250 Câu hỏi trắc nghiệm Javascript, CSS, HTML có đáp án - Phần 3
Đề thi

250 Câu hỏi trắc nghiệm Javascript, CSS, HTML có đáp án - Phần 3

A
Admin
IT TestTrắc nghiệm tổng hợp78 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khai báo một phần tử điều khiển khi nhấn vào sẽ gửi thông tin của form đi ta sử dụng thẻ:

<input type= "text">

<input type = "submit"

<input type="password"

<input type ="reset"

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khai báo một phần tử điều khiển tạo một nút nhấn trên trang web ta sử dụng thẻ:

<input type= "file">

<input type ="button">

<input type= "hidden"

<input type ="image">

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khai báo một phần tử điều khiển để mở một hộp thoại giúp người dùng mở một file trên hệ thống thư mục của máy tính ta sử dụng thẻ:

<input type= "file">

<input type = "button">

<input type= "hidden"

<input type = "image">

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác định trình tự nhận tiêu điểm của phần tử thông qua bàn phím ta sử dụng thuộc tính:

Focus

Accesskey

Tabindex

Id

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự xép tầng của css theo độ ưu tiên từ thấp đến cao như sau:

External style sheet, internal style sheet, browser default, inline style

Inline style, browser default, external style sheet, internal style sheet

Browser default, internal style sheet, inline style, external style sheet

Browser default, external style sheet, internal style sheet, inline style

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Css định nghĩa các style khác nhau cho cùng một loại html element bằng cách sử dụng:

Class selector

Id selector

Name selector

Type selector

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Để liên kết tới external style sheet ta sử dụng thẻ:

<style>

<a>

<link>

<css>

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dreamweaver sử dụng giao thức gì để tải một site cục bộ lên web server?

Http

Fpt

Smtp

Hmpt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dreamweaver cho phép làm việc với mấy cách trình bày tài liệu:

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính năng nào trong dreamweaver cho phép hiển thị mã nguồn tài liệu:

Code view

Design view

Combined view

Layout view

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính năng nào trong dreamweaver cho phép hiển thị trực quan của tài liệu:

Code view

Design view

Combined view

Layout view

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính năng nào trong dreamweaver cho phép hiển thị code và trực quan của tài liệu:

Code view

Design view

Combined view

Layout view

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính năng nào trong dreamweaver cho phép thiết kế trang trong chế độ design view:

Code view

Design view

Combined view

Layout view

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở chế độ thiết kế (layout view) chúng ta có thể insert table hoặc draw layer

True

False

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần mở rộng của flash movie là:

Swt

Gif

Dwt

Swf

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức nào dùng để thay đổi và cập nhật định dạng ngay lập tức:

Auto styles

Html style

Css style

New style

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường dẫn nào cung cấp địa chỉ url đầy đủ (bao gồm cả giao thức) tới tài liệu được liên kết?

Root – relative

Document-relative

Absolute

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng để chỉ định các thuộc tính cho các đối tượng như văn bản, đoạn văn, hình ảnh...

Property inspector

Insert panel

Objects panel

Code inspector

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thao tác nào dùng để hủy bỏ những thao tác đã thực hiện trong tài liệu hiện hành:

Ctrl + Z

Ctrl + Y

Edit undo

Edit repeating entries

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Các templates trong dreamweaver được lưu với phần mở rộng là gì?

Css

Dwt

Html

Swf

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi tạo một table, thực hiện thao tác nào sau đây để thêm một hàng mới vào table:

Đưa con trỏ đến ô cuối cùng, sau đó nhấn phím tab

Ctrl + m

Modify insert row

Insert table

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo mặc định, dreamweaver hiển thị table tới khoảng cách cellpadding và cell spacing là:

0,0

1,2

2,1

1,1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tag tạo ra tiêu đề web kích cỡ lớn nhất.

<heading>

<h1>

<h6>

<head>

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tag để xuống dòng trong web?

<Ib>

<br>

<break>

<enter>

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tag tạo ra mầu nền của web?

<body color="yellow">

<body bgcolor="yellow">

<background>yellow</background>

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tag tạo ra chữ in đậm

<b>

<bold>

<bld>

<bb>

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tag tạo ra chữ in nghiêng

<ii>

<italics>

<i>

<li>

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tag tạo ra liên kết (links) trong web

<a url="http://www.w3schools.com">w3schools.com</a>

<a>http://www.w3schools.com</a>

<a href="http://www.w3schools.com">w3schools</a>

<a name="http://www.w3schools.com">w3schools.com</a>

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tag tạo ra liên kết đến email?

<a href="xxx@yyy">

<a herf="mailto:xxx@yyy">

<mail>xxx@yyy</mail>

<mail href="xxx@yyy">

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm sao để khi click chuột vào link thì tạo ra cửa sổ mới?

<a href="url" new>

<a href="url" target="new">

<a href= "url" target="_blank">

<a href= "url" target="blank">

Xem đáp án

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là những tag dành cho việc tạo bảng?

<table><tr><td>

<thead><body><tr>

<table><head><tfoot>

<table><tr><tt>

Xem đáp án

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tag căn lề trái cho nội dung 1 ô trong bảng

<tdleft>

<td valign="left">

<td align="left">

<td leftalign>

Xem đáp án

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tag tạo ra 1 danh sách đứng đầu bằng số

<ul>

<list>

<ol>

<dl>

Xem đáp án

Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tag tạo ra 1 danh sách đứng đầu bởi dấu chấm?

< list>

<ul>

<ol>

<dl>

Xem đáp án

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tag nào tạo ra 1 checkbox?

<check>

<input type="check">

<checkbox>

<input type="checkbox">

Xem đáp án

Chọn đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tag nào tạo ra 1 text input field?

<textfield>

<textinput type="text">

<input type="text">

<input type="textfield">

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tag nào tạo ra 1 drop-down list?

<select>

<list>

<input type="dropdown">

<input type="list">

Xem đáp án

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tag nào tạo ra 1 text area?

<input type="textbox">

<textarea>

<input type="textarea">

Xem đáp án

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tag nào dùng để chèn 1 hình vào web?

<image src="image.gif">

<img>image.gif</img>

<img src="image.gif">

<img href="image.gif>

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tag nào dùng để tạo hình nền cho web?

<body background="background.gif">

<background img="background.gif">

<img src="blackground.gif"background>

Xem đáp án

Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Css là viết tắt của?

Creative style sheets

Computer style sheets

Cascading style sheets

Colorful style sheets

Xem đáp án

Chọn đáp án C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn liên kết xhtml với 1 file định nghĩa css ta dùng dòng nào sau đây?

<style src="mystyle.css">

<stylesheet>mystyle.css</stylesheet>

<link rel="stylesheet"type="text/css"href"=mystyle.css">

Tất cả các câu trên đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt dòng liên kết với file css ở vùng nào trong file xhtml?

In the <body> section

In the <head> section

At the top of the document

At the end of the document

Xem đáp án

Chọn đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tag nào định nghĩa css ở ngay trong file xhtml?

<css>

<script>

<style>

Tất cả các câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuộc tính nào định nghĩa css ngay trong 1 tag?

Font

Class

Style

Styles

Xem đáp án

Chọn đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào tuân theo đúng cú pháp của css?

Body {color: black}

{body;color:black}

Body:color=black

{body:color=black(body}

Xem đáp án

Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào thể hiện đúng một comment (lời chú thích) trong css?

/* this is a comment */

// this is a comment //

‘ this is a comment

// this is a comment

Xem đáp án

Chọn đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dùng để thay đổi màu nền?

Color:

Bgcolor:

Background-color:

Tất cả các câu trên đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm thế nào thêm màu nền cho tất cả các phần tử <h1> ?

H1.all {background-color:#ffffff}

H1 {background-color:#ffffff}

All.h1 {background-color:#ffffff}

Tất cả các câu trên đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B