
25 câu hỏi
2
4
6
8
Đáp án B
Số loại phân tử HCl khác nhau
1H-35Cl,1H-37Cl, 2H-35Cl, 2H-37Cl
6
12
9
18
Đáp án B
Số loại phân tử có thể tạo thành từ các đồng vị trên là
16O=12C=16O, 16O=12C=17O, 16O=12C=18O
17O=12C=17O, 17O=12C=18O, 18O=12C=18O
16O=13C=16O, 16O=13C=17O, 16O=13C=18O
17O=13C=17O, 17O=13C=18O, 18O=13C=18O
≈ 23,89.
≈ 47,79.
≈ 16,15.
≈ 75,77.
Đáp án B
1 mol CaCl₂ có 2 mol Cl, ³⁵₁₇Cl chiếm 75,77% trong 2 mol tổng Cl ứng với 1,5154 mol, còn lại là 0,4846 mol ³⁷₁₇Cl
=> %m³⁵₁₇Cl = 1,5154 × 35 ÷ (40 + 1,5154 × 35 + 0,4846 × 37) ≈ 47,79%
53,9187
54,9381
50,9351
49,899
Đáp án A
Gọi X là khối lượng nguyên tử của đồng vị
Ta có:
51,996 = 49,9461.0,0431 + 51,9405.0,8376 + 53,9589. 0,0238 + (1- 0,0431 - 0,8376 - 0,0238) . X
=> X=52,9187
Nhận thấy X gần đáp án A nhất nên chọn A
12,5245
12,0111
12,0219
12,0525
Đáp án B
Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.
Đây là 3 đồng vị.
Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
Đáp án A
Kí hiệu của nguyên tử có dạng với Z là số hiệu nguyên tử, A là số khối
Nhận thấy 3 nguyên tử đều có cùng số Z, khác số khối
→ 3 nguyên tử là đồng vị của nguyên tố Mg → B, C đúng
Luôn có Z = số p = số e = 12 → D đúng
Có cùng số khối A.
Có cùng số proton.
Có cùng số nơtron.
Có cùng số proton và số nơtron.
Chọn đáp án B
Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng số proton.
số A và số Z
số A
nguyên tử khối của nguyên tử
số hiệu nguyên tử
Đáp án A
H1020; I1122
G2656; F2756
A614; B715
C816; D817
Đáp án D
F920
F919
Ne1020
O822
Đáp án B
X110185
X75110
X75185
X18575
Đáp án C
X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.
X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.
X và Y cùng có 25 electron.
Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron).
Đáp án D
X;Y không là 2 đồng vị bởi vì khác số proton → loại A, B
X có 12 e, Y có 11e → loại C.
D đúng
Nguyên tố cacbon chỉ gồm những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân là 6.
Các đồng vị của một nguyên tố hóa học có tính chất vật lí và hóa học đều giống nhau.
Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối là những đặc trưng cơ bản của nguyên tử.
Một nguyên tử có số hiệu là 29 và có số khối là 61 thì nguyên tử đó phải có 29 electron.
Đáp án B
X, Y
Y, Z
X, Z
X, Y, Z
Đáp án C
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton ( số hiệu nguyên tử) khác nhau số khối
Thấy X, Z có cùng số proton là 6 , khác nhau số khối → X và Z là đồng vị của nguyên tố Cacbon
1
2
3
4
Đáp án C
Tổng số proton và số notron trong một hạt nhân được gọi là số khối → (2) sai
Số khối A là khối lượng tương đối của nguyên tử, khối lượng tuyệt đối là tổng khối lượng của proton, notron và electron → (3) sai
Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron → (5) sai
Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt nơtron là đồng vị của nhau.
Những nguyên tử có cùng số hạt nơtron nhưng khác nhau về số hạt nơtron là đồng vị của nhau.
Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt nơtron là đồng vị của nhau.
Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt nơtron là đồng vị của nhau.
Đáp án D
69,9913.
70,2163.
70,9351.
71,2158.
Đáp án C
Gọi khối lượng nguyên tử của đồng vị còn lại là M
27,28,32.
26,27, 34.
28,29,30.
29,30,28.
Đáp án C
Gọi số khối của X lần lượt là A1, A2, A3
25% & 75%.
75% & 25%.
65% & 35%.
35% & 65%.
Đáp án B
Khi cho NaX vào AgNO3 thu được kết tủa là AgX
35% & 61%
90% & 6%
80% & 16%
25% & 71%
Đáp án B
26
25
23
27
Đáp án B
24,8
25,0
24,4
24,0
Đáp án C
Y hơn X 1 n
Giả sử có 5 mol hỗn hợp X Y thì theo tỉ lệ nguyên tử
27, 28, 32.
26, 27, 34.
28, 29, 30.
29, 30, 28.
Đáp án C
Gọi số khối của ba đồng vị tương ứng x1, x2, x3
Ta có x2= x1 +1
Theo đề ra ta có hệ phương trình
109
107
106
108
Đáp án A
12
12,5
13
14
Chọn đáp án C
Các loại hạt trong X1 bằng nhau
⇒
Vì X1 và X2 là đồng vị
⇒ = 6
Tổng số hạt trong X2 là 20
⇒ ⇒ = 8
⇒ Số khối của X1 là 12, số khối của X2 là 14
Nguyên tử khối trung bình của X là:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















