25 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3: All about food - Ngữ âm: Cách đọc đuôi -s,es - Right on có đáp án
Đề thi
25 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3: All about food - Ngữ âm: Cách đọc đuôi -s,es - Right on có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6116 lượt thi
25 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

watches

hits

snacks

prevents

Xem đáp án

Trả lời:

watches /ˈwɒʧɪz/

hits /hɪts/

snacks /snæks/

prevents/prɪˈvɛnts/

Đáp án A đọc là / ɪz /, các đáp án còn lại đọc là /s/

Đáp án cần chọn là: A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

loves

misses

kisses

touches

Xem đáp án

Trả lời:

loves/lʌvz/

misses /ˈmɪsɪz/

kisses /ˈkɪsɪz/

touches /ˈtʌʧɪz/

Đáp án A đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/

Đáp án cần chọn là: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

buses

oxes

eats

watches

Xem đáp án

Trả lời:

buses /ˈbʌsɪz/

boxes /ˈbɒksɪz/

eats /iːts/

watches /ˈwɒʧɪz/

Đáp án C đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/

Đáp án cần chọn là: C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

plays

smells

cooks

boils

Xem đáp án

Trả lời:

A. plays/pleɪz/

B. smells  /smɛlz/ 

C. cooks /kʊks/              

D. boils /bɔɪlz/

Đáp án B phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đáp án cần chọn là: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.

commands

turns

cuts

schools

Xem đáp án

Trả lời:

A.commands /kəˈmɑːndz/ 

B.turns /tɜːnz/ 

C.cuts  /kʌts/ 

D.schools /skuːlz/

Đáp án C phát âm là /s/, các đáp án còn lại /z/

Đáp án cần chọn là: C

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.

meets

shops

trucks

goods

Xem đáp án

Trả lời:

A.meets /miːts/  

B.shops  /ʃɒps/

C.trucks  /trʌks/

D.goods /gʊdz/

Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại /s/

Đáp án cần chọn là: D

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác còn lại

misses

stops

teaches

rises

Xem đáp án

Trả lời:

misses /ˈmɪsɪz/

stops /stɒps/

teaches /ˈtiːʧɪz/

rises /ˈraɪzɪz/

Đáp án B đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/

Đáp án cần chọn là: B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác còn lại

reaches

watches

girls

teaches

Xem đáp án

Trả lời:

reaches /ˈriːʧɪz/

watches /ˈwɒʧɪz/

girls /gɜːlz/

teaches/ˈtiːʧɪz/

Đáp án C đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/

Đáp án cần chọn là: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác còn lại

chores

dishes

houses

coaches

Xem đáp án

Trả lời:

chores /ʧɔːz/

dishes/ˈdɪʃɪz/

houses/ˈhaʊzɪz/

coaches/ˈkəʊʧɪz/

Đáp án A đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/

Đáp án cần chọn là: A

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác còn lại

likes

houses

horses

passes

Xem đáp án

Trả lời:

likes /laɪks/

houses/ˈhaʊzɪz/

horses/ˈhɔːsɪz/

passes /ˈpɑːsɪz/

Đáp án A đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/

Đáp án cần chọn là: A

11.Tự luận
• 1 điểm

Put these words into the correct column.

(Em hãy để những từ sau vào đúng cột.) 

Tables wardrobes toilets beds

Sinks apartments clocks cookers

Lamps baths

/s//z/

Xem đáp án

Trả lời:

tables /ˈteɪblz/     

wardrobes/ˈwɔːdrəʊbz/   

toilets /ˈtɔɪlɪts/

beds /bɛdz/

sinks /sɪŋks/

apartments /əˈpɑːtmənts/ 

clocks /klɒks/   

cookers /ˈkʊkəz/ 

lamps /læmps/

baths /bɑːðs/

/z/

/s/

tables      

wardrobes     

beds     

cookers     

 

toilets     

apartments   

clocks   

sinks  

lamps  

baths   

 

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

lives

works

plays

studies

Xem đáp án

Trả lời:

Lives: /lɪvz/

Works: /wɜːks/

Plays: /pleɪz/

Studíe: /ˈstʌdiz/

Đáp án B phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đápán: B

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

dances

makes

asks

stops

Xem đáp án

Trả lời:

Dance: /dɑːnsiz/

Make: /meɪks/

Ask: /ɑːsks/

Stop: /stɒps/

 Đáp án A phát âm là /iz/ còn lại là /s/ 

Đápán: A

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

cooks

tells

reads

goes

Xem đáp án

Trả lời:

cooks: /kʊks/

tells: /telz/

reads: /riːdz/

goes: /ɡəʊz/ 

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đápán: A

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

walks

kisses

dances

boxes

Xem đáp án

Trả lời:

Walks: /wɔːks/

Kisses: /kɪsiz/

Dances: /dɑːnsiz/

Boxes: /bɒksiz/

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /iz/ 

Đápán: A

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

wishes

passes

kisses

rubs

Xem đáp án

Trả lời:

Wishes: /wɪʃiz/

Passes: /pɑːsiz/

Kisses: /kɪsiz/

Rubs: /rʌbz/

Đáp án D phát âm là /z/ còn lại là /iz/ 

 Đápán: D

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

glasses

watches

students

classes

Xem đáp án

Trả lời:

Glasses: /ɡlɑːsiz/

Watches: /wɒtʃiz/

Students /ˈstjuːdnts/

Classes: /klɑːsiz/

Đáp án C phát âm là /s/ còn lại là /iz/

Đápán: C

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

books

plans

tables

chairs

Xem đáp án

Trả lời:

Books: /bʊks/

Plans: /plænz/

Tables: /ˈteɪblz/

Chair: /tʃeə(r)z/ 

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đápán: A

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

loses

chooses

magazines

houses

Xem đáp án

Trả lời:

Loses: /luːziz/

Chooses: /tʃuːziz/

Magazines: /ˌmæɡəˈziːnz/

Houses: /haʊsiz/ 

Đáp án C phát âm là /z/ còn lại là /iz/ 

Đápán: C

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

groups

fans

bottles

flowers

Xem đáp án

Trả lời:

Groups: /ɡruːps/

Fans:  /fænz/

Bottles: /ˈbɒtlz/

Flowers: /ˈflaʊə(r)z/ 

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đápán: A

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

lamps

clocks

books

beds

Xem đáp án

Trả lời:

Lamps: /læmps/

Clocks: /klɒks/

Books: /bʊks/

Beds: /bedz/ 

Đáp án D phát âm là /z/ còn lại là /s/ 

Đápán: D

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

dishes

oranges

experiences

chores

Xem đáp án

Trả lời:

dishes /ˈdɪʃɪz/

oranges/ˈɒrɪnʤɪz/

experiences /ɪksˈpɪərɪənsɪz/

chores /ʧɔːz/

Đáp án D đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/

Đáp án cần chọn là: D

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

grasses

stretches

comprises

potatoes

Xem đáp án

Trả lời:

grasses /ˈgrɑːsɪz/

stretches /ˈstrɛʧɪz/

comprises/kəmˈpraɪzɪz/

potatoes /pəˈteɪtəʊz/

Đáp án D đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/

Đáp án cần chọn là: D

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

wishes

practices

introduces

leaves

Xem đáp án

Trả lời:

wishes /ˈwɪʃɪz/

practices /ˈpræktɪsɪz/

introduces /ˌɪntrəˈdjuːsɪz/

leaves /liːvz/

Đáp án D đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là / ɪz/

Đáp án cần chọn là: D

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.

soups

cuts

cakes

wreaths

Xem đáp án

Trả lời:

A. soups /suːps/

B.cuts /kʌts/

C. cakes /keɪks/

D.wreaths /riːðz/

Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại /s/

Đáp án cần chọn là: D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả