30 câu trắc nghiệm Hóa 11 Kết nối tri thức Bài 15: Alkane có đáp án
30 câu hỏi
no, mạch vòng.
no, mạch hở.
không no, mạch hở.
không no, mạch vòng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Alkane là các hydrocarbon: no, mạch hở.
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n-6 (n ≥6).
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là CnH2n+2 (n ≥1).
C2H6.
C3H6.
C4H10.
C5H12.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
C3H6 không phải là công thức của một alkane.
methyl.
ethyl.
propyl.
butyl.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là ethyl.
hexane, heptane, propane, methane, ethane.
methane, ethane, propane, hexane, heptane.
heptane, hexane, propane, ethane, methane.
methane, ethane, propane, heptane, hexane.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Dãy các alkane được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là methane, ethane, propane, hexane, heptane.
CH3[CH2]2CH3.
CH3[CH2]3CH3.
CH3[CH2]4CH3.
CH3[CH2]5CH3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Pentane là tên theo danh pháp thay thế của CH3[CH2]3CH3.
C4H10.
C2H6.
C3H8.
C6H14.
Đáp án đúng là: D
C6H14 điều kiện thường ở thể lỏng.
Nước.
Benzene.
Dung dịch acid HCl.
Dung dịch NaOH.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Alkane hòa tan tốt trong benzene.
Butane.
Ethane.
Methane.
Propane.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Methane ở đầu dãy đồng đẳng nên có nhiệt độ sôi thấp nhất.
phản ứng tách.
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng oxi hóa.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là phản ứng thế.
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng tách.
Phản ứng cháy.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Các alkane khôngtham gia phản ứng cộng.
a > b.
a < b.
a = b.
a ≥ b.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Khi số mol H2O lớn hơn số mol CO2, hay khi a < b có thể kết luận hydrocarbon đó là alkane.
Chỉ có carbon bậc I và II.
Chỉ có carbon bậc I, II và III.
Chỉ có carbon bậc II.
Chỉ có carbon bậc I.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Alkane không phân nhánh chỉ có carbon bậc I và bậc II.
Bậc của nguyên tử carbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là

bậc I.
bậc II.
bậc III.
bậc IV.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Bậc của nguyên tử carbon trong alkane được xác định bằng số nguyên tử carbon liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon đó.
1.
2.
3.
4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Có 2 đồng phân: CH3 – CH2 – CH2 – CH3; CH3 – CH(CH3) – CH3.
Hydrocarbon X có công thức cấu tạo:

Danh pháp thay thế của X là
2,3-dimethylpentane.
2,4-dimethylbutane.
2,4-dimethylpentane.
2,4-methylpentane.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Danh pháp thay thế của X là 2,4-dimethylpentane.
Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp thay thế của Y là
2,3,3-methylbutane.
2,2,3-dimethylbutane.
2,2,3-trimethylbutane.
2,3,3-trimethylbutane.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Danh pháp thay thế của Y là 2,2,3-trimethylbutane.
(CH3)2CH-CH(CH3)2.
(CH3)3C-C(CH3)3.
(CH3)2C-CH(CH3)2.
CH3CH2C(CH3)3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Công thức cấu tạo thu gọn của 2,3-dimethylbutane là CH3)2CH-CH(CH3)2.
8.
12.
16.
18.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
2,2,4-trimethylpentane có công thức phân tử: C8H18.
2-ethylbutane.
2,2-dimethylbutane.
3-methylbutane.
2,3,3-trimethylbutane.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Các trường hợp A, C, D không đúng do không theo quy tắc gọi tên alkane.
28,57 %.
82,76 %.
17,24 %.
96,77 %.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
\(\% C = \frac{{12.4}}{{12.4 + 10}}.100\% = 82,76\% .\)
CH4.
C2H6.
C3H8.
C4H10.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Alkane: CnH2n+2
\(\% H = 25\% \Rightarrow \frac{{2n + 2}}{{12n}} = \frac{{25}}{{75}} \Rightarrow n = 1\)
Vậy alkane là: CH4.
1.
2.
3
4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Propane (-187,7 và - 42,1), butane (-138,3 và - 0,5) thể khí ở điều kiện thường.
Phân tử methane không phân cực.
Methane là chất khí.
Phân tử khối của methane nhỏ.
Methane không có liên kết đôi.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Phân tử methane không tan trong nước vì phân tử methane không phân cực.
(X).
(Y).
cả hai chất.
chất khác X, Y.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Cả hai chất đều là sản phẩm của phản ứng monochloro hoá propane.

3.
4.
5.
6.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Thu được tối đa 4 dẫn xuất.
5.
4.
3.
2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
pentane.
2-methylbutane.
2,2-dimethylpropane.
3-methylbutane.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Do thu được 1 dẫn xuất nên A có tính đối xứng cao. Vậy A là 2,2-dimethylpropane (hay neopentane).
neopentane.
pentane.
butane.
isopentane.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Cho phản ứng cracking sau:

Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3CH2CH3.
CH3-CH=CH2.
CH3-CH=CH-CH3.
CH3CH2CH2CH3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Công thức cấu tạo thu gọn của X là CH3-CH=CH2.







