
50 câu hỏi
Glutamic
Anilin
Glyxin
Lysin
Đáp án D
Phe
Ala
Val
Gly
Đáp án D
Nước muối
Nước
Giấm ăn
Cồn
Đáp án C
6
9
4
3
Đáp án A
Metyl amin, etylamin, đimetylamin, trimeltylamin là chất khí, dễ tan trong nước.
Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.
Đáp án C
Trong dung dịch, H2N – CH2 – COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N – CH2 – COO
Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong nước và có vị ngọt.
Hợp chất H2N – CH2 – COOH3N – CH3 là este của glyxin.
Đáp án D
H2N- CH2-COOH3N-CH3 là muối chứ không phải là este
1
0
3
2
Đáp án A
3CH3NH2 + FeCl3 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3CH3NH3Cl
Anilin.
B Phenol.
Glyxin.
D Lysin.
Đáp án D
xanh thẫm
tím
đen
vàng
Đáp án D
- Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy có kết tủa màu vàng.
75.
89.
93.
147.
Đáp án C
Anilin là C6H5NH2 (CTPT: C6H7N) PTK = 12.6 + 1.7 + 14.1 = 93.
glixerol
glucozơ
tinh bột
Gly-Ala-Lys-Gly
Đáp án C
tinh bột
(CH3)2NC2H5
C6H5NH2
H2N(CH2)6NH2
CH3NHCH3
Đáp án D
5
3
4
2
Đáp án A
Các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng: tristearin, phenylamoni clorua, metyl axetat, alanin, amoni fomat
Màu đỏ
Màu xanh
Màu vàng
Màu tím
Đáp án D
tinh bột.
saccarozơ.
protein.
saccarozơ.
Đáp án C
Na2CO3,HCl
HNO3,CH3COOH
HCl, NaOH
NaOH, NH3
Đáp án C
CH3CH2NH2
C6H5NH2
CH3NHCH2CH3
(CH3)2NCH2CH3
Đáp án C
Amin bậc 2:R−NH−R1→ CH3NHCH2CH3
(2), (1), (3).
(2), (3), (1).
(3), (1), (2).
(1), (2), (3).
Đáp án A
(1) H2NCH2COOH→ pH = 7, (2) CH3COOH→ pH < 7, (3)CH3CH2NH2→ pH > 7
Axit glutamic, valin, alanin
Axit glutamic, lysin, glyxin
Anilin, glyxin, valin
Alanin, lysin, phenylamin
Đáp án C
C5H9O2N(Prolin)
C2H5O2N(Glyxin)
C3H7O2N (Alanin)
C5H12O2N2 (lysin)
Đáp án D
Các amin đều có tính bazơ
Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3
Tất cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử H trong phân tử
Tính amin của tất cả các bazơ đều mạnh hơn NH3
Đáp án D
Tính amin của tất cả các bazơ đều mạnh hơn NH3
1.
0.
3.
2.
Đáp án A
● FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3CH3NH3Cl.
● CuSO4 + 2CH3NH2 + 2H2O → Cu(OH)2↓ + (CH3NH3)2SO4.
Cu(OH)2 + 4CH3NH2 → [Cu(CH3NH2)4](OH)2 (phức tan).
● Zn(NO3)2 + 2CH3NH2 + 2H2O → Zn(OH)2↓ + CH3NH3NO3.
Zn(OH)2 + 4CH3NH2 → [Zn(CH3NH2)4](OH)2 (phức tan).
● CH3COOH + CH3NH2 → CH3COOH3NCH3.
⇒ chỉ có FeCl3 thu được kết tủa
Cu(OH)2.
dung dịch NaOH.
dung dịch NaCl.
dung dịch HCl.
Chọn đáp án A
Gly–Ala–Gly là tripeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure Cu(OH)2/NaOH
⇒ tạo phức màu xanh tím
+ Còn Gly–Ala là đipeptit không có khả năng phản ứng với màu biure Cu(OH)2/NaOH
⇒ không hiện tượng.
ClNH3C2H4COONa.
ClNH3C2H4COOH.
NH2CH2COOH.
CH3CH(NH2)COONa.
Chọn đáp án D
H2NCH(CH3)COOH + HCl → ClH3NCH(CH3)COOH (X).
ClH3NCH(CH3)COOH (X) + 2NaOH → H2NCH2COONa (Y) + NaCl + H2O.
3.
5.
2.
4.
Chọn đáp án D
Số đồng phân amin ứng với ctpt C3H9N gồm.
● Bậc 1 có: CH3–CH2–CH2–NH2 || CH3–CH(CH3)–NH2
● Bậc 2 có: CH3–NH–CH2–CH3.
● Bậc 3 có: (CH3)3N
⇒ Có tổng 4 đồng phần ứng với ctpt C3H9N
4.
