250 Câu hỏi trắc nghiệm Javascript, CSS, HTML có đáp án - Phần 5
50 câu hỏi
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
-webkit-
-moz-
-o-
-gecko-
Chọn đáp án B
vertical, blur, horizontal
blur, vertical, horizontal
vertical, horizontal, blur
horizontal, vertical, blur
Chọn đáp án D
top, bottom, left, right
up, down, front, behind
top-left, top-right, bottom-right, bottom-left
bottom-left, bottom-right, top-right, top-left
Chọn đáp án C
Red Gold Black alpha
Red Green Blue alpha
Red Gray Brown alpha
Chọn đáp án B
Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .css
Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻhoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .sheet
Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ, viết theo tên thẻ ở thuộc tính style=" hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .css
Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .css
Chọn đáp án C
Đặt tên đối tượng có dấu . ở đầu tên đối tượng
Đặt tên đối tượng có dấu $ ở đầu tên đối tượng
Đặt tên đối tượng có dấu # ở đầu tên đối tượng
Đặt tên đối tượng có dấu ? ở đầu tên đối tượng
Chọn đáp án A
Các kịch bản máy khách.
Viết các ứng dụng sự kiện
Dùng để lập trình web từ phía máy chủ
Định dạng trang web
Chọn đáp án D
Không xử lý.
Phía máy khách ( trình duyệt)
Người dùng tự chạy
Phía máy chủ ( webserver)
Chọn đáp án B
dim x=5 dim x
var x=5; var x;
dime x=5 dime x
var $x=5 var $x
Chọn đáp án B
x = x - y+
x *= y
x = x + +y
x -*=y
Chọn đáp án D
Thẻ P của HTML sẽ có màu đỏ căn lề giữa.
Thẻ P của HTML sẽ có màu đỏ căn lề trái.
Thẻ P của HTML sẽ có màu đỏ căn lề phải.
Thẻ P của HTML sẽ không thay đổi vì nó đã được định nghĩa của HTML
Chọn đáp án A
Trong thẻ <body>
Ngay trước <body>
Trong thẻ <head>
Tất cả
Chọn đáp án D
Tạo một ô text để nhập dữ liệu
Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng
Tạo một ô password
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án A
Là một thuộc tính của CSS
Là tên của một cặp thẻ HTML
Là tên của một đối tượng trong CSS
Là môt thuộc tính của HTML
Chọn đáp án C
>>
<<
!=>>
>>>
Chọn đáp án C
{}
Không được sử dụng script
[]
()
Chọn đáp án A
/*This is a comment*/
P
{
text-align:center;
/*This is another comment*/
color:black;
}
Câu lệnh CSS
Câu lệnh Javascript.
Câu lệnh HTML
Chú thích cho tài liệu CSS
Chọn đáp án D
Đặt tên đối tượng có dấu . ở đầu tên đối tượng
Đặt tên đối tượng có dấu ? ở đầu tên đối tượng
Đặt tên đối tượng có dấu $ ở đầu tên đối tượng
Đặt tên đối tượng có dấu # ở đầu tên đối tượng
Chọn đáp án D
backcolor: red;
Color: red;
Backgroundcolor: red;
background: red;
Chọn đáp án D
+
&&
++
and
Chọn đáp án A
<link rel=''stylesheet'' type=''text/css'' href=''mystyle.css'' />
<a rel=''stylesheet'' type=''text/css'' href=''mystyle.css'' />
<link href=''stylesheet'' type=''text/css'' ref=''mystyle.css'' />
<a href=''stylesheet'' type=''text/css'' src=''mystyle.css'' />
Chọn đáp án A
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)
Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn thay đổi
Xảy ra khi người dùng kích vào các thành phần hay liên kết của form
Xảy ra khi input focus bị xoá từ thành phần form
Chọn đáp án D
Onclick
OnBlur
Onsubmit
Oncharge
Chọn đáp án D
Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo cột
Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo dòng
Tất cả dạng trên
Không có ý nào ở trên
Chọn đáp án B
Đơn giản (Simple)
Trực quan cao (visual)
Hướng đối tượng (Object Oriented)
Động (Dynamic)
Chọn đáp án B
Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo cột
Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo dòng
Tất cả dạng trên
Không có ý nào ở trên
Chọn đáp án A
Mô tả đường viên là 2 nét
Mô tả đường viền có độ bóng
Mô tả đường viền là liền
Mô tả đường viền nét đứt
Chọn đáp án C
Giấu được vì các kịch bản chạy ở server.
Không giấu được vì các kịch bản chạy ở client.
