238 câu Bài tâp Nguyên Hàm, Tích phân cơ bản, nâng cao cực hay có lời giải (P4)
Đề thi

238 câu Bài tâp Nguyên Hàm, Tích phân cơ bản, nâng cao cực hay có lời giải (P4)

A
Admin
ToánLớp 1264 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu đặt u=1-x2 thì tích phân I=∫01x51-x2dx trở thành:

Xem đáp án

Phương pháp:

Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến.

Cách giải:

Chọn: C

 

 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫12017f(x)dx=2. Tìm ∫12017g(x)dx=-5. Tìm

J=∫12017[2f(x)+g(x)]dx      

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng tính chất của tích phân: 

 

Cách giải:

Chọn: B

 

 

 

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phằng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x4-4x2+1 và đồ thị hàm số y=x2-3   

Xem đáp án

 

Phương pháp:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị hàm số y=f(x),y=g(x), các đường thẳng 

Cách giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm

 

 

Chọn: A

 

 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho I=∫0π3sinxcos2xdx, khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

 

Phương pháp:                                                                 

Đổi biến t=cosx tính tích phân.

Cách giải:

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm họ nguyên hàm F(x)=∫1(2x+3)3dx

Xem đáp án

Đưa hàm số dưới dấu nguyên hàm

về dạng (ax+b) và sử dụng công thức :

 

Cách giải:

Chọn: A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2-4, trục Ox, đường thẳng x=3. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục hoành.  

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tìm nghiệm của phương trình hoành

  độ giao điểm.

- Sử dụng công thức tính thể tích 

Cách giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm

 

Thể tích khối tròn xoay tạo thành

khi quay (H) quanh Ox là:

 

 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân I=∫0ln2(e4x+1)dx.

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức 

Cách giải:

 

Chọn: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=xlnx, trục Ox và đường thẳng x = e  

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) , trục Ox, đường thẳng 

Để tìm đủ cận tích phân ta đi giải phương trình f(x) = 0.

Sử dụng phương pháp tích phân từng phần để tính toán.

Cách giải:

 

 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm số f(x), g(x) liên tục trên ℝ có ∫-152fx+3gxdx=-5;∫-153fx+-5gxdx=21Tính ∫-15fx+gxdx

5

1

5

-1

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Cách giải:

Ta có:

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=e-x+sin x thỏa mãn F(0) = 0. Tìm F(x)? 

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp :

Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản.

Cách giải:

Ta có:

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường y = x3 , y = 10 - x và trục Ox là:

32.

26

36.

40.

Xem đáp án

Đáp án C

 

Phương pháp:

Diện tích hình phẳng (H)  giới hạn bởi đồ  thị  hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a; x = b

được tính theo công thức: S=∫abfx-gxdx

Cách giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x3=10-x⇔x=2

 

Diện tích cần tìm là:

 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫1eln x1+x2dx=ae+1+bln2e+1+c, Với a,b,c∈ℤ, Tính a+b+c

-1.

1.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Sử dụng công thức từn

g phần: 

Cách giải:

Ta có:

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ. Biết rằng ∫0ln 2fex+1dx=5 và ∫232x-3fxx-1dx=3. Tính I=∫23fxdx

I = 2.

I = 4.

I = -2.

I = 8.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Đặt ẩn phụ t=ex+1

Cách giải:

Đặt t=ex+1 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y=x4+x2, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 1. Biết S=a5+b,a,b∈ℚ. Tính a + b

a+b=-1

a+b=12

a+b=13

a+b=133

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành, x = a; x = b là S=∫abfxdx

Cách giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị y=x4+x2 với trục hoành là x4+x2=0⇔x=0

Diện tích hình phẳng cần tìm là 

Suy ra

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=e-x2-exsin2x

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp

Sử dụng các công thức nguyên hàm

Cách giải:

Ta có :

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) . Tìm I=∫3fx+2dx

B.

I=3F(x) +2x+C

I=3F(x) +2+C

I=3xF(x) +2+C

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Sử dụng tính chất 

∫αfx±βg(x)dx=α∫f(x)dx±β∫g(x)dx

Cách giải:

Ta có:

 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho tích phân I=∫03x1+x+1dx và t=x+1. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

-     Tính vi phân dx theo dt , đổi cận.

-     Thay vào tính tìm tích phân và kết luận.

Cách giải:

Đối chiếu các đáp án ta thấy A, B, D đúng.

 

Đáp án C sai vì quên không đổi cận.

 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình phẳng H  (phần gạch chéo trong hình vẽ). Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình  H  quanh trục Ox  được tính theo công thức nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án A

Thể tích vật thể tạo thành khi quay phần hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số  y = f (x) ; y = g (x) và

hai đường thẳng x = a; x = b quanh trục Ox là V=π∫abf2x-g2xdx

 

Cách giải:

Ta có :

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho I=∫01dx2x+m, m là số thực dương. Tìm tất cả các giá trị của m để I⩾1.

0<m⩽14

m≥14

m>0

18≤m≤14

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

Sử dụng công thức 

∫ax+bndx=1aax+bn+1n+1+C(n≠-1)

và ∫abfxdx=F(x)ab=F(b)-F(a) với F (x) là nguyên hàm của hàm số f (x).

Cách giải:

Ta có:

Từ đề bài ta có :

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (T) là vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0, x = 1. Tính thể tích V của (T) biết rằng khi cắt (T) bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x, 0≤x≤1,ta được thiết diện là tam giác đều có các cạnh bằng 1+x

V=32

V=332π

V=332

V=32π

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Diện tích của vật thể là: S (x), sử dụng công thức V=∫abS(x)dx để tính thể tích của vật thể.

 

Cách giải:

Thể tích cần tìm là:

 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫03x4+2x+1dx=a3+bln 2+cln 3, 

trong đó a,b,c là các số nguyên. Tính  T = a + b + c

T =1.

T = 4 .

T = 3.

T = 6 .

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

Đặt ẩn phụ.

Cách giải:

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên ℝ, thỏa mãn fx5+4x+3=2x+1 với mọi x∈ℝ. Tích phân ∫-28fxdx bằng: 

10.

2.

323

72

Xem đáp án

Đáp án  A

Ta có:

⇒fx5+4x+3=2x+1⇒∫-115x4+4.fx5+4x+3dx=∫-115x4+4.(2x+1)dx⇔∫-28f(t)dt=∫-11(10x5+5x4+8x+4)dx

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả tính ∫2xln(x-1)dx bằng

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Sử dụng công thức từng phần: 

Cách giải:

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2, y=-13x+43 và trục hoành như hình vẽ.

73

563

393

116

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), y = g (x) , trục hoành và hai đường thẳng

x = a; x = b được tính theo công thức: S=∫abfx-gxdx

Cách giải:

Diện tích cần tìm: 

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫f4xdx=x2+3x+C. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả