết cộng hóa trị tạo mạch vòng (S8).
50,77%.
49,23%.
40%.
60%.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Gọi số mol của SO2 và CO2 lần lượt là a và b (mol)
Thành phần % theo khối lượng của SO2 là
Khí SO2 do các nhà máy sinh ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiễm môi trường. Theo tiêu chuẩn quốc tế quy định nếu lượng SO2 vượt quá 10.10-6 mol/m3 không khí thì bị coi là ô nhiễm. Kết quả phân tích 50 lít không khí ở một số khu vực như sau:
Khu vực | Khối lượng SO2 |
X | 0,036 mg |
Y | 0,01 mg |
Z | 0,019 mg |
Không khí của khu vực bị ô nhiễm là
X.
Y và X.
X, Y và Z.
Y và Z
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Khu vực | Khối lượng SO2 | Nồng độ (mol/m3) | Đánh giá ô nhiễm |
X | 0,036 mg | \(\frac{{0,{{036.10}^{ - 3}}}}{{{{64.50.10}^{ - 3}}}} = 1,{125.10^{ - 5}}\) | Ô nhiễm |
Y | 0,01 mg | \(\frac{{0,{{01.10}^{ - 3}}}}{{{{64.50.10}^{ - 3}}}} = 3,{125.10^{ - 6}}\) | Không ô nhiễm |
Z | 0,019 mg | \(\frac{{0,{{019.10}^{ - 3}}}}{{{{64.50.10}^{ - 3}}}} = 5,{9375.10^{ - 6}}\) | Không ô nhiễm |
Dẫn khí SO2 vào dung dịch đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:
Thể tích khí đkc) đã phản ứng là
\(50{\rm{ mL}}\).
\(248{\rm{ mL}}\).
\(124{\rm{ mL}}\).
\(100{\rm{ mL}}\).
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Thể tích khí đkc) đã phản ứng là: 5.10-3.24,79 = 0,12395 lít = 123,95 mL.
2,479.
3,7185.
9,916.
7,437.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vậy V = (0,3 + 0,1).24,79 = 9,916 lít.




