
40 câu hỏi
HOOC–CH2NH2.
C6H5NH2.
CH6N2.
CH3NH2.
Đáp án D
có nhóm amino (–NH2) gắn tại vị trí Cα trên mạch cacbon.
không có tính lưỡng tính.
no, đơn chức, mạch hở.
không no có một liên kết đôi trong phân tử.
Đáp án A
Este.
Tinh bột.
Amin.
Chất béo
Đáp án C
Vì amin được tạo thành từ 3 nguyên tố hóa học là C, H và N.
⇒ Khi đốt cháy amin ta sẽ thu được khí N2
H2NCH2COOH.
CH3CH(NH2)COOH.
HOOCCH2CH(NH2)COOH.
H2NCH2CH2COOH.
Đáp án A
Glycine là 1 α–amino acid có CTPT là C2H5O2N.
Glycine có công thức cấu tạo thu gọn là H2NCH2COOH.
amino axit.
amin bậc 1.
amin bậc 3.
amin bậc 2.
Đáp án C
Khi bỏ hết cả 3 nguyên tử H từ phân tử NH3 ⇒ Amin bậc 3
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH3NH2.
NaCl.
C2H5OH.
Đáp án B
NH3NH2 + H2O ⇌ CH3NH3+ + OH–
dung dịch NaOH.
dung dịch brom.
quỳ tím.
kim loại Na.
Đáp án C
+ Dùng quỳ tím vì:
+ Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
+ Valin không làm quỳ tím đổi màu.
+ Axit glutamic làm quỳ tím đổi màu hồng.
xuất hiện kết tủa màu trắng.
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
có khói màu trắng bay ra.
có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ ẩm.
Đáp án B
FeCl3 + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3↓ nâu đỏ + NH4Cl
Tất cả các amin đơn chức đều có số nguyên tử H là số lẻ.
Thủy phân hoàn toàn chất béo bằng cách đun nóng với dung dịch NaOH dư luôn thu được sản phẩm gồm xà phòng và muối natri của glixerol.
Tất cả trieste của glixerol là chất béo.
Thủy phân hoàn toàn peptit trong môi trường axit luôn thu lại được các α-aminoaxit.
Đáp án A
Amin đơn chức có CTTQ là: CnH2n+3-2aN (Với a = π + vòng).
B sai vì sản phẩm gồm xà phòng và glixerol.
C sai vì chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
D sai vì có thể thu được 1 loại α–amino axit
1,45.
2,15.
2,14.
1,64.
Đáp án A
Ta có phản ứng:
Gly-Ala + 2KOH → H2NCH2COOK + H2NCH(CH3)COOK + H2O.
+ Ta có:
nH2NCH2COOK = 1,13/113 = 0,01 mol
⇒ m = 0,01 × (75 + 89 – 18) = 1,45 gam
4.
1.
3.
2.
Đáp án A
Số đipeptit tối đa thu được là 4
Gồm: Gly–Ala || Ala–Gly ||
Ala–Ala || Gly–Gly
Lysin.
Glyxin.
Axit glutamic.
Alanin.
Đáp án C
Vì trong CTCT của axit glutamic chứa 2 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2.
⇒ Dung dịch axit glutamic có thể làm quỳ tím hóa hồng
C20H30O.
C6H8O6.
C8H16O4.
C10H20O.
9,5.
9,4.
9,1.
9,3.
Đáp án D
Vì X tác dụng với HCl → CO2.
⇒ trong CTCT của X phải chứa CO3.
+ Vì X chỉ có 3 nguyên tử oxi ⇒ chỉ có 1 nhóm CO3.
⇒ nCO2 = nX = 10 ÷ 100 = 0,1 mol.
⇒ mX = 0,1 × 93 = 9,3 gam
6.
4.
5.
3.
Đáp án D
Có thể tạo được tối đa 4 dipeptit nhờ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Gly và Ala là Gly-gly. Ala-Ala, Gly-Ala, Ala-Gly → 1 sai
axit amino axetic có chứa nhóm NH2 nên có thể tham gia phản ứng với HCl → 2 đúng
axit axetic và amino axit đều chứa nhóm COOH nên có thể tác dụng với bazo tạo muối và nước → 3 đúng
Axit axetic và axit α-amino glutaric làm đổi màu quì tím thành đỏ → 4 sai
Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly – Ala – Gly – Ala – Gly có thể thu được tối đa 2 dipeptit là Gly-Ala, Ala-Gly → 5 đúng
Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa albumin thấy tạo dung dịch màu tím → 6 sai
lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
Đáp án A
X có phản ứng màu biure, dựa vào đáp án loại B và D.
