210 câu trắc nghiệm Hình học không gian cực hay có lời giải (P6)
Đề thi

210 câu trắc nghiệm Hình học không gian cực hay có lời giải (P6)

A
Admin
ToánLớp 1226 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho tam giác OAB vuông tại O có OA = 4a, OB = 3a. Nếu cho tam giác OAB quay quanh cạnh OA thì mặt nón tạo thành có diện tích xung quanh Sxq bằng bao nhiêu?

Sxq=9πa2

Sxq=16πa2

Sxq=15πa2

Sxq=12πa2

Xem đáp án

Đáp án: C.

§  Hướng dẫn giải:

Dễ thấy h = 4a và r = 3a.

Kết luận diện tích xung quanh là:

Sxq=πrl=πrr2+h2=15πa2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Đặt x=AB,y=AC,z=AD. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

AG=13(x+y+z)

AG=-13(x+y+z)

AG=23(x+y+z)

AG=-23(x+y+z)

Xem đáp án

Đáp án: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB = 2a,BC = a. Các cạnh bên của hình chóp bằn nhau và bằng a2. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD, K là điểm bất kỳ tên AD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng EF và SK là?

a33.

a63.

a155.

a217.

Xem đáp án

Đáp án: D.

Hướng dẫn giải:

O=ACBD, Gọi , I là trung điểm cạnh đáy BC.

Vì SA = SB = SC = SD nên SO(ABCD) 

Từ đó ta chứng mình được BC(SOI)

OH(SBC)(với OHBC tại SI).

Do EF//(SBC)SK(SBC)

nên d(EF,SK) = d(EF,(SBC)) = OH.

Thực hiện tính toàn để được

OC=12AC=a52SO=a32

Kết luận:

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, cạnh bên SA vuông góc với đáy là SA=a2. Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa SM và BC bằng bao nhiêu?

a23

a2

a33

a32

Xem đáp án

Đáp án: A.

§  Hướng dẫn giải:

Gọi N là trung điểm của cạnh đáy AC.

Khi đó BC // (SMN)

d(SM,BC)=d(B,(SMN))=d(A,(SMN))

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên đoạn SM.

Ta có thể chứng minh được MN(SAM)

từ đó AH(SMN)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a3 và cạnh bên bằng 2a. Thể tích khối chóp S.ABC theo a là?

a336

a333

a334

3a34

Xem đáp án

Đáp án: D

Hướng dẫn giả:

Gọi H là tâm của tam giác ABC

 

VS.ABCD=SH.SABC3=3a34.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a hợp với đáy một góc 60o. Thể tích khối chóp S.ABC là?

3a316

a36

3a332

a312

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn giải:

Gọi H là tâm của tam giác ABC

SH=a32

 

VS.ABC=SH.SABC3=3a232

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a, góc giữa mặt bên với mặt đáy là 45o. Thể tích khối chóp S.ABC là?

a312

3a25

15a325

a316

Xem đáp án

Đáp án: C.

Hướng dẫn giải:

Gọi H là tâm của tam giác ABC, M là trung điểm của AB.

Dễ dàng xác định

 

Đặt SH=xHM=x;SM=x2

CM=3HM=3x

AB=3CM3=2x3

AM=x3

VS.ABC=SH.SABC3=15a325

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy hợp với cạnh bên một góc 45o. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng 2 Thể tích khối chóp là?

33

433

324

423

Xem đáp án

Đáp án: D

 Hướng dẫn giải:

Gọi O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm của SA.

Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với SA cắt SO tại I

I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

SI=R=2

Ta có:

 

SO=SM.SASI=SA222

SA=SO2

AB=2SABCD=AB2=4

VS.ABCD=13.SO.SABCD=423

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là ABCD là hình chữ nhật với AB=2a,BC=a3. Điểm H là trung điểm của cạnh AB, SH là đường cao, góc giữa SD và đáy là 60o. Khi đó thể tích khối chóp là?

a336

2a3

4a3

a334

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn giải:

Ta có: HD=HA2+AD2=2a

Ta có: SABCD=AB.BC=2a23

VS.ABCD=13SH.SABCD=4a3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a; AD=2a; SA=a3 là điểm trên SA sao cho SM=a33 SA vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp S.MNC?

a336

a339

a3312

a3324

Xem đáp án

Đáp án: B

§  Hướng dẫn giải:

Ta có:

 

SMSA=13

Ta có:

VS.BMCVS.BAC=SBSB=SMSA.SCSC=13

VS.BMC=13VS.BAC=16VS.ABCD 

VS.ABCD=13SA.SABCD=2a333

VS.BCM=16VS.ABCD=a339

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 103 cm. Thể tích của khối lập phương là?

1000cm3

900cm3

300cm3

2700cm3

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn giải:

Giả sử hình lập phương có cạnh là aa2+a2+A2=103

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm 2cm thì thể tích của nó tăng thêm 98cm3. Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng?

3cm

4cm

5cm

6cm

Xem đáp án

Đáp án:A

Hướng dẫn giải:

Gọi a là độ dài cạnh của hình lập phương

 sau khi tăng thì độ dài là a + 2.

Ta có (a+2)3-a3=98

6a2+12a-90=0

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B có AB = a, BC = a, CD = a6, SA = a6. Khi SA   (ABCD) thì khoảng cách từ giữa AD và SC là?

a53

a52

a63

a62

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn giải: Do AD // BC

 

Kẻ AH SB

Ta có BCABBCSA

 

Mà AHSBAH(SBC)

AHd(A,(SBC)) ta có:

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy tam giác đều ABC cạnh là a, cạnh bên SA = a,  SA  (ABC), I là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SI và AB là?

a174

a5719

a237

a177

Xem đáp án

Đáp án B

Hướng dẫn giải:  Kẻ IJ // AB

Kẻ AH SD

Ta có AD=12MC=a34

Ta có 1AH2=1AS2+1AD2=193a2

AH=a5719

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn khi ?

Khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng bằng bán kính

Khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng nhỏ hơn bán kính

Khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng lớn hơn bán kính

Mặt phẳng là tiếp diện của mặt cầu

Xem đáp án

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Theo lý thuyết cơ bản thì rõ ràng là B không phải lăn tăn gì cả đúng không?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp A'.BC'D có đáy ABC là tam giác vuông tại a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = a, AB = b, AC = c. Tính bán kính R của mặt cầu đi qua các điểm A, B, C và S ?

R=2(a+b+c)3

R=2a2+b2+c2

R=12a2+b2+c2

R=a2+b2+c2

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn giải:

Gọi H, K lần lượt là trung điểm của BC và SA.

Dựng đường thẳng d đi qua H và vuông góc với (ABC). Khi đó d//SA.

Trong mặt phẳng (SAH) dựng đường thằng d1 đi qua K và vuông góc với SA.

Khi đó, d1//AH.

Gọi I=dd1 tại. Ta có được IA = IB = IC = IS.

Khi đó mặt cầu cần tìm ở đề bài đi qua các điểm A, B, C, S có tâm là I và bán kính là R = IA.

Dễ thấy AH=12BC=b2+c22

IH=12SA=a2.

Trong IAH

Vậy là ta hoàn thành xong bài toán.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối cầu có thể tích là 36π (cm3). Bán kính R của khối cầu là ?

R = 6 (cm)

R = 3 (cm)

R =32 (cm)

R = 6(cm)

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích của khối cầu

V=43πR3=36π

R3=27R=3(cm)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ MN=k(AD+BC) ?

k = 3

k = 12

k = 2

k = 13

Xem đáp án

Đáp án B

Ta dễ có:

MN=MA+AD+DNMN=MB+BC+CN

Mà M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên

Do đó 2MN=AD+BC

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, có đáy ABCD là hình thoi tâm I cạnh bằng A và góc A=60o, cạnh SC=a62 và SC vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Trong tam giác SAC kẻ IK SA tại K. Tính số đo góc BKD

60o

45o

90o

65o

D. 

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

 IK=12CH=12a=IB=ID

với H là hình chiếu của C lên SA,

K là hình chiếu của I lên SA.

Kết luận là chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tam giác ACD và BCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau và AC = AD = BC = BD = a, CD = 2x. Với giá trị nào của x thì hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) vuông góc?

a33

a2

a22

a3

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn giải:

YCBTCJD vuông cân tại J

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích tứ diện CDEF theo x1,x2,x3(x1,x2,x3>0) ?

5x1x2x348 (dvtt)

5x12x22x3248 (dvtt)

5x1x2x38(dvtt)

5x12x22x328 (dvtt)

Xem đáp án

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích tam giác DEF theo x1,x2,x3(x1,x2,x3>0) ?

18x12x32+4x22x32+9x12x22 (dvdt)

18x12x22+4x22x32+9x12x32 (dvdt)

18x12x22+9x22x32+4x12x32 (dvdt)

18x12x32+9x22x32+4x12x22 (dvdt)

Xem đáp án

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Áp dụng công thức tính diện tích ta dễ dàng có được

SDEF=12DE,DF

18x12x22+4x22x32+9x12x32 (dvtt)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử tồn tại giá trị x4 sao cho x4=x3=x2=x1(x4>0,x4). Tìm chính xác giá trị của x4 biết bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện CDEF trong trường hợp này là R=17920 ?

x4=1

x4=12

x4=17

x4=5

Xem đáp án

Đáp án A

R=IC=x417920

x4=1

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA = 2a, AB = a. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SC. Thể tích khối chóp S.ABH là ?

7a31196

311a387

37a339

37a311

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn giải:

Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC và M là trung điểm AB

Khi đó SG(ABC)

Do ABSGABCMABHM

Lại có CM=a32

SG=a113

Suy ra HM=SG.CMSC=a114.

CH=CM2-HM2=a4

Khi đó SH=7a4

V=13SH.SHBC=7a31196

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a và nghiêng đều với đáy ABC một góc 60o. Thể tích khối chóp S.ABC là ?

a36

3a332

3a316

11a321

Xem đáp án

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Gọi H là trọng tâm tam giác đều ABC SH(ABC)

Gọi M là trung điểm của BC.

Ta có: AH=SA.cos60o=a2

Đặt AB = x

 

x=a32

Do đó SABC=x234=3a2316

V=13SH.SABC=3a232 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có mặt bên hợp với đáy một góc 45o và khoảng cách từ chân đường cao của hình chóp đến các mặt bằng a. Thể tích khối chóp đó là ?

a323

a326

8a323

3a322

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn giải:

Gọi H là tâm của đáy khi đó SH(ABCD).

Dựng HECD,HKSE.

Khi đó CD(SHE)

Mặt khác AD=2HE=2a2

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên với đáy bằng 45o. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, CD. Thể tích khối tứ diện AMNP là ?

a316

a324

a36

a348

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn giải:

Gọi H là tâm của đáy khi đó SH(ABCD).

Dựng HPCD.

Khi đó HP=a2

Do vậy SABP=a22VS.APB=a312 

Mặt khác VS.MNPVS.ABP=SMSA.SNSB.SPSP=14

VS.MNP=a348

Do vậy VA.MNP=VS.MNP=a348 (do d(S;(MNP))=d(A;(MNP))).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a, SA (ABC) và SA=a3. Thể tích khối chóp S.ABC là ?

3a3

3a34

a34

a3

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn giải:

Ta có: SABC=2a234=a23

Do vậy VS.ABC=13SA.SABC=a3

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABC) và ABC vuông ở B. AH là đường cao của SAB . Khẳng định nào sau đây sai?

SABC

AHBC

AHAC

AHSC

Xem đáp án

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) và điểm M nằm ngoài (P), khoảng cách từ M đến (P) bằng 6. Lấy A thuộc (P) và N trên AM sao cho 2MN = NA. Khoảng cách từ N đến (P) bằng bao nhiêu?

4

2

3

5

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn giải