Hai phát biểu đều sai
Giấu được vì chương trình hoạt động độc lập với trình duyệt
Chọn đáp án B
Mô tả việc con trỏ rời trường text (cách thức)
Mô tả việc lựa chọn dòng text trong trường text (cách thức)
Mô tả việc con trỏ tới trường text (cách thức)
Tên của đối tượng được chỉ ra trong thẻ INPUT (thuộc tính)
Chọn đáp án C
Chuyển một số nguyên thành một chuỗi
Chuyển một chuỗi thành số thực
Chuyển một chuỗi thành số
Chuyển một chuỗi thành số nguyên
Chọn đáp án B
Được sử dụng để thiết lập đối tượng ngầm định cho một nhóm các lệnh, bạn có thể sử dụng các thuộc tính mà không đề cập đến đối tượng
Được sử dụng để chỉ đối tượng hiện thời. Đối tượng được gọi thường là đối tượng hiện thời trong Phương thức hoặc trong hàm
Được sử dụng để thực hiện tạo ra một thể hiện mới của một đối tượng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
\f
\b
\r
\n
Chọn đáp án B
Frame hiện thời
Cửa sổ hay frame chứa nhóm frame hiện thời
Mảng tất cả các frame trong cửa so
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối hay anchor
Xảy ra khi người dùng kích vào các thành phần hay liên kết của form
Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)
Không có đáp án nào đúng
Chọn đáp án D
\r
\t
\f
\n
Chọn đáp án B
parseInt
parseFloat
const
continues
Chọn đáp án D
( )
[( )]
{ }
[ ]
Chọn đáp án D
document.write(" \"This text inside quotes.\" ");
document.write(" \"This text inside quotes."\ ");
document.write(" \This text inside quotes.\ ");
document.write("This text inside quotes");
Chọn đáp án A
Lệnh này sai
Trao một phần quyền cho mọi người
Không có lệnh này
Trao toàn quyền cho mọi người
Chọn đáp án D
( 2) = " Đặt tên đối tượng có dấu # ở đầu tên đối tượng "
( 3) = " Đặt tên đối tượng có dấu $ ở đầu tên đối tượng "
( 1) = " Đặt tên đối tượng có dấu . ở đầu tên đối tượng "
( 4) = " Đặt tên đối tượng có dấu ? ở đầu tên đối tượng
Chọn đáp án C
( 2) = " Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .css "
( 1) = "Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ, viết theo tên thẻ ở thuộc tính style="" hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .css"
( 3) = " Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .css
( 4) = " Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻhoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là .sheet "
Chọn đáp án B
HTML tag là các từ khóa được bao quanh bởi dấu ngoặc nhọn như
HTML tag là các từ khóa được bao quanh bởi dấu ngoặc nhọn như <%%>
HTML tag là các từ khóa được bao quanh bởi dấu ngoặc nhọn như
HTML tag là các từ khóa được bao quanh bởi dấu ngoặc nhọn như
Chọn đáp án D
Phần mở rộng phải là htm
Phần mở rộng phải là html hoặc htm
Phần mở rộng phải là html
Tùy ý đặt
Chọn đáp án B
Viết theo các thẻ có sẵn và tự đặt
Được viết theo các cặp thẻ có sẵn trong các version của HTML
Được viết tùy thích và phải đúng nguyên tắc đóng mở theo chuẩn w3c
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án B
Thuộc tính là một cặp thẻ con luôn luôn được quy định trong thẻ bắt đầu, Thuộc tính được lưu trong giá trị các cặp tên / như: tên = "giá trị"
Thuộc tính luôn luôn được quy định trong thẻ bắt đầu, Thuộc tính được lưu trong giá trị các cặp tên / như: tên = "giá trị"
Thuộc tính là một thẻ gốc đóng vai trò cung cấp thông tin, Thuộc tính được lưu trong giá trị các cặp tên / như: tên = "giá trị
Chọn đáp án B
Được thông qua việc khai báo lại tên các cặp thể và định dạng
Được thông qua việc khai báo lại thể style
Không được vì HTML đã quy định thẻ đó có định dạng rồi
Chọn đáp án B
Vbscript
Javascript
Cả javascript và Vbscript
html
Chọn đáp án B
Có vì java cũng là ngôn ngữ lập trình web
Không giống nhau, và Java là ngôn ngữ do Sun Microsystems phát triển
Có, Javascript là một nhánh của lập trình Java
Không vì java không phải là ngôn ngữ lập trình
Chọn đáp án B
Pascal
Visual Basic
C++
Foxpro
Chọn đáp án C