T làm dung dịch I2 hóa xanh tím ⇒ T là hồ tinh bột ⇒ Loại C
18.
17.
16.
15.
Đáp án D
Gọi số mắt xích của A là n
Xn + nKOH → muối + H2O
Có nA = nKOH = 0,25 mol
Bảo toàn khối lượng
→ m + 0,25n. 56 = m + 219,5 + 0,25. 18
→ n = 16
⇒ Số liên kết peptit trong X là = (16–1) = 15.
176,5.
257,1.
226,5.
255,4.
Đáp án C
Ghép 2X + 3Y + 5Z → 1M [(X)2-(Y)3-(Z)5 peptit mạch dài] + 9H2O (1).
Thủy phân N hay M đều cho 0,8 mol Gly + 0,9 mol Ala + 1 mol Val
→ tỉ lệ số Gly : Ala : Val = 8 : 9 : 10.
Biện luận số α-amino axit tạo M:
tối thiểu số α-amino axit cần = 2 × (4 + 1) + 3 × (1 + 1) + 5 × (1 + 1) = 26.
tối đa số α-amino axit cần = 2 × (1 + 1) + 3 × (1 + 1) + 5 × (4 + 1) = 35.
→ giữa khoảng này thì chỉ có duy nhất TH số Gly = 8, Ala = 9 và Val = 10 (∑số = 27).
→ 1M = 8Gly + 9Ala + 10Val – 26H2O.
Thay vào (1) có:
2X + 3Y + 5Z = 8Gly + 9Ala + 10Val – 17H2O.
→ có nH2O = 0,17 mol.
Vậy, yêu cầu giá trị m = mX + mY + mZ
= 60 + 80,1 + 117 – 0,17 × 18 = 226,5 gam
3.
4.
1.
2.
Đáp án A
GLyxin.
Saccarozơ.
Etylamin.
Tristearin
Đáp án D
dung dịch HCl.
dung dịch NaCl.
dung dịch NaOH.
dung dịch Br2.
Đáp án D
4.
7.
6.
5.
Đáp án C
Các chất thỏa mãn là glixerol, Gly-Ala-Gly, axit axetic, fomanđehit, glucozơ và saccarozơ
4.
3.
1.
2.
Đáp án C
Chỉ có 1 đồng phân thỏa mãn là (C2H5NH3)(NH4)CO3
82,6.
83,2.
82,1.
83,5.
Đáp án C
Đặt nGly-Na = x; nAla-Na = y
⇒ nHCl = 2x + 2y = 0,72 mol
⇒ x + y = 0,36 mol.
● Bảo toàn nguyên tố Natri:
nNaOH = nNaCl = x + y = 0,36 mol
⇒ mmuối = 0,36 × 58,5 + 111,5x + 125,5y = 63,72(g)
Giải hệ cho: x = y = 0,18 mol.
Bảo toàn khối lượng:
mE + mNaOH = mG + mH2O
⇒ nE = nH2O = 0,12 mol.
⇒ nX = nY = 0,12 ÷ 2 = 0,06 mol
Lại có: m = 0,18 × 97 + 0,18 × 111 – 12,24 = 25,2(g).
mX > 20(g) ⇒ mY < 25,2 – 20 = 5,2(g)
⇒ MY < 5,2 ÷ 0,06 = 86,67
⇒ Y là Glyxin.
%mX = 100% – %mY
= 100% – 0,06 × 75 ÷ 25,2 × 100%
= 82,14%
2.
5.
4.
3.
Đáp án A
(1) Đúng.
(2) Sai, hidro hóa hoặc khử hoàn toàn.
(3) Đúng.
(4) Sai vì phải este no, đơn chức, mạch hở.
(5) Sai vì số nguyên tử N là 3 (do Lys chứa 2 gốc NH2).
(6) Sai vì đipeptit không có phản ứng màu biure.
⇒ chỉ có (1) và (3) đúng
3,64.
2,48.
4,25.
3,22.
Đáp án D
► Amin đơn chức
⇒ nX = nN = 2nN2 = 0,03 mol.
Mặt khác:
mX = mC + mH + mN = 1,75(g).
nH2SO4 = nN ÷ 2 = 0,015 mol.
Bảo toàn khối lượng:
a = 1,75 + 0,015 × 98 = 3,22(g)
9,7.
8,2.
10,0.
8,8.
