Giải SBT Hoá 11 KNTT Bài 7:  Sulfur va sulfur dioxide có đáp án
Đề thi

Giải SBT Hoá 11 KNTT Bài 7: Sulfur va sulfur dioxide có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1180 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

A. diêm sinh.
B. đá vôi.
C. phèn chua.
D. giấm ăn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong dân gian, sulfur có tên gọi là diêm sinh.

2. Tự luận
1 điểm

Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là

A.34S.

B. 32S.

C. 36S.

D. 33S.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là 32S (≈ 95%)

3. Tự luận
1 điểm

Thạch cao sống là một đạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng,... Công thức của thạch cao sống là

A. BaSO4.

B. CaSO4.2H2O.

C. MgSO­4.

D. CaSO4.5H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thạch cao sống có công thức là CaSO4.2H2O.

4. Tự luận
1 điểm

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phân tử sulfur trong trạng thái rắn tồn tại ở dạng vòng gồm có 8 nguyên tử sulfur.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. (ảnh 1)

5. Tự luận
1 điểm

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để
A. lưu hoá cao su tự nhiên.
B. sản xuất sulfuric acid.
C. điều chế thuốc bảo vệ thực vật.
D. bào chế thuốc đông
.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để sản xuất sulfuric acid.

6. Tự luận
1 điểm

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khíSO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2
A. sulfur trioxide.
B. sulfuric acid.
C. sulfur dioxide.
D. hydrogen sulfide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tên gọi của SO2 là sulfur dioxide.

7. Tự luận
1 điểm

Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là

A. SO2.

B. H2S.

C. CO2.

D. CO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tác nhân chính tạo ra mưa acid là SO2

8. Tự luận
1 điểm

Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2 khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là

A. O2.

B. CO2.

C. SO2.

D. N2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong các khí trên, khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là SO2 (9,4 g/ 100 mL nước ở 25oC).

9. Tự luận
1 điểm

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
A. Fe.
B. O2.
C. H2.
D. Hg.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình phản ứng S0 + O02→S+4O2−2 

=> S đóng vai trò là chất khử, O2 là chất oxi hóa.

10. Tự luận
1 điểm

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hoá khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

A. NO2.
B. H2S.
C. NaOH.
D. Ca(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình phản ứng: S+4O−22+2H2+1S−2→3S0+2H+12O−2 

=> SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

11. Tự luận
1 điểm

Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, it độc hại?
A. Than đá.
B. Đá vôi.
C. Muối ăn.
D. Sulfur.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương trình phản ứng : Hg+S→HgS 

HgS là chất kết tủa màu vàng, bền và ít độc hại hơn hơi thủy ngân.

12. Tự luận
1 điểm

Cho các loại khoáng vật sau: blend, chalcopyrite, thạch cao, pyrite. Số khoáng vật có thành phần chính chứa muối sulfide là

A. 2.
B. 4 .
C. 1 .
D. 3 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các khoáng vật có thành phần chính chứa muối sulfide là blend, chalcopyrite, pyrite.

13. Tự luận
1 điểm

Cho các phản ứng:
(a) S+O2→t∘SO2

(b) S+3 F2→SF6
;
(c) Hg+S→HgS
;
(d) H2+18 S8→H2S
.

Số phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất khử là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất khử là

(a) S+O2→t∘SO2

(b) S+3 F2→SF6

14. Tự luận
1 điểm

Dẫn khí SO2 vào 100 mL dung dịch KMnO4 0,02 M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:

SO2+KMnO4+H2O→K2SO4+MnSO4+H2SO4

Thể tích khí SO2 (đkc) đã phản ứng là
A. 50 mL.
B. 248 mL.
C. 124 mL.
D. 100 mL.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương trình phản ứng: 5SO2+2KMnO4+2H2O→K2SO4+2MnSO4+2H2SO4

nKMnO4=0,1.0,02=0,002 mol⇒nSO2=52.nKMnO4=0,005 mol⇒VSO2=24,79.0,005=0,124 L=124mL

15. Tự luận
1 điểm

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (đề giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (đề giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên.  (ảnh 1)A. Giấm ăn.
B. Muối ăn.
C. Nước vôi.
D. Nước máy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nước vôi phản ứng với SO2 tạo thành hợp chất rắn CaSO3, ngăn SO2 bay ra ngoài môi trường.

SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3↓ + H2O

16. Tự luận
1 điểm

Sau khi điều chế, khí SO2 có lẫn hơi nưởc được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn T rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau:

Sau khi điều chế, khí SO2 có lẫn hơi nưởc được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn T rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau: (ảnh 1)

Chất T có thể là
A. KOH.
B. NaOH.
C. CaO.
D. P2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

P2O5 giữ lại hơi nước, do đó có tác dụng làm khô khí SO2

                P2O5  + 3H2O →2H3PO4

17. Tự luận
1 điểm

Xét phản ứng giữa sulfur và hydrogen ở điều kiện chuẩn:

H2 g+18 S8 s→H2 S g                           ΔrH298o=−20,6 kJ

Nhiệt tạo thành của H2S(g) là
A. -20,6 kJ/mol.
B. -41,2 kJ/mol.
C. 41,2 kJ/mol.
D. 20,6 kJ/mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhiệt tạo thành của H2S(g) = biến thiên enthalpy của phản ứng = -20,6 kJ/mol

18. Tự luận
1 điểm

Cho các ứng dụng sau:
(1) sản xuất sulfuric acid;
(2) tẩy trắng bột giấy;
(3) diệt nấm mốc, thuốc đông y;
(4) diệt trùng nước sinh hoạt.

Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là
A. 1.
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là

(1) sản xuất sulfuric acid;

(2) tẩy trắng bột giấy;

(3) diệt nấm mốc, thuốc đông y;

19. Tự luận
1 điểm

Sulfur và quặng pyrite sắt là các nguyên liệu chính trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid.

Tại một nhà máy, cứ đốt cháy 1 tấn quặng pyrite sắt (chứa 84% khối lượng FeS2) bằng không khí, thu được tối đa V m3 khí SO2 (đkc). Giá trị của V
A. 173,5.
B. 347,0.
C. 86,8.
D. 477,2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình phản ứng:

4FeS2+11O2→to2Fe2O3+8SO2nFeS2=106120.84100=7 000 mol⇒nSO2=2.7000=14 000 mol⇒VSO2=24,79.14 000=347 060 L= 347 m3

20. Tự luận
1 điểm

Phản ứng chuyển hoá hydrogen sulfide trong khí thiên nhiên thành sulfur được thực hiện theo sơ đồ phản ứng: H2 S+SO2→S+H2O

Khối lượng sulfur tối đa tạo ra khi chuyển hoá 1000 m3 khí thiên nhiên (đkc) (chứa 5 mg H2S/m3) là

A. 10,0 g.

B. 5,0 g.

C. 7,06 g.

D. 100,0 g.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương trình phản ứng: 2H2S+SO2→3S+2H2O

nH2S=5.10−3.100034≈0,147 mol⇒nS=32.0,147=0,221 mol⇒mS=0,221.32=7,06 g

21. Tự luận
1 điểm

Sự phụ thuộc của độ tan khí sulfur dioxide trong nước vào nhiệt độ được mô tả ở đồ thị bên.

Dựa vào đồ thị, hãy ước tính: a) Độ tan của sulfur dioxide ở 20oC. Nhận xét về tính tan của sulfur dioxide ở nhiệt độ này. b) Nồng độ phần trăm của dung dịch sulfur dioxide bão hoà ở 20oC. (ảnh 1)

Sự phụ thuộc của độ tan khí sulfur dioxide vào nhiệt độ.

Dựa vào đồ thị, hãy ước tính:

a) Độ tan của sulfur dioxide ở 20oC. Nhận xét về tính tan của sulfur dioxide ở nhiệt độ này.

b) Nồng độ phần trăm của dung dịch sulfur dioxide bão hoà ở 20oC.

c) Nhiệt độ tại đó độ tan của khí sulfur dioxide là 10 g trong 100 g nước.