3.
5.
6.
Chọn đáp án B
Những tripeptit có thể tạo ra là:
Gly-Ala-Ala; Ala-Gly-Ala; Ala-Ala-Gly
8.
4.
2.
3.
Chọn đáp án C
Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm.
Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon.
Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
Chọn đáp án D
Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H/NH3 bị thay thế bằng gốc hiđrocacbon.
chuyển sang đỏ; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ.
không đổi màu; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ.
chuyển sang xanh; chuyển sang xanh; chuyển sang đỏ.
không đổi màu; chuyển sang đỏ; chuyển sang xanh.
Chọn đáp án B
Dung dịch alanin không làm đổi màu quỳ tím.
Dung dịch lysin làm quỳ tím đổi màu xanh.
Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím đổi sang màu đỏ.
n = 2m+1.
n = 2m-1.
n = 2m.
n = 2m-2.
Chọn B
Val, Ala.
Gly, Val.
Ala, Val.
Val, Gly.
Chọn B
Gly-ala-gly-gly-val
Xút.
Soda.
Nước vôi trong.
Giấm ăn.
Đáp án D
Mùi tanh của cá do amin gây nên. Mà amin là những hợp chất có tính bazo.
⇒ Dùng giấm ăn (tính axit) để trung hòa → tạo muối theo nước trôi đi
3.
1.
2.
4.
Đáp án C
Đồng phân amino axit có CTPT C3H7O2N gồm:
H2N–CH2–CH2–COOH và H2N–CH(CH3)–COOH
axit glutamic.
axit glutaric.
glyxin.
glutamin.
: Đáp án A
Kí hiệu viết tắt Glu là chỉ chất amino axit có tên là axit glutamic
______________________________
Chú ý nhầm lẫn giữa đáp án A và B.
7.
6.
5.
4.
Đáp án C
Đipeptit Y C6H12N2O3.
Do là đipeptit nên loại trừ 1 nhóm CO-NH, 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH ta còn C4H8
+ Đipeptit có dạng H2N–A–CONH–B–COOH. Vậy ta có các TH sau.
(A) C2H4 + (B) C2H4 có 1 đồng phân alpha là Ala–Ala.
(A) CH3 + (B) C3H7 có 4 đồng phân alpha gồm:
NH2-CH3-CONH-CH(C2,H5)COOH có 2 đồng phân
NH2-CH3-C(CH3)2-COOH có 2 đồng phân
⇒ C6H12O3N2 có (1+2+2) = 5 đồng phân
Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
Chọn đáp án D
A sai vì anilin không làm quỳ tím đổi màu.
B sai vì phân tử khối càng lớn thì độ tan càng giảm.
C sai vì tất cả các amin đều độc
C6H5NH2.
CH3NHCH3.
(CH3)3N.
CH3NH2.
Đáp án B
Anilin.
Glyxin.
Đimetylamin.
Alanin.
Đáp án A
Giấm ăn.
Xút.
Nước vôi.
Xôđa.
Đáp án A
Dùng giấm ăn (chứa chủ yếu CH3COOH) vì sẽ tạo muối amoni với các amin.
⇒ tan tốt trong H2O nên dễ bị rửa trôi
H2SO4.
NaOH.
NaCl.
NH3.
Đáp án A
Chọn A vì 2C2H5NH2 + H2SO4 → (C2H5NH3)2SO4.
5.
8.
7.
6.
Đáp án B
► Cách 1: – Bậc 1: CH3CH2CH2CH2NH2, CH3CH2CH(NH2)CH3,
CH3CH(CH3)CH2NH2, CH3C(CH3)(NH2)CH3.
– Bậc 2: 4 = 3 + 1 (2 đồng phân) = 2 + 2 (1 đồng phân).
– Bậc 3: 4 = 2 + 1 + 1 (1 đồng phân).
||⇒ tổng cộng có 8 đồng phân amin.
► Cách 2: áp dụng công thức: 2n–1 (n < 5) ⇒ có 8 đồng phân
Gly, Val, Ala.
Gly, Ala, Glu.
Gly, Glu, Lys.
Val, Lys, Ala.
Đáp án A
4.
3.
1.
2.
Đáp án A
Lys-Gly-Val-Ala.
Glyxerol.
Aly-ala.
Saccarozơ.
Đáp án C
amoniac.
kali hiđroxit.
anilin.
lysin.
Đáp án C
alanin.
glyxin.
valin.
axit glutamic.
Đáp án B
2.
3.
1.
4.
Đáp án B
58,8.
64,4.
193,2.
176,4.
Đáp án D
Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
Đáp án A
A sai vì anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu trắng.
B, C, D đúng.
Mg(OH)2.
Cu(OH)2.
KCl.
NaCl.
Đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