Đáp án B
Ta có nX = 0,1 mol
⇒ nY = 0,1 mol
⇒ MY = 45
⇔ Y là C2H5NH2.
⇒ X có CTPT là CH3–COO–NH3–C2H5.
⇒ mMuối = mCH3COONa
= 0,1 × (15 + 44 + 23) = 8,2 gam
150.
100.
160.
300.
Đáp án A
Áp dụng định luật BTKL ta có:
mAmin + mHCl = mMuối
⇒ mHCl = 21,65 – 10,7 = 10,95 gam
⇒ nHCl = 0,3 mol.
⇒ VHCl = 0,3 ÷ 2 = 0,15 lít = 150 ml
4.
1.
2.
3.
Đáp án C
Phát biểu đúng là phát biểu (a) và (c)
9,68.
10,55.
10,37.
10,87.
Đáp án D
36,7
32,8
34,2
35,1
Đáp án B
Hướng dẫn giải :
X là CH3NH3HCO3 : x mol
Y là CH2(COONH3CH3)2 : y mol
PTHH :
CH3NH3HCO3 + 2NaOH → CH3NH2 + 2H2O + Na2CO3
CH2(COONH3CH3)2 + 2NaOH → CH2(COONa)2 + 2H2O + 2NH3CH2
Ta có :
→khí Z CH3NH2 : 0,4 mol
→ muối có
→ m=32,8
C5H13N
C4H11N
C2H7N
C3H9N
Đáp án C
nH2O = 0,7 mol
nCO2 = 0,4 mol
nN2 = 0,1 mol
Bảo toàn nguyên tố ta có
nH= 2 nH2O = 1,4 mol
nC = nCO2 = 0,4 mol
nN = 2nN2 = 0,2 mol
Ta có C : H : N = 0,4 :1,4 :0,2 = 2 : 7: 1
→ X là C2H7N ( vì X đơn chức )
34
28
32
30
Đáp án C
Đặt công thức chung của các peptit là CxHyNkOk+1
(do được tạo bởi toàn bộ amino axit có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2)
+) Phản ứng thủy phân:
CxHyNkOk+1 + k KOH → sản phẩm muối + H2O
⇒ Mmuối = 12x + y + 30k + 16 + 56k – 18
=12x + y + 86k − 2 (1)
+) Phản ứng cháy:
Cx HyNkOk+1 + O2 → CO2 + H2O + N2 (2)
Có nO2 = 0,1875 mol
+) Khi hấp thụ sản phẩm cháy thì
mdd giảm = mBaCO3 − mCO2 − mH2O
⇒ 21,87 g = nX . (197x − 44x − 9y) (3)
Từ (1), (2), (3):
Giải phương trình phức hợp trên ta được:
⇒x = 8 ; y = 14,5 ; k = 3,5
4,48
3,36
2,24
1,12
Đáp án C
X có CTPT chung là C2H7N
C2H7N + HCl → C2H8NCl
→ nmuối= 0,2 mol → nX = 0,2 mol
Bảo toàn nguyên tố N có nN2= nX : 2
→ nN2 = 0,1 mol
→ V =2,24 lít
1.
2.
3.
4
4
(1), (3) đúng.
(2) sai vì tóc không tan trong nước; (4) sai vì tóc là chất rắn.
Chọn B
Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.
Alanine làm quì tím chuyển thành màu đỏ.
Các phân tử tripeptide mạch hở có ba liên kết peptide trong phân tử.
Methylamine là chất lỏng ở điều kiện thường.
Chọn A.
A đúng.
B sai vì CH3-CH(NH2)-COOH không làm đổi màu quì tím.
C sai vì tripeptide có 2 liên kết peptide.
D sai vì CH3NH2 ở thể khí.
Moocphin.
Heroin.
Cafein.
Nicotin
Chọn D
NH2(CH2)3COOH.
NH2CH2COOH.
CH3-CH(NH2)-COOH.
NH2(CH2)2COOH.
256,2.
262,5.
252,2.
226,5.
CH3CH2NHCH3; CH3NH2; (CH3)2NCH2CH3.
C2H5NH2; (CH3)2CHNH2; (CH3)3CNH2.
CH3NH2; CH3CH2NHCH3; (CH3)2NCH2CH3.
CH3NH2; (CH3)2NCH2CH3; CH3CH2NHCH3.
Amin bậc I dạng RNH2; amin bậc II dạng R1-NH-R2; amin bậc 3 dạng R1-N(R2)-R3
Chọn C.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