Xem đáp án

a) Ở 20oC, độ tan của sulfur dioxide khoảng 112 g SO2/1 kg nước.

Nhận xét: ở nhiệt độ này, sulfur dioxide tan tốt trong nước.

b) Nồng độ phần trăm của sulfur dioxide bão hòa:

C%=112112+1000.100%=10,1% 

c) Ở 23oC, độ tan của khí sulfur dioxide là 10 g trong 100 gam nước.

22. Tự luận
1 điểm

Phản ứng oxi hoá SO2 là giai đoạn then chốt trong quá trình sản xuất H2SO4 :

SO2 g+12O2 g⇌SO3 g            ΔrH298o=−99,2 kJ

a) Viết biểu thức tính hằng số cân bằng KC của phản ứng.

b) Hãy cho biết phản ứng trên là toả nhiệt hay thu nhiệt.

c) Trong thực tế, phản ứng được thực hiện ở khoảng 450oC. Tại sao không thực hiện phản ứng ở 25oC hoặc 600oC ?

Xem đáp án

a) KC=SO3SO2O21/2. 

b) ΔrH2980 < 0 nên phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

c) Ở 25oC, tốc độ phản ứng rất nhỏ, hiệu suất không đáng kể; ở 600oC, cân bằng chuyển dịch mạnh theo chiều nghịch, làm giảm hiệu suất.

23. Tự luận
1 điểm

Xét phản ứng giữa NO2 và SO2 trong không khí ô nhiễm sulfur dioxide:

NO2 g+SO2 g→NOg+SO3 g

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng và cho biết phản ứng trên là toả nhiệt hay thu nhiệt. (Biết nhiệt tạo thành của NO2(g), SO2(g), NO(g) và SO3(g) lần lượt là 33,2 kJ/mol, -296,8 kJ/mol, 91,3 kJ/mol và -395,7 kJ/mol.

Xem đáp án

ΔrH2980 = 91,3.1-395,7.1-33,2.1-(-296,8.1) = -40,8 (kJ) < 0

Vậy phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

24. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 24. Nung nóng X trong bình kín chứa xúc tác V2O5, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 30. Viết phương trình hoá học và tính hiệu suất của phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3.

Xem đáp án

nSO2nO2=1:1 

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

my =  mx = 64.1 + 32.1 = 96 (g)

⇒ny=myMy=9660=1,6 (mol)2SO2   +   O2    ⇌V2O5,to   2SO3

x         →0,5x          →x

=> Hỗn hợp khí Y gồm :SO2 1-x (mol), O2 1-0,5x (mol), SO3 x(mol)

=> x = 0,8 mol

=> H=0,81.100%=80% 

25. Tự luận
1 điểm

Tại nhiều làng nghề thủ công mĩ nghệ, sulfur dioxide được dùng là chất chống mốc cho các sản phẩm mây tre đan.

Trong một ngày, một làng nghề đốt cháy 20 kg sulfur để tạo thành sulfur dioxide.

a) Viết phương trình hoá học và tính thể tích khí SO2 (đkc) tối đa tạo ra?

b) Giả thiết có 20% lượng khí SO2 trên bay vào khí quyền và chuyển hoá hết thành H2SO4 trong nước mưa theo sơ đồ:

                 SO2→xt+O2SO3→+H2OH2SO4

- Viết các phương trình hoá học theo sơ đồ trên.

- Tính thể tích nước mưa bị nhiễm acid nếu nồng độ H2SO4 trong nước mura là 1,25.10-5 M.

Xem đáp án

a)       S + O2 → SO2

Mol: 625                 625

Thể tích khí SO2 (đkc) tối đa tạo ra là:

V = 24,79.625 = 15 493,75 (lit)

b)   2SO2 + O2 → 2SO3

Mol: 125                 125

           SO3 + H2O → H2SO4

Mol:   125                  125

Vậy thể tích nước mưa bị nhiễm acid là:

V=125125.10−5=10 000 000 (L) = 10 000 m3