
20 câu hỏi
4, 3 và 1.
3,3 và 0.
4, 2 và 1
3, 2 và 1.
Đáp án A
C4H11N
có các đồng phân bậc 1: CH3CH2CH2CH2NH2; CH3CH2(NH3)CH2CH3; CH3CH(CH3)CH2NH2; CH3C(CH3)2NH2
Các đồng phân amin bậc 2: CH3CH2CH2-NH-CH3; CH3-CH2- NH- CH2-CH3; CH3-CH(CH3)- NH- CH3
Các đồng phân amin bậc 3:
=> có 4 đồng phân bậc 1, 3 đồng phân bậc 2 và 1 đồng phân bậc 3
cồn
nước muối
nước
giấm
Đáp án D
Ta có thể rửa mùi tanh của cá bằng giấm vì giấm là axit axetic (CH3COOH) sẽ kết hợp với nhóm NH2 trong cá => giảm bớt mùi tanh
X, Y, Z, T.
X, Y, Z.
Y, Z, T.
X, Y, T.
Đáp án D
Các chất tác dụng được với cả NaOH và HCl là: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), H2NCH2COOC2H5 (T).
H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH
CH3COOH3NCH3 + NaOH →CH3COONa + CH3NH2 + H2O
CH3COOH3NCH3 + HCl → CH3COOH + CH3NH3Cl
H2NCH2COOC2H5 + NaOH → H2NCH2COONa + C2H5OH
H2NCH2COOC2H5 + HCl → ClNH3CH2COOH + C2H5Cl
dung dịch NaOH.
nước vôi trong.
nước brom.
quỳ tím ẩm.
Đáp án D
Cho quỳ tím ẩm lần lượt vào 3 khí trên: khí nào quỳ tím chuyển sang màu xanh đậm là metyl amin( CH3NH2) ; quỳ tím chuyển sang màu xanh nhưng nhạt hơn là amoniac (NH3); quỳ tím không đổi màu là khí hiđro (H2)
3
2
4
1
Đáp án A
Số đồng phân amine bậc 2 của C4H11N là: CH3CH2NHCH3CH2; CH3CH2CH2NHCH3; CH3CH(CH3)NHCH3.
⟹ Có 3 đồng phân.
1
4
2
3
Đáp án C
Các đipeptit là đồng phân của nhau là: Gly – Ala và Ala – Gly => có 2 chất thỏa mãn
Chú ý:
Tránh sai lầm viết tất cả các đipeptit là: Gly – Ala và Ala – Gly ; Gly – Gly; Ala – Ala => chọn đáp án có 4 chất => dẫn đến sai
Hợp chất X phải có tính lưỡng tính.
X không làm đổi màu quỳ tím.
Khối lượng phân tử của X là một số chẵn.
Khối lượng mol phân tử của X ≥ 75.
Đáp án C
X có dạng: NH2-R-COOH
A. Đúng vì X có cả tính bazo của nhóm – NH2 và tính axit của nhóm –COOH
B. Đúng
C. sai vì X chứa 1N nên phân tử X là 1 số lẻ
D. đúng
4
2
5
3
Đáp án D
(1) Đ (2) S. Đipeptit không có phản ứng màu biure.
(3) Đ (4) S. Phân tử khối của X là 146 đvC.
(5) Đ
CH3NH2.
CH3CH2NH2.
C2H5NHCH3.
(CH3)3N.
Đáp án C
Bậc của amin bằng số gốc hiđrocacbon liên kết với nguyên tử N.
300
150
200
100
Đáp án D
Do các amin đều đơn chức nên ta có: nHCl = namin = 0,1 mol
=> V = 0,1 lít = 100 ml
20,8
20,6
16,8
18,6
Đáp án A
26,25
13,35
18,75
22,25
Chọn đáp án D
Alanin có công thức là: CH3-CH(NH2)-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH + NaOH CH3-CH(NH2)-COONa + H2O
Ta có: nAla-Na = = 0,25 (mol)
⇒ nAla = nAla-Na = 0,25 (mol)
⇒ mAla = 0,25.89 = 22,25 (gam)
9,65
13,30
13,10
9,60
Đáp án B
![]()
C2H8N2 + 2HCl → C2H10N2Cl2
=> mmuối = m C2H10N2Cl2 = 0,1. 133 = 13,3 (g)
(3), (4).
(1), (3).
(1), (2).
(2), (3).
Đáp án B
Anilin là C6H5NH2, tác dụng được với H2SO4 và Br2
7
5
6
4
Đáp án C
Các peptit có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất màu tím (trừ đipeptit)
Vậy các chất phản ứng với Cu(OH)2: 2 tetrapeptit, 3 tripeptit và pentapeptit dư.
Tổng cộng có 6 chất phản ứng.
C3H7N.
C2H5N.
C2H7N.
CH5N.
Đáp án C
Anilin, metylamin, amoniac
Amoniac, etylamin, anilin.
Etylamin, anilin, amoniac.
Anilin, amoniac, metylamin.
Đáp án D
Tính bazo tăng dần theo thứ tự: Anilin < amonia < metylamin
Metylamin là chất khí, không màu, không mùi.
Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ.
Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.
Anilin là chất lỏng, không màu, khó tan trong nước.
Đáp án A
+ A sai vì metylamin là chất khí, không màu, có mùi khai khó chịu.
+ B đúng. CTTQ của amin đơn chức: CnH2n+3-2aN (a là số liên kết pi hoặc số vòng) → PTK của một amin đơn chức luôn là số lẻ.
+ C đúng.
+ D đúng. Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước.
Chú ý:
Chú ý: Khi để trong không khí anilin bị chuyển từ không màu thành màu đen vì bị oxi hóa.
2
3
1
4
Đáp án A
NH3.
CH3NH2.
C6H5NH2.
CH3NHCH3.
Đáp án D
Cách sắp xếp tính bazơ của các amin: R-N
+ R đẩy e → làm tính bazơ mạnh, tính axit yếu.
+ R hút e → làm tính bazơ yếu, tính axit mạnh.
Ghi nhớ: Amin thơm < NH3 < amin no < NaOH
Mở rộng: Bậc 1 < Bậc 2
Tính bazơ: C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 < CH3NHCH3.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